1746 Kỹ sư quân sự người Anh là Benjamin Robins (1707-1751) đã phát minh một máy ly tâm cánh tay đòn xoắn để xác định lực kéo. 1746 English military engineer ...
Xem chi tiết »
cánh tay đòn = arm of a lever lever arm cánh tay đòn bẩy : lever arm cánh tay đòn làm thăng bằng (đóng tàu) : righting lever arm moment arm throw of lever ...
Xem chi tiết »
Tra cứu từ điển Việt Anh online. Nghĩa của từ 'cánh tay đòn bẩy' trong tiếng Anh. cánh tay đòn bẩy là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.
Xem chi tiết »
The T-handle provides operators with more flexibility in hand placement and includes dual-brake levers. ... cảm nhận đòn bẩy khi bạn kéo nó xuống bằng cách vượt ...
Xem chi tiết »
Cũng có thể được sử dụng để khóa các đòn bẩy lớn tay cầm chữ T · Can also be used to lock out large levers T-handles and hard-to-secure mechanical devices.
Xem chi tiết »
Cho tôi hỏi chút "cánh tay đòn" dịch sang tiếng anh thế nào? ... Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites. Bị thiếu: bẩy | Phải bao gồm: bẩy
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ đòn bẩy trong Tiếng Việt - Tiếng Anh @đòn bẩy - Lever =Dùng đòn bẩy để bẩy hòn đá+To lift a stone with a leve.
Xem chi tiết »
Đòn bẩy là một vật rắn được sử dụng với một điểm tựa hay là điểm quay để làm biến đổi lực tác dụng của một vật lên một vật khác. Đòn bẩy. Palanca-ejemplo.jpg.
Xem chi tiết »
Như Ác-si-mét từng nói:”Cho tôi một điểm tựa – Tôi sẽ nhấc bổng trái đất” đây chỉ là trường hợp riêng của một vật rắn có trục quay và quy tắc đòn bẩy chỉ là ...
Xem chi tiết »
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức. đòn bẩy. Lever. Dùng đòn bẩy để bẩy hòn đá: To lift a stone with a lever. Từ điển Việt Anh - VNE. đòn bẩy. lever.
Xem chi tiết »
Cách dịch tương tự của từ "cái đòn bẩy" trong tiếng Anh ; bẩy động từ · prize up ; đòn danh từ · beam ; cái danh từ · thing ; cái tính từ · female ; cân đòn bẩy danh từ.
Xem chi tiết »
levers có nghĩa là: lever /'li:və/* danh từ- cái đòn bẩy* động từ- bẩy lên, nâng bằng đòn bẩylever- đòn bẩy, tay đòn. Đây là cách dùng levers tiếng Anh. Đây ...
Xem chi tiết »
cánh tay đòn, dt (lí) phần đòn bẩy từ điểm tựa đến điểm đặt của lực: Cánh tay đòn càng lớn thì tác dụng làm quay của lực càng lớn.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 13+ Cánh Tay đòn Bẩy Tiếng Anh Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề cánh tay đòn bẩy tiếng anh là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu