Cạnh - Wiktionary
See also: Appendix:Variations of "canh"
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]Related to cánh (as in cánh tay (“arm”)), cf. Khmer កែង (kaeng, “elbow”). In many Austroasiatic languages, the words for "elbow" and "side, edge" have similar phonological shape.
Compare Pacoh akeng (“corner”) and talkeng (“elbow”).
Possibly related to nạnh (as in chống nạnh) through an infixed form.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [kajŋ̟˧˨ʔ]
- (Huế) IPA(key): [kɛɲ˨˩ʔ]
- (Saigon) IPA(key): [kan˨˩˨]
Audio (Hà Nội): (file) Audio (Saigon): (file)
Noun
[edit]cạnh • (兢, 競, 竟, 境, 梗, 𧣲)
- (of an object) a defining edge cạnh bàn ― one of the edges of a table
- (geometry) a side
Derived terms
[edit]- bên cạnh
- bên cạnh đó
- cạnh huyền
- cạnh khoé
- góc cạnh
- khía cạnh
See also
[edit]- rìa; mép; khía
Preposition
[edit]cạnh • (兢, 競, 竟, 境, 梗, 𧣲)
- right next to; beside Synonyms: kề, kế, bên, bên cạnh
Anagrams
[edit]- nhạc, chạn
Từ khóa » Cnhj
-
Cạnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phân Tích Đối Thủ Cạnh Tranh Trực Tiếp Và Gián Tiếp - Glints
-
Cách Làm Món Thịt Ba Chỉ Rang Cháy Cạnh Ngon, ăn Cực Ghiền, Thử Là ...
-
Lý Thuyết: Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và đường Cao Trong Tam Giác Vuông
-
Cài đặt Tính Năng Màn Hình Cạnh (Edge Screen) | Samsung VN
-
Cục Cạnh Tranh Và Bảo Vệ Người Tiêu Dùng
-
Cạnh Tranh Là Gì ? Bản Chất Của Cạnh Tranh Là Gì ? Vai Trò, Các Loại ...
-
Cạnh Tranh Là Gì? Chiến Lược Cạnh Tranh Hiệu Quả Trong Kinh Doanh
-
Cường độ Cạnh Tranh Là Gì? Đánh Giá Cường độ Cạnh Tranh?