Canned - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Chia động từ
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /kənd/

Động từ

canned

  1. Quá khứ và phân từ quá khứcủacan

Chia động từ

can
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to can
Phân từ hiện tại canning
Phân từ quá khứ canned
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại can can hoặc cannest¹ cans hoặc canneth¹ can can can
Quá khứ canned canned hoặc cannedst¹ canned canned canned canned
Tương lai will/shall²can will/shallcan hoặc wilt/shalt¹can will/shallcan will/shallcan will/shallcan will/shallcan
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại can can hoặc cannest¹ can can can can
Quá khứ canned canned canned canned canned canned
Tương lai weretocan hoặc shouldcan weretocan hoặc shouldcan weretocan hoặc shouldcan weretocan hoặc shouldcan weretocan hoặc shouldcan weretocan hoặc shouldcan
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại can let’s can can
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tính từ

canned /kənd/

  1. Được đóng hộp. canned goods — đồ (được đóng hộp)
  2. Được ghi vào băng, được thu vào đĩa (dây). canned music — bản nhạc (được) thu vào đĩa (dây)
  3. (Từ lóng) Say mèm, say bí tỉ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “canned”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=canned&oldid=1808178” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục canned 29 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Can Quá Khứ