Cao đẳng ASL - Phiên Dịch Ngôn Ngữ Ký Hiệu Hoa Kỳ - ApplyZones

Cao đẳng Red River - Cơ sở Notre Dame Background Image Image of Cao đẳng Red River - Cơ sở Notre Dame Dịch vụ cộng đồng Cao đẳng ASL - Phiên dịch Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ - Phiên dịch Tiếng Anh Cao đẳng ASL - Phiên dịch Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ - Phiên dịch Tiếng Anh Cao đẳng ASL - Phiên dịch Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ - Phiên dịch Tiếng Anh
  • ID:RRC010019
  • Cấp độ:Cao đẳng (ĐH 2 năm)
  • Thời gian học:
  • Ngày nhập học:

Các loại phí (CAD)

* Phí phát sinh (Tài liệu, Hội sinh viên, v.v.), Bảo hiểm y tế, Sách và Thiết bị, ...

Estimated Total/program: Apply 60 Accept letter 100 Visa 20 Fly 1 Startnow Start now

Điều kiện đầu vào

Yêu cầu đầu vào

  • Chứng chỉ Nghiên cứu Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ và Khiếm thính (ADSP)
  • Nộp bằng chứng tốt nghiệp hoặc nhập học:
    • Chương trình Nghiên cứu Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ và Khiếm thính của trường Cao đẳng Red River với:
      • Điểm trung bình B (70%) trong khóa Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ 1 và Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ 2
      • Điểm trung bình B (70%) trong khóa Tinh hoa nghệ thuật viết văn và Đại cương kiến thức nền tảng Tiếng Anh phiên dịch
      • Điểm trung bình B (70%) trong khóa Quy trình sử dụng ngôn ngữ: Tiếng Anh hoặc
    • Năm học cuối cùng của chương trình Nghiên cứu Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ và Khiếm thính / Phiên dịch
      • Các ứng viên cần gặp điều phối viên chương trình Nghiên cứu Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ và Khiếm thínhcủa trường Cao đẳng Red River để xác định mức độ tương thích chương trình ADSP.
  • Nếu bạn cung cấp bằng chứng đăng ký vào thời điểm nộp đơn, điểm số cuối cùng chính thức của bạn cần hoàn tất thành công để nộp trước ngày 15 tháng 7 ghi danh nhập học mùa thu hoặc trước thời hạn nêu trong thư nhập học của bạn the chỉ định trong thư nhập học của bạn.
  • Bảng điểm sau trung học phải được cấp trong vòng 6 tháng trước ngày nộp đơn của bạn và được nộp trực tiếp trong phong bì niêm phong từ cơ sở giáo dục sau trung học

Yêu cầu tiếng Anh

  • AEPUCE (Chương trình tiếng Anh học thuật cho nhập học trường đại học và cao đẳng), 8, 8, 8, 8
  • AEPUCE (Chương trình tiếng Anh học thuật cho nhập học trường đại học và cao đẳng), 8, 8, 8, 8
  • CAEL (Ngôn ngữ tiếng Anh học thuật Canada), 70, 70, 70, 70
  • CAEL (Ngôn ngữ tiếng Anh học thuật Canada), 70, 70, 70, 70
  • CanTEST (Bài kiểm tra tiếng Anh dành cho học giả và thực tập sinh của Canada)
  • Bài kiểm tra CanTEST thuộc các tổ chức nội bộ hoặc chính thức của trường Cao đẳng Red River được chấp nhận NGOẠI TRỪ chương trình học Khoa học Phòng thí nghiệm Y tế (MLS). Chương trình MLS yêu cầu kết quả thi CanTEST chính thức (Bài thi CanTEST thuộc các tổ chức nội bộ của trường Cao đẳng Red River sẽ không được chấp nhận)., 5.0, 5.0, 5.0, 5.0
  • CanTEST (Bài kiểm tra tiếng Anh dành cho học giả và thực tập sinh của Canada)
  • Bài kiểm tra CanTEST thuộc các tổ chức nội bộ hoặc chính thức của trường Cao đẳng Red River được chấp nhận NGOẠI TRỪ chương trình học Khoa học Phòng thí nghiệm Y tế (MLS). Chương trình MLS yêu cầu kết quả thi CanTEST chính thức (Bài thi CanTEST thuộc các tổ chức nội bộ của trường Cao đẳng Red River sẽ không được chấp nhận)., 5.0, 5.0, 5.0, 5.0
  • Đánh giá trực tuyến Duolingo (Đánh giá tiếng Anh)
  • Tổng điểm tối thiểu bắt buộc 115.
  • Do việc đóng cửa liên quan đến COVID-19, trường Cao đẳng Red River tạm thời cho phép người nộp đơn cung cấp kết quả kiểm tra tiếng Anh duolingo để đáp ứng các yêu cầu về tiếng Anh của trường Cao đẳng Red River, 115, 115, 115, 115
  • IELTS - Học thuật (Hệ thống kiểm tra ngôn ngữ tiếng Anh quốc tế), 7.0, 7.0, 7.0, 7.0
  • IELTS - Học thuật (Hệ thống kiểm tra ngôn ngữ tiếng Anh quốc tế), 7.0, 7.0, 7.0, 7.0
  • TOEFL-iBT (Bài kiểm tra năng lực tiếng Anh như một ngoại ngữ - thi trên internet)
  • Để đáp ứng nhu cầu của những sinh viên không thể tham gia kỳ thi TOEFL iBT® tại trung tâm khảo thí vì lý do lo ngại về sức khỏe cộng đồng, Viện khảo thí giáo dục Hoa Kỳ - ETS tạm thời cung cấp bài kiểm tra TOEFL iBT với phiên bản thi tại nhà đặc biệt ở một số lĩnh vực theo lựa chọn., 24, 23, 24, 27
  • TOEFL-iBT (Bài kiểm tra năng lực tiếng Anh như một ngoại ngữ - thi trên internet)
  • Để đáp ứng nhu cầu của những sinh viên không thể tham gia kỳ thi TOEFL iBT® tại trung tâm khảo thí vì lý do lo ngại về sức khỏe cộng đồng, Viện khảo thí giáo dục Hoa Kỳ - ETS tạm thời cung cấp bài kiểm tra TOEFL iBT với phiên bản thi tại nhà đặc biệt ở một số lĩnh vực theo lựa chọn., 24, 23, 24

Yêu cầu khác

  • Tham dự cuộc phỏng vấn với hội đồng điều hành chương trình.
  • Các ứng viên sẽ được đánh giá về năng lực cá nhân sử dụng Ngôn ngữ ký hiệu bằng tiếng Anh và tiếng Mỹ.
  • Phỏng vấn sẽ không quá 30 ngày kể từ ngày nộp đơn đăn gkys và Trường Cao đẳng sẽ yêu cầu sau đó.​
Kiểm tra ngay Apply ngay
  • Đủ điều kiện
  • Khóa học Dự bị
  • Lộ trình Pathway

Thông tin khóa học

Chương trình học cấp bằng cao đẳng dành cho sinh viên tốt nghiệp là các phiên dịch viên, thông dịch viên Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ -Tiếng Anh ở cấp độ có ít hoặc không đòi hỏi kinh nghiệm làm việc trong nhiều môi trường khác nhau, dành cho những con người khiếm thính và không bị khiếm thính khi tương tác và giao tiếp.

Ai nên ghi danh học ?

Bạn có thể cân nhắc đăng ký tham gia Chương trình học cấp Chứng chỉ phiên dịch viên Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ - Tiếng Anh nếu bạn có kỹ năng ngôn ngữ trên mức trung bình về Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ và tiếng Anh là ngôn ngữ học tập và giảng dạy trong Chương trình Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ - Phiên dịch tiếng Anh. Bạn cũng nên quan tâm thực sự đến việc nghiên cứu ngôn ngữ trong bối cảnh văn hóa. Phiên dịch viên làm việc trong nhiều môi trường với nhiều đối tượng khác nhau.

Chương trình này đòi hỏi cao về mặt học thuật. Bạn sẽ cần có động lực mạnh mẽ và sở hữu kỹ năng quản lý thời gian tuyệt vời để cân bằng hiệu quả giữa trách nhiệm chương trình học và cá nhân.

Thông tin thêm Click here

Year 1

  • Term 1Credit Hours

  • AEIR-1008Ethics 1

  • AEIR-2009Interpretation Settings 1

  • AEIR-2016Consecutive Interpreting

  • AEIR-3006Language Processing: ASL

  • AEIR-3011ASL 3

  • AEIR-3012ASL: Applied Topics 1

  • AEIR-3014Fingerspelling and Numbering

  • Term 2Credit Hours

  • AEIR-3005Special Topics for Interpreters 1

  • AEIR-3009Interpretation Settings 2

  • AEIR-3010Community-Based Learning

  • AEIR-3016Simultaneous Interpreting

  • AEIR-4006Cross-Language Processing

  • AEIR-4011ASL 4

  • AEIR-4012ASL: Applied Topics 2

Year 2

  • Term 3Credit Hours

  • AEIR-2008Ethics 2

  • AEIR-2015Interpretation Analysis

  • AEIR-3007Cross-Cultural Interactions 2

  • AEIR-4005Special Topics for Interpreters 2

  • AEIR-4016Applied Interpreting

  • AEIR-5012ASL: Applied Topics 3

  • Term 4Credit Hours

  • AEIR-5000Practicum Preparation and Debrief Seminar

  • AEIR-5001Portfolio Development

  • PRAC-5001Interpreting Practicum

Xem thêmThu lại

Khóa học Dự bị

  • 60 applied

    Tiếng Anh Chuyên sâu cho Sinh viên Quốc tế (IEIS) - Sẵn sàng nhập học trường Cao đẳng

    Red River College - Language Training Centre Tổng học phí: CA $4,600 Ngoại ngữ Phí ứng tuyển: CA $120 Bắt đầu: Kiểm tra hợp lệ Ứng tuyển
  • 60 applied

    Tiếng Anh Chuyên sâu cho Sinh viên Quốc tế (IEIS) - Dự bị

    Red River College - Language Training Centre Tổng học phí: CA $18,400 Ngoại ngữ Phí ứng tuyển: CA $120 Bắt đầu: Kiểm tra hợp lệ Ứng tuyển
  • 60 applied

    Tiếng Anh Chuyên sâu cho Sinh viên Quốc tế (IEIS) - Trung cấp 1

    Red River College - Language Training Centre Tổng học phí: CA $13,800 Ngoại ngữ Phí ứng tuyển: CA $120 Bắt đầu: Kiểm tra hợp lệ Ứng tuyển
  • 60 applied

    Tiếng Anh Chuyên sâu cho Sinh viên Quốc tế (IEIS) - Trung cấp 2

    Red River College - Language Training Centre Tổng học phí: CA $9,200 Ngoại ngữ Phí ứng tuyển: CA $120 Bắt đầu: Kiểm tra hợp lệ Ứng tuyển
See moreSee less

Lộ trình Pathway

Chương trình học cấp Chứng chỉ phiên dịch viên Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ - Tiếng Anh được thiết kế để gia tăng khả năng thông thạo Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ (ASL) của bạn và giúp bạn tích lũy kiến thức hiểu biết văn hóa người Khiếm thính và lịch sử của người Khiếm thính để bạn có thể tương tác hiệu quả với các cá nhân khiếm thính. Người khiếm thính có thể hưởng lợi ích học tập chương trình này khi tìm hiểu thêm về ngôn ngữ, văn hóa và lịch sử.

Các phần nâng cao trong chương trình bao gồm:

  • Thời hạn quản lý khóa học cho sinh viên;
  • Sinh viên đặc biệt theo học tại trường Cao đẳng Red River;
  • Bao gồm học phần nhập môn giới thiệu Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ - không yêu cầu các khóa học tiên quyết;
  • Sinh viên cần "Mang theo máy tính xách tay riêng" sẽ giúp tiếp cận việc học tập theo yêu cầu.
  • 60 applied

    Chứng chỉ Nghiên cứu Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ và Khiếm thính

    Red River College - Notre Dame Campus Tổng học phí: CA $14,319 Chương trình đào tạo nghề (1 năm) Phí ứng tuyển: CA $120 Bắt đầu: Kiểm tra hợp lệ Ứng tuyển
See moreSee less

Cơ hội việc làm

Cơ hội việc làm

Chương trình học cấp bằng cao đẳng dành cho sinh viên tốt nghiệp là các phiên dịch viên, thông dịch viên Ngôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ - Tiếng Anh ở cấp độ có ít hoặc không đòi hỏi kinh nghiệm làm việc trong nhiều môi trường khác nhau, dành cho những con người khiếm thính và không bị khiếm thính khi tương tác và giao tiếp.

Khả năng định cư

Overseas Student Health Cover

$ 730 CAD / năm (Bảo hiểm y tế quốc tế), $ 255 CAD / năm ( Y tế và Nha khoa mở rộng)

Khóa học tương tự

  • 60 applied

    Cao đẳng Chăm sóc trẻ em và thanh thiếu niên

    Tổng học phí: CA $28,566 Cao đẳng (ĐH 2 năm) Phí ứng tuyển: CA $120 Bắt đầu: Kiểm tra hợp lệ Ứng tuyển
  • 60 applied

    Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    Tổng học phí: CA $41,723 Cao đẳng (ĐH 2 năm) Phí ứng tuyển: CA $120 Bắt đầu: Kiểm tra hợp lệ Ứng tuyển
  • 60 applied

    Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật điện

    Tổng học phí: CA $41,723 Cao đẳng (ĐH 2 năm) Phí ứng tuyển: CA $120 Bắt đầu: Kiểm tra hợp lệ Ứng tuyển
  • 60 applied

    Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật năng lượng

    Tổng học phí: CA $33,418 Cao đẳng (ĐH 2 năm) Phí ứng tuyển: CA $120 Bắt đầu: Kiểm tra hợp lệ Ứng tuyển
  • 60 applied

    Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng

    Tổng học phí: CA $51,171 Cao đẳng (ĐH 2 năm) Phí ứng tuyển: CA $120 Bắt đầu: Kiểm tra hợp lệ Ứng tuyển
  • 60 applied

    Cao đẳng Công nghệ Phòng thí nghiệm khoa học

    Tổng học phí: CA $34,542 Cao đẳng (ĐH 2 năm) Phí ứng tuyển: CA $120 Bắt đầu: Kiểm tra hợp lệ Ứng tuyển
  • 60 applied

    Cao đẳng Giáo dục mầm non

    Tổng học phí: CA $28,390 Cao đẳng (ĐH 2 năm) Phí ứng tuyển: CA $120 Bắt đầu: Kiểm tra hợp lệ Ứng tuyển
  • 60 applied

    Cao đẳng Giáo dục mầm non tại cơ sở Interlake

    Tổng học phí: CA $28,390 Cao đẳng (ĐH 2 năm) Phí ứng tuyển: CA $120 Bắt đầu: Kiểm tra hợp lệ Ứng tuyển
  • 60 applied

    Cao đẳng Hỗ trợ người khuyết tật và cộng đồng

    Tổng học phí: CA $28,566 Cao đẳng (ĐH 2 năm) Phí ứng tuyển: CA $120 Bắt đầu: Kiểm tra hợp lệ Ứng tuyển
  • 60 applied

    Cao đẳng Hỗ trợ viên hướng dẫn giải trí trị liệu cho người lớn tuổi

    Tổng học phí: CA $29,300 Cao đẳng (ĐH 2 năm) Phí ứng tuyển: CA $120 Bắt đầu: Kiểm tra hợp lệ Ứng tuyển
For Overseas Study For Overseas Study For Overseas Study For Overseas Study For Overseas Study For Overseas Study For Overseas Study For Overseas Study For Overseas Study Đóng tìm kiếm Search Applyzones Search in all country ÚcNew ZealandCanadaMỹThụy SĩVương Quốc AnhHà LanTây Ban NhaMaltaÁoIrelandSípPhápĐứcBa LanHàn QuốcNhật BảnPhilippinesSingaporeTrung QuốcAland IslandsArgentinaBrazilChileColombiaCosta RicaCroatiaCubaEgyptHondurasHồng KôngHungaryIcelandẤn ĐộÝMalaysiaMexicoNepalParaguayPeruBồ Đào NhaScotlandNam PhiThái LanUruguay search Xóa tất cả

Tìm kiếm chương trình bạn có thể apply

Hãy bắt đầu bằng việc giới thiệu về bản thân

Thông tin chung Quốc gia bạn học* ÚcNew ZealandCanadaMỹThụy SĩVương Quốc AnhHà LanTây Ban NhaMaltaÁoIrelandSípPhápĐứcBa LanHàn QuốcNhật BảnPhilippinesSingaporeTrung QuốcAfghanistanAland IslandsAlbaniaAlgeriaAmerican SamoaAndorraAngolaAnguillaAntarcticaAntigua and BarbudaArgentinaArmeniaArubaAzerbaijanBahamasBahrainBangladeshBarbadosBelarusBelgiumBelizeBeninBermudaBhutanBoliviaBonaire, Saint Eustatius and SabaBosnia and HerzegowinaBotswanaBouvet IslandBrazilBritish Indian Ocean TerritoryBruneiBulgariaBurkina FasoBurmaBurundiCampuchiaCameroonCape VerdeCayman IslandsCentral African RepublicChadChileChristmas IslandCocos (Keeling) IslandsColombiaComorosCongoCook IslandsCosta RicaCote D'IvoireCroatiaCubaCuracaoCộng hòa SécDemocratic Republic of the CongoDenmarkDjiboutiDominicaDominican RepublicĐông TimorEcuadorEgyptEl SalvadorEquatorial GuineaEritreaEstoniaEthiopiaFalkland Islands (Malvinas)Faroe IslandsFijiFinlandFrance, MetropolitanFrench GuianaFrench PolynesiaFrench Southern TerritoriesGabonGambiaGeorgiaGhanaGibraltarGreeceGreenlandGrenadaGuadeloupeGuamGuatemalaGuernseyGuineaGuinea-bissauGuyanaHaitiHeard and Mc Donald IslandsHondurasHồng KôngHungaryIcelandẤn ĐộIndonesiaIranIraqIsle of ManIsraelÝIvory CoastJamaicaJerseyJordanKazakhstanKenyaKiribatiTriều TiênKosovoKuwaitKyrgyzstanLàoLatviaLebanonLesothoLiberiaLibyan Arab JamahiriyaLiechtensteinLithuaniaLuxembourgMa CaoMacedonia, The Former Yugoslav Republic ofMadagascarMalawiMalaysiaMaldivesMaliMarshall IslandsMartiniqueMauritaniaMauritiusMayotteMexicoMicronesia, Federated States ofMoldova, Republic ofMonacoMongoliaMontenegroMontserratMoroccoMozambiqueMyanmarNamibiaNauruNepalNetherlands AntillesNew CaledoniaNicaraguaNigerNigeriaNiueNorfolk IslandNorthern Mariana IslandsNorwayOmanPakistanPalauPalestinian TerritoryPanamaPapua New GuineaParaguayPeruPitcairnBồ Đào NhaPuerto RicoQatarReunionRomaniaRussian FederationRwandaSaint BarthelemySaint Kitts and NevisXanh Lu-xi-aSaint MartinSaint Vincent and the GrenadinesSamoaSan MarinoSao Tome and PrincipeẢ Rập Xê ÚtScotlandSenegalSerbiaSeychellesSierra LeoneSint MaartenSlovakia (Slovak Republic)SloveniaSolomon IslandsSomaliaNam PhiSouth Georgia and the South Sandwich IslandsSouth SudanSri LankaSt. HelenaSt. Pierre and MiquelonSudanSurinameSvalbard and Jan Mayen IslandsSwazilandThụy ĐiểnSyrian Arab RepublicĐài LoanTajikistanTanzania, United Republic ofThái LanTogoTokelauTongaTrinidad and TobagoTunisiaThổ Nhĩ KỳTurkmenistanTurks and Caicos IslandsTuvaluUgandaUkraineUnited Arab EmiratesUnited States Minor Outlying IslandsUruguayUzbekistanVanuatuVatican City State (Holy See)VenezuelaViệt NamVirgin Islands (British)Virgin Islands (U.S.)Wallis and Futuna IslandsWestern SaharaYemenYugoslaviaZaireZambiaZimbabweCác quốc gia khác Học vấn cao nhất* Ngoại ngữTiếng AnhTiếng ĐứcTiếng Hàn QuốcTiếng NhậtTiếng Tây Ban NhaTiếng TrungKhóa dự bị cho hệ THPTTrường tiểu họcTrung học cơ sởLớp 6Lớp 7Lớp 8Lớp 9Trung học phổ thôngLớp 10Lớp 11Lớp 12Lớp 13Chương trình THCS 2 năm (GCSE)Chương trình Tú tài quốc tế (IB)Chương trình A - Level (Lớp 11 + 12)PathwayChương trình dự bịChứng chỉ IIChương trình chuyển tiếp đại họcChứng chỉ IIIChứng chỉ IVCao đẳng, đại họcChương trình đào tạo nghề (1 năm)Chứng nhận đào tạo kép (2 năm)Bằng liên kếtCao đẳng (1 năm)Cao đẳng nâng cao (2 năm)Cao đẳng (ĐH 2 năm)Cao đẳng nâng cao (3 năm)Cử nhân danh dự (1 năm)Cử nhân (2 năm)Cử nhân (3 năm)Cử nhân (4 năm)Cử nhân (5 năm)Cử nhân (6 năm)Chương trình bằng kép (4 năm)Chương trình bằng kép (5 năm)Chương trình Đào tạo song bằng (3 năm)Chương trình Đào tạo song bằng (4 năm)Chương trình Đào tạo song bằng (5 năm)Chương trình Đào tạo song bằng (6 năm)Sau đại họcChứng chỉ sau đại họcDự bị thạc sĩThạc sĩMaster's combined degreeDual Master’s DegreeTiến sĩ Hệ thống điểm* Điểm trung bình* Bắt đầu Bắt đầu Điểm Tiếng Anh Loại chứng chỉ Tôi không có TOEFL IELTS PTE Nhập chính xác điểm R: L: S: W: Nhập chính xác điểm R: L: S: W: Nhập chính xác điểm R: L: S: W: Chứng chỉ khác Tôi có điểm GRE Lời nói S: R: Định lượng S: R: Viết S: R: Tôi có điểm GMAT Lời nói S: R: Định lượng S: R: Viết S: R: Tôi có Cambridge Nhập chính xác điểm R: L: S: W: Trở lại Tiếp tục

Ngành học nào bạn muốn học?

hoặc để trống để xem tất cả.

Lựa chọn ngành học Cấp 1/ Cấp 2 / Cấp 3Ngoại ngữTiếng anh học thuậtKhoa học ứng dụng và khoa học cơ bảnToán họcLịch sửThiên văn họcHóa sinhKhoa học đại cươngNông nghiệp và Thú yKhoa học sinh vật và đời sốngKhoa học nông nghiệp và thú yDượcVật lýHóa họcTriết họcĐịa lýHàng hảiNgành năng lượng và dầu khíNghiên cứuNghệ thuậtHoạt hìnhNhân chủng họcNghệ thuật sáng tạo và Thiết kếNghệ thuật biểu diễn và âm nhạcĐiện ảnh và truyền thôngKhảo cổ họcKhoa học tự nhiên và kỹ thuậtKinh doanh và quản trị kinh tếKinh doanh và Quản lýQuản trị kinh doanhTiếp thị và truyền thôngKế toánTài chínhHành chính văn phòngBất động sảnThương mại quốc tếKỹ thuật và công nghệCông nghệ Hàng không Vũ trụKhoa học máy tính và CNTTKiến trúc và Xây dựngKỹ thuậtDịch vụChăm sóc cá nhân và Thể dụcDu lịch và Dịch vụ nhà hàng, khách sạnY tế và Sức khỏeNghiên cứu phúc lợi con người và dịch vụLuật và nghiên cứu pháp luậtThực phẩm, đồ uống & BarVận tải và hậu cầnThời trang và làm đẹp Chọn tổng học phí $ 0200,000 $ Trở lại Tiếp tục Lọc trường học Loại trường Trung tâm ngoại ngữTrung học cơ sởTrung học phổ thôngCao đẳngĐại họcHọc việnViện Quốc gia ÚcNew ZealandCanadaMỹThụy SĩVương Quốc AnhHà LanTây Ban NhaMaltaÁoIrelandSípPhápĐứcBa LanHàn QuốcNhật BảnPhilippinesSingaporeTrung QuốcAland IslandsArgentinaBrazilChileColombiaCosta RicaCroatiaCubaEgyptHondurasHồng KôngHungaryIcelandẤn ĐộÝMalaysiaMexicoNepalParaguayPeruBồ Đào NhaScotlandNam PhiThái LanUruguay Tỉnh/TP/Bang Chọn trườngChỉ hiển thị khóa học từ trường được chọn Cao đằng CurtinCao đẳng Đại học Adelaide - Cơ sở AdelaideCao đẳng Đại học Adelaide - Cơ sở MelbourneCao đẳng Đại học Western Sydney (UWSCollege) - Cơ sở BankstownCao đẳng-Đại học Western Sydney (UWSCollege) - Cơ sở Parramatta City Campus-George StreetCao đẳng-Đại học Western Sydney (UWSCollege) - Cơ sở PenrithCao đẳng Dự bị Đại học - University Preparation College (UPC) - Sydney ÚcCao đẳng Edith Cowan - Cơ sở Mt LawleyCao đẳng ExcelsiaCao đẳng EynesburyCao đẳng Griffith- Cơ sở Gold CoastCao đẳng Griffith - Cơ sở MT Gravatt (Brisbane)Cao đẳng Quản lý Quốc tế, Sydney (ICMS)Cao đẳng quốc tế Asia Pacific - Cơ sở MelbourneCao đẳng quốc tế Asia Pacific - Cơ sở SydneyCao đẳng Quốc tế Kaplan London - Kaplan International College London (KICL)Cao đẳng Quốc tế Sunshine CoastCao đẳng SydneyCao đẳng Tâm lý học ứng dụng Úc (ACAP) - Cơ sở BrisbaneCao đẳng Tâm lý học ứng dụng Úc (ACAP) - Cơ sở MelbourneCao đẳng Tâm lý học ứng dụng Úc (ACAP) - Cơ sở PerthCao đẳng Tâm lý học ứng dụng Úc (ACAP) - Cơ sở SydneyCao đẳng Tâm lý học Ứng dụng Úc - Cơ sở AdelaideCao đẳng Tâm lý học Ứng dụng Úc - Cơ sở Byron BayConcordia College - Concordia CampusĐại học Canberra (UC)Đại học Charles Sturt - Cơ sở Albury-WodongaĐại học Charles Sturt - Cơ sở BathurstĐại học Charles Sturt - Cơ sở CanberraĐại học Charles Sturt - Cơ sở OrangeĐại học Charles Sturt - Cơ sở Port MacquarieĐại học Charles Sturt - Cơ sở Wagga WaggaĐại học La Trobe - Cơ sở Albury-WodongaĐại học La Trobe - Cơ sở MelbourneĐại học La Trobe - Cơ sở MilduraĐại học La Trobe - Cơ sở SheppartonĐại học Newcastle - Cơ sở CallaghanĐại học Newcastle - Cơ sở Newcastle City CampusĐại học Newcastle - Cơ sở OurimbahĐại học Newcastle - Cơ sở SydneyĐại học nữ SungshinĐại học Southern Cross - Cơ sở Coffs HarbourĐại học Southern Cross - Cơ sở Gold CoastĐại học Southern Cross - Cơ sở LismoreĐại học Southern Cross - Cơ sở PerthĐại học Southern Cross - Cơ sở SydneyĐại học Sunshine Coast (USC)Đại học Sydney - Cao đẳng Taylors SydneyĐại học VictoriaĐại học Western Sydney (UWS) - Cơ sở Parramatta CityCao đẳng Nghiên cứu Quốc tế EndicottĐại Học HandongHọc viện Holmes - Cơ sở BrisbaneHọc viện Holmes - Cơ sở CairnsHọc viện Holmes - Cơ sở GoldcoastHọc viện Holmes - Cơ sở Hong KongHọc viện Holmes - Cơ sở MelburneHọc viện Holmes - Cơ sở SydneyHọc viện Kaplan Higher Education Academy - SingaporeHọc viện Kent Úc (KENT) - Cơ sở MelbourneHọc viện Kent Úc (KENT) - Cơ sở SydneyHọc viện King's Own InstituteHọc Viện Kinh doanh & Công nghệ Nam Úc (SAIBT)Học viện New Era - Cơ sở SydneyHọc viện New Era - Cơ sở Windsor[HTMi] Học viện Quản trị Khách sạn và Du lịch Thụy Sĩ - cơ sở Thụy SĩICN International CollegeKaplan International English - Melbourne CampusKaplan International English - Cơ sở SydneyKaplan International English - Cơ sở BrisbaneKaplan International English - Cơ sở PerthCao đẳng Đại học KunjangLCI MelbourneMercedes CollegeOur Lady of the Sacred Heart CollegePulteney Grammar SchoolTrường Quốc tế Sol - SISSRH International CollegeSwinburne University of Technology - Croydon CampusTrường Academies Australasia Polytechnic (AAPoly) - Cơ sở PerthTrường Academies Australasia Polytechnic - Cơ sở BrisbaneTrường Cao đẳng Giáo dục Quốc tế Đại học NewcastleTrường Cao đẳng nghề Imagine Education Australia - Cơ sở AshmoreTrường Cao đẳng nghề Imagine Education Australia - Cơ sở chínhTrường Cao đẳng nghề Imagine Education Australia - Cơ sở Trung tâm SouthportTrường Chuyển tiếp Quốc tế Đại học TasmaniaTrường Đại học DaeguTrường Du lịch và Khách sạn Adelaide AHTS - Cơ sở SydneyTrường Kaplan International English - Cơ sở AdelaideTrường Kinh doanh Kaplan (KBS) - Cơ sở AdelaideTrường Kinh doanh Kaplan (KBS) - Cơ sở MelbourneTrường Kinh doanh Kaplan (KBS) - Cơ sở PerthTrường Kinh doanh Kaplan (KBS) - Cơ sở SydneyTrường Kinh doanh Quốc tế SolBridge - SolBridgeTrường La Trobe College Australia - Cơ sở MelbourneTrường La Trobe College Australia - Cơ sở SydneyTrường Quản trị Khách sạn Quốc tế Les Roches - Cơ sở Crans MontanaTrường Trung học Macquarie Grammar SchoolTường Kinh doanh Kaplan (KBS) - Cơ sở BrisbaneCao đẳng quốc tế UCĐại Học Woosong Cấp độ học Ngoại ngữTiếng AnhTiếng ĐứcTiếng Hàn QuốcTiếng NhậtTiếng Tây Ban NhaTiếng TrungKhóa dự bị cho hệ THPTTrường tiểu họcTrung học cơ sởLớp 6Lớp 7Lớp 8Lớp 9Trung học phổ thôngLớp 10Lớp 11Lớp 12Lớp 13Chương trình THCS 2 năm (GCSE)Chương trình Tú tài quốc tế (IB)Chương trình A - Level (Lớp 11 + 12)PathwayChương trình dự bịChứng chỉ IIChương trình chuyển tiếp đại họcChứng chỉ IIIChứng chỉ IVCao đẳng, đại họcChương trình đào tạo nghề (1 năm)Chứng nhận đào tạo kép (2 năm)Bằng liên kếtCao đẳng (1 năm)Cao đẳng nâng cao (2 năm)Cao đẳng (ĐH 2 năm)Cao đẳng nâng cao (3 năm)Cử nhân danh dự (1 năm)Cử nhân (2 năm)Cử nhân (3 năm)Cử nhân (4 năm)Cử nhân (5 năm)Cử nhân (6 năm)Chương trình bằng kép (4 năm)Chương trình bằng kép (5 năm)Chương trình Đào tạo song bằng (3 năm)Chương trình Đào tạo song bằng (4 năm)Chương trình Đào tạo song bằng (5 năm)Chương trình Đào tạo song bằng (6 năm)Sau đại họcChứng chỉ sau đại họcDự bị thạc sĩThạc sĩMaster's combined degreeDual Master’s DegreeTiến sĩ Bạn có muốn học khóa Pathway không? Trở lại Kết quả Không hiển thị lại POPUP này
Đặt hẹn
× Quốc gia bạn muốn đi du học* - Chọn quốc gia - ÚcNew ZealandCanadaMỹThụy SĩVương Quốc AnhHà LanTây Ban NhaMaltaÁoIrelandSípPhápĐứcBa LanHàn QuốcNhật BảnPhilippinesSingaporeTrung QuốcAfghanistanAland IslandsAlbaniaAlgeriaAmerican SamoaAndorraAngolaAnguillaAntarcticaAntigua and BarbudaArgentinaArmeniaArubaAzerbaijanBahamasBahrainBangladeshBarbadosBelarusBelgiumBelizeBeninBermudaBhutanBoliviaBonaire, Saint Eustatius and SabaBosnia and HerzegowinaBotswanaBouvet IslandBrazilBritish Indian Ocean TerritoryBruneiBulgariaBurkina FasoBurmaBurundiCampuchiaCameroonCape VerdeCayman IslandsCentral African RepublicChadChileChristmas IslandCocos (Keeling) IslandsColombiaComorosCongoCook IslandsCosta RicaCote D'IvoireCroatiaCubaCuracaoCộng hòa SécDemocratic Republic of the CongoDenmarkDjiboutiDominicaDominican RepublicĐông TimorEcuadorEgyptEl SalvadorEquatorial GuineaEritreaEstoniaEthiopiaFalkland Islands (Malvinas)Faroe IslandsFijiFinlandFrance, MetropolitanFrench GuianaFrench PolynesiaFrench Southern TerritoriesGabonGambiaGeorgiaGhanaGibraltarGreeceGreenlandGrenadaGuadeloupeGuamGuatemalaGuernseyGuineaGuinea-bissauGuyanaHaitiHeard and Mc Donald IslandsHondurasHồng KôngHungaryIcelandẤn ĐộIndonesiaIranIraqIsle of ManIsraelÝIvory CoastJamaicaJerseyJordanKazakhstanKenyaKiribatiTriều TiênKosovoKuwaitKyrgyzstanLàoLatviaLebanonLesothoLiberiaLibyan Arab JamahiriyaLiechtensteinLithuaniaLuxembourgMa CaoMacedonia, The Former Yugoslav Republic ofMadagascarMalawiMalaysiaMaldivesMaliMarshall IslandsMartiniqueMauritaniaMauritiusMayotteMexicoMicronesia, Federated States ofMoldova, Republic ofMonacoMongoliaMontenegroMontserratMoroccoMozambiqueMyanmarNamibiaNauruNepalNetherlands AntillesNew CaledoniaNicaraguaNigerNigeriaNiueNorfolk IslandNorthern Mariana IslandsNorwayOmanPakistanPalauPalestinian TerritoryPanamaPapua New GuineaParaguayPeruPitcairnBồ Đào NhaPuerto RicoQatarReunionRomaniaRussian FederationRwandaSaint BarthelemySaint Kitts and NevisXanh Lu-xi-aSaint MartinSaint Vincent and the GrenadinesSamoaSan MarinoSao Tome and PrincipeẢ Rập Xê ÚtScotlandSenegalSerbiaSeychellesSierra LeoneSint MaartenSlovakia (Slovak Republic)SloveniaSolomon IslandsSomaliaNam PhiSouth Georgia and the South Sandwich IslandsSouth SudanSri LankaSt. HelenaSt. Pierre and MiquelonSudanSurinameSvalbard and Jan Mayen IslandsSwazilandThụy ĐiểnSyrian Arab RepublicĐài LoanTajikistanTanzania, United Republic ofThái LanTogoTokelauTongaTrinidad and TobagoTunisiaThổ Nhĩ KỳTurkmenistanTurks and Caicos IslandsTuvaluUgandaUkraineUnited Arab EmiratesUnited States Minor Outlying IslandsUruguayUzbekistanVanuatuVatican City State (Holy See)VenezuelaViệt NamVirgin Islands (British)Virgin Islands (U.S.)Wallis and Futuna IslandsWestern SaharaYemenYugoslaviaZaireZambiaZimbabweCác quốc gia khác Bạn muốn đi du học khi nào??* Tháng Hai 2026Tháng Ba 2026Tháng Tư 2026Tháng Năm 2026Tháng Sáu 2026Tháng Bảy 2026Tháng Tám 2026Tháng Chín 2026Tháng Mười 2026Tháng 11 2026Tháng 12 2026Tháng Một 2027Tháng Hai 2027Tháng Ba 2027Tháng Tư 2027Tháng Năm 2027Tháng Sáu 2027Tháng Bảy 2027Tháng Tám 2027Tháng Chín 2027Tháng Mười 2027Tháng 11 2027Tháng 12 2027Tháng Một 2028 Loại hình tư vấn* - Choose - Trực tuyến Ngoại tuyến Bậc học bạn quan tâm?* THPT Tiếng Anh Học nghề Dự bị đại học Đại học Sau đại học Đồng ý với điều khoản và điều kiện Đồng ý nhận thư mời Đóng Đặt hẹn
Thiết lập tìm kiếm
× Sắp xếp Xếp hạng - High to Low Xếp hạng - Low to High Đóng Ghi lại
Shortlist của bạn Download In Gửi bạn bè

Từ khóa » Khiếm Thính Dịch Tiếng Anh