Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCM - CCS
Khóa họcĐiểm chuẩnĐề án tuyển sinhTổ hợp mônXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Công Nghệ TPHCM 2025Xem thông tin khác của: Trường Cao Đẳng Công Nghệ TPHCM» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Trường Cao đẳng Công Nghệ TPHCM
- Địa chỉ: Số 586 Kha Vạn Cân, Phường Linh Đông, Q. Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Website: https://vetc.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhvinatex?ref=embed_page
Mã trường: CCS
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Cao đẳng chính quy | ||||||||
| 1 | 6210402 | Thiết kế đồ họa | 100 | ĐT THPT | ||||
| 2 | 6220206 | Tiếng Anh | 100 | ĐT THPT | ||||
| 3 | 6220209 | Tiếng Trung Quốc | 100 | ĐT THPT | ||||
| 4 | 6220211 | Tiếng Hàn Quốc | 100 | ĐT THPT | ||||
| 5 | 6220212 | Tiếng Nhật | 100 | ĐT THPT | ||||
| 6 | 6320106 | Truyền thông đa phương tiện | 100 | ĐT THPT | ||||
| 7 | 6340113 | Logistics | 100 | ĐT THPT | ||||
| 8 | 6340116 | Marketing (Digital Marketing) | 150 | ĐT THPT | ||||
| 9 | 6340301 | Kế toán | 100 | ĐT THPT | ||||
| 10 | 6340404 | Quản trị kinh doanh | 150 | ĐT THPT | ||||
| 11 | 6480201 | Công nghệ thông tin | 100 | ĐT THPT | ||||
| 12 | 6480209 | Quản trị mạng máy tính | 100 | ĐT THPT | ||||
| 13 | 6510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 100 | ĐT THPT | ||||
| 14 | 6510202 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 150 | ĐT THPT | ||||
| 15 | 6510202 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 100 | ĐT THPT | ||||
| 16 | 6510303 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 100 | ĐT THPT | ||||
| 17 | 6520133 | Sửa chữa thiết bị may | 150 | ĐT THPT | ||||
| 18 | 6520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 100 | ĐT THPT | ||||
| 19 | 6540201 | Công nghệ sợi dệt | 100 | ĐT THPT | ||||
| 20 | 6540204 | Công nghệ may | 100 | ĐT THPT | ||||
| 21 | 6540205 | May thời trang | 150 | ĐT THPT | ||||
| 22 | 6540206 | Thiết kế thời trang | 100 | ĐT THPT | ||||
| 23 | 6810101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 100 | ĐT THPT | ||||
| 24 | 6810205 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 100 | ĐT THPT | ||||
| 25 | 6810207 | Kỹ thuật chể biển món ăn | 100 | ĐT THPT | ||||
| 26 | 6810404 | Chăm sóc sắc đẹp | 100 | ĐT THPT | ||||
| 2. Cao đẳng nghề | ||||||||
| 27 | 5210402 | Thiết kế đồ họa | 100 | ĐT THPT | ||||
| 28 | 5220209 | Tiếng Trung Quốc | 60 | ĐT THPT | ||||
| 29 | 5220211 | Tiếng Hàn Quốc | 60 | ĐT THPT | ||||
| 30 | 5220212 | Tiếng Nhật | 60 | ĐT THPT | ||||
| 31 | 5220226 | Tiếng Anh | 60 | ĐT THPT | ||||
| 32 | 5340302 | Ke toán | 60 | ĐT THPT | ||||
| 33 | 5340404 | Quản trị kinh doanh | 90 | ĐT THPT | ||||
| 34 | 5340420 | Quản lý doanh nghiệp | 60 | ĐT THPT | ||||
| 35 | 5480202 | Công nghệ thông tin | 100 | ĐT THPT | ||||
| 36 | 5510202 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 100 | ĐT THPT | ||||
| 37 | 5510202 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 60 | ĐT THPT | ||||
| 38 | 5510210 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 90 | ĐT THPT | ||||
| 39 | 5510303 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 90 | ĐT THPT | ||||
| 40 | 5520133 | Sửa chữa thiết bị may | 60 | ĐT THPT | ||||
| 41 | 5520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 90 | ĐT THPT | ||||
| 42 | 5520223 | Điện công nghiệp và dân dụng | 90 | ĐT THPT | ||||
| 43 | 5540205 | May thời trang | 90 | ĐT THPT | ||||
| 44 | 5810207 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 90 | ĐT THPT | ||||
| 45 | 5810404 | Chăm sóc sắc đẹp | 90 | ĐT THPT | ||||
1. Cao đẳng chính quy
1. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 6210402
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
2. Tiếng Anh
• Mã ngành: 6220206
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
3. Tiếng Trung Quốc
• Mã ngành: 6220209
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
4. Tiếng Hàn Quốc
• Mã ngành: 6220211
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
5. Tiếng Nhật
• Mã ngành: 6220212
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
6. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 6320106
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
7. Logistics
• Mã ngành: 6340113
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
8. Marketing (Digital Marketing)
• Mã ngành: 6340116
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
9. Kế toán
• Mã ngành: 6340301
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
10. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 6340404
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
11. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 6480201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
12. Quản trị mạng máy tính
• Mã ngành: 6480209
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
13. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: 6510201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
14. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 6510202
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
15. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 6510303
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
16. Sửa chữa thiết bị may
• Mã ngành: 6520133
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
17. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
• Mã ngành: 6520205
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
18. Công nghệ sợi dệt
• Mã ngành: 6540201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
19. Công nghệ may
• Mã ngành: 6540204
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
20. May thời trang
• Mã ngành: 6540205
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
21. Thiết kế thời trang
• Mã ngành: 6540206
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
22. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 6810101
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
23. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
• Mã ngành: 6810205
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
24. Kỹ thuật chể biển món ăn
• Mã ngành: 6810207
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
25. Chăm sóc sắc đẹp
• Mã ngành: 6810404
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
26. Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
• Mã ngành: 6510202
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
2. Cao đẳng nghề
1. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 5210402
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
2. Tiếng Trung Quốc
• Mã ngành: 5220209
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
3. Tiếng Hàn Quốc
• Mã ngành: 5220211
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
4. Tiếng Nhật
• Mã ngành: 5220212
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
5. Tiếng Anh
• Mã ngành: 5220226
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
6. Ke toán
• Mã ngành: 5340302
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
7. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 5340404
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
8. Quản lý doanh nghiệp
• Mã ngành: 5340420
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
9. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 5480202
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
10. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 5510202
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
11. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
• Mã ngành: 5510210
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
12. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 5510303
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
13. Sửa chữa thiết bị may
• Mã ngành: 5520133
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
14. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
• Mã ngành: 5520205
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
15. Điện công nghiệp và dân dụng
• Mã ngành: 5520223
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
16. May thời trang
• Mã ngành: 5540205
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
17. Kỹ thuật chế biến món ăn
• Mã ngành: 5810207
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
18. Chăm sóc sắc đẹp
• Mã ngành: 5810404
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
19. Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
• Mã ngành: 5510202
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp:
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2025
- Các ngành nghề đào tạo 2025
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Cđ Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex
-
Trang Chủ - Vinatex College - Trường Cao đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật ...
-
Trường Cao đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Vinatex TP.HCM
-
Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TP.HCM - Home - Facebook
-
Kỹ Thuật Vinatex TP.HCM đổi Tên Thành Trường CĐ Công Nghệ TP ...
-
Trường Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TP.HCM đổi Tên Lần Thứ 5
-
Trường Cao đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Vinatex TP. HCM
-
Trường Cao đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Vinatex TP.HCM | Edu2Review
-
Trường Cao đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Vinatex Tp.hcm
-
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT VINATEX TP. HỒ CHÍ ...
-
Trường Cao đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Vinatex TP.HCM - Edu2Review
-
Điểm Chuẩn NV2 - Trường CĐ Kinh Tế - Kỹ Thuật Vinatex TP.HCM
-
Thông Tin Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCM
-
Trường Cao đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Vinatex TP. HCM