Cao Ráo Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. cao ráo
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

cao ráo tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cao ráo trong tiếng Trung và cách phát âm cao ráo tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cao ráo tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm cao ráo tiếng Trung cao ráo (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm cao ráo tiếng Trung 垲 《地势高而且干燥。》cao ráo thoáng mát. 爽垲。高燥 《地势高、气候环境干燥。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
垲 《地势高而且干燥。》cao ráo thoáng mát. 爽垲。高燥 《地势高、气候环境干燥。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ cao ráo hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • địa lý tiếng Trung là gì?
  • đoàn trưởng tiếng Trung là gì?
  • thoát tiếng Trung là gì?
  • tính khí tiếng Trung là gì?
  • tinh cầu tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cao ráo trong tiếng Trung

垲 《地势高而且干燥。》cao ráo thoáng mát. 爽垲。高燥 《地势高、气候环境干燥。》

Đây là cách dùng cao ráo tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cao ráo tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 垲 《地势高而且干燥。》cao ráo thoáng mát. 爽垲。高燥 《地势高、气候环境干燥。》

Từ điển Việt Trung

  • vào Nam ra Bắc tiếng Trung là gì?
  • chợ hôm tiếng Trung là gì?
  • ú ú tiếng Trung là gì?
  • hoa bội lan tiếng Trung là gì?
  • kinh doanh nghiệp vụ tiếng Trung là gì?
  • đánh đổi tiếng Trung là gì?
  • cây liễu đỏ tiếng Trung là gì?
  • ngũ vị tử tiếng Trung là gì?
  • lãnh tiếng Trung là gì?
  • tuột xuống tiếng Trung là gì?
  • hoài sơn tiếng Trung là gì?
  • ỏi tiếng Trung là gì?
  • lỉnh kỉnh tiếng Trung là gì?
  • đẩy lui tiếng Trung là gì?
  • cá gáy tiếng Trung là gì?
  • kêu rên tiếng Trung là gì?
  • Gia các ta tiếng Trung là gì?
  • bát uống rượu tiếng Trung là gì?
  • pháo cỡ nhỏ tiếng Trung là gì?
  • khuyển tiếng Trung là gì?
  • giải hoà tiếng Trung là gì?
  • vật bỏ đi tiếng Trung là gì?
  • nón giáp sắt tiếng Trung là gì?
  • phát cuồng tiếng Trung là gì?
  • hơi cay tiếng Trung là gì?
  • tấn cống tiếng Trung là gì?
  • chị chàng tiếng Trung là gì?
  • quyền tự quyết tiếng Trung là gì?
  • ỏn ẻn tiếng Trung là gì?
  • cá lưỡi trâu tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Cao Ráo Nghĩa Là Gì