Cấp 4 Bài 11 - Bất Cứ Ai / Bất Cứ Cái Gì / Bất Cứ Nơi đâu

  • NHẬP MÔN
  • SƠ CẤP
  • TRUNG CẤP
  • VIDEO
  • DU LỊCH - KHÁCH SẠN CỦA ĐÀI KBS
  • 9 CẤP NGỮ PHÁP TTMIK
    • Cấp 01
      • Bài 01 - 10
      • Bài 11 - 20
      • Bài 21 - 26
    • Cấp 02
      • Bài 01 - 10
      • Bài 11 - 20
      • Bài 21 - 30
    • Cấp 03
      • Bài 01 - 10
      • Bài 11 - 20
      • Bài 21 - 29
    • Cấp 04
      • Bài 01 - 10
      • Bài 11 - 20
      • Bài 24 - 30
    • Cấp 05
      • Bài 01 - 10
      • Bài 11 - 20
      • Bài 21 - 30
    • Cấp 06
      • Bài 01 - 10
      • Bài 11 - 20
      • Bài 21 - 30
    • Cấp 7
  • TIẾNG HÀN QUA TRANH ẢNH
  • (CÁI ĐÓ) NÓI NHƯ THẾ NÀO

Monday, 1 December 2014

Cấp 4 Bài 11 - Bất cứ ai / Bất cứ cái gì / Bất cứ nơi đâu

아무 [a-mu] có nghĩa cơ bản là "Bất cứ" và nó PHẢI được theo sau bởi các danh từ khác. Và khi nó được sử dụng trong một ngữ cảnh phủ định, nó có nghĩa "Không" + danh từ Khi diễn đạt Khẳng định: thêm -나 [-na] sau nó * 아무나 [a-mu-na] = Bất cứ ai 아무나 올 수 있어요. [a-mu-na ol su i-sseo-yo.] = Bất cứ ai cũng có thể đến * 아무거나 [a-mu-geo-na] = Bất cứ cái gì 아무거나 주세요. [a-mu-geo-na ju-se-yo.] = Cho tôi bất cứ cái gì (cũng được) (아무거나 là từ 아무 + 것이나 [amu geo-si-na]) * 아무데나 [a-mu-de-na] = Bất cứ nơi đâu ( 데 [de] có nghĩa “nơi” hoặc “điểm”.) Khi diễn đạt Phủ định: thêm -도 [do] * 아무도 [a-mu-do] = Không ai 아무도 없어요? [a-mu-do eop-seo-yo?] = Không ai ở đây? (= Không có bất cứ ai ở đây?) * 아무것도 [a-mu-geot-do] = Không cái gì 아무것도 만지지 마세요. [a-mu-geot-do man-ji-ji ma-se-yo.] = Đừng chạm vào bất cứ cái gì 아무것도 몰라요. [a-mu-geot-do mol-la-yo.] = Tôi không biết bất cứ cái gì * 아무데도 [a-mu-de-do] = Không nơi nào 아무데도 안 갈 거예요. [a-mu-de-do an gal geo-ye-yo.] = Tôi sẽ không đi bất cứ nơi đâu - 아무것도 먹으면 안 돼요. [a-mu-geot-do meo-geu-myeon an dwae-yo.] = Bạn không nên ăn bất cứ cái gì - 아무데도 가고 싶지 않아요. [a-mu-de-do ga-go sip-ji a-na-yo.] = Tôi không muốn đi bất cứ nơi đâu (Đây là một bài mà khi dịch lại từ TTMIK thấy khá "nhức đầu! Và nhiều ví dụ đã bị lược bỏ do không rõ nghĩa. Bạn đọc tạm sử dụng)

No comments:

Post a Comment

Newer Post Older Post Home Subscribe to: Post Comments (Atom)
  • Từ điển
  • Lưu trữ bài viết
  • Tìm kiếm
  • Từ điển Việt- Hàn
December (1) June (1) March (1) February (4) January (2) October (7) September (4) August (6) July (2) March (3) January (1) December (1) October (9) September (3) July (2) June (4) May (4) April (3) March (1) January (1) December (3) October (4) September (5) August (6) July (2) June (5) January (1) December (69) November (61) October (81) September (84) August (33) July (30) June (72) May (90) April (292) March (331) February (80) January (194) December (108) November (131) October (73) September (26) August (7) July (1) May (5) April (47) March (1) February (1) January (37)

Học tiếng Hàn qua Youtube video (132 videos)

Học tiếng Hàn qua Youtube video (132 videos)

Phát âm - Pronunciation

Phát âm - Pronunciation

Xem Nhiều Nhất: 38 câu YÊU - THÍCH - GHÉT - NHỚ - CƯỚI... (LOVE in KOREAN)

Xem Nhiều Nhất: 38 câu YÊU - THÍCH - GHÉT - NHỚ - CƯỚI... (LOVE in KOREAN)

Học tiếng Hàn qua Truyện ngắn

Học tiếng Hàn qua Truyện ngắn

Trò chuyện - Chat

Học tiếng Hàn qua phim

Học tiếng Hàn qua phim

Phim Hàn: Những từ thường gặp và dùng thường xuyên - Common words/phrases in Korean Drama

Phim Hàn: Những từ thường gặp và dùng thường xuyên - Common words/phrases in Korean Drama
  • Cậu 김성현 Viết
  • Tiếng Hàn du lịch
  • Hội thoại

Korean For Business - Tiếng Hàn thương mại

Korean For Business - Tiếng Hàn thương mại

Tiếng Hàn qua ảnh - Korean Through Photo: 436 ảnh và cập nhật liên tục

Tiếng Hàn qua ảnh - Korean Through Photo: 436 ảnh và cập nhật liên tục

149 Động từ và Câu ví dụ đi kèm

149 Động từ và Câu ví dụ đi kèm
  • 100 Động từ được sử dụng nhiều nhất
  • Yêu trong tiếng Hàn
  • Tiếng Hàn qua truyện tranh Doremon
  • Cách gõ Tiếng Hàn

Bài đăng phổ biến trong tuần

  • (Tôi) Đói bụng quá / No quá
  • Điên vì yêu - Tập 01
  • Tiếng Hàn qua bài hát 영원히 - "Mãi mãi" 안재욱 (Ahn Jae Wook) ~ 영원히 (Forever) 별은 내 가슴에 (A Wish Upon a Star Ost) 사랑했던 너를 잊지 못해 부디 너를 다시 볼수 있다면 기다릴수 있어 잠시 멀리있는 거야 안녕 슬픈 우리사랑...
  • Gỏi cuốn 월남쌈 - Gỏi cuốn 베트남 음식이예요 - Món ăn Việt Nam 라이스페이퍼 = Bánh tráng
  • Cấp 2 Bài 24 - Vẫn/ Vẫn chưa / Rồi 1. 아직 [a-jik] có nghĩa “Vẫn” và  “Vẫn chưa”. 아직 10시예요. [a-jik yeol-si-ye-yo.] = Nó vẫn (đang là) 10 giờ 아직 안 했어요. [a-jik an hae-sseo-...
  • Hội thoại tiếng Hàn 1 – Rất vui khi được biết các bạn 여러분을 알게 되어 기쁩니다 선생님: 안녕하세요? 여러분. 학생들: 안녕하세요? 선생님. 선생님: 내 이름은 최영입니다. 오늘부터 2급 반을 가르치게 되었어요. 학생들을 만나서 반갑습니다. 여러분, 자기 소개를 해 보세요. 그러면 이 학...
  • Cấp 3 Bài 5 - Khoảng chừng 1/ 쯤 [jjeum] - Khoảng / Khoảng chừng (Đặt sau danh từ) 1 giờ  = 한 시 [han si] Khoảng 1 giờ = 한 시쯤 [han si-jjeum] 1,000 won = 천 원 [cheo...
  • Hãy tha thứ cho tôi 용서하다 = Tha tội, tha thứ, bỏ quá, thứ lỗi tha tội. 죄를  용서하다 tha thứ cho cái sai. 허물을  용서하다 tha thứ một cách thoải mái. ...
  • Hóa đơn - 청구서 (Hóa đơn tiền điện/nước/internet...) 전화 요금 청구서 - a phone bill / a phone invoice = hóa đơn tiền điện thoại 수도 요금 청구서 - Hóa đơn tiền nước 전기 요금 청구서 - Hóa đơn tiền điện ...
  • Không bỏ cuộc - 포기 안 해 포기하지 마세요 = Đừng bỏ cuộc 한국어  공부하는 것은 어렵지만, 난 포기 안 해요. = Học tiếng Hàn khó nhưng tôi không bỏ cuộc 포기하지 말고 열심히 한국어 공부해요! = Đừng bỏ ...

Đài Ariang - Let's speak Korean

  • Let's speak Korean I
  • Let's speak Korean II

Tìm bài theo Chủ đề

000 bài học (1) 1 (1) 18 điều Cấm (1) 500 động từ (5) 6000 Từ thường gặp nhất (12) Bài tập (23) Chuyến đi đến nước Anh của Kim -Mr. Kim is at UK (3) Clips hoạt hình (36) Cậu 김성현 Viết (28) Gia đình là số 1 (4) Hotel (27) Học tiếng Hàn qua phim (5) Hội thoại (96) Intermediate level - Tiếng Hàn trung cấp (74) Korean For Tourism and Hospitality (2) Korean drama phrases - Lời thoại trong phim Hàn (21) Korean irregular pronunciation (1) Mua sắm (9) Ngữ pháp (74) Nhập môn - Sơ cấp (38) Nói Tiếng Hàn TTMIK (178) Phát âm (10) Poppopping Korean Conversation (19) Restaurant - Nhà hàng (6) Seoul Korean Level 01 (30) Thành ngữ (22) Thời tiết - Weather (1) Tiếng Hàn cho người di cư (7) Tiếng Hàn du lịch khách sạn (36) Tiếng Hàn qua tin tức báo chí - Learn Korean through news (1) Tiếng Hàn qua truyện tranh Doraemon (3) Tiếng Hàn qua ảnh (525) Tiếng Hàn thương mại (5) Tiếng Hàn đời sống hàng ngày (316) Trung cấp chủ đề gia đình (20) Truyển cổ tích Hàn - Việt (1) Truyện ngắn bằng hình (1) Truyện tranh "Điên vì yêu" (1) Trái cây - Fruit (1) Tên 44 nước - Names of 44 countries (1) Từ vựng (184) Từ điển qua ảnh (39) University of California (5) cao cấp - advanced (1) khách sạn (13) pronunciation (6) Đi lại (1) Đi taxi (2) Ẩm thực - Food (36) 비즈니스 한국어 - Korean For Business (10) 한국어 Seoul Korean Level 02 (20)

Total Pageviews

Học tiếng Hàn qua bài hát

Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person

그   사람   날   웃게   한   사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그   사람   날   울게   한   사람 T...

Blog của tôi

  • Vietnam Guidebook - Hướng dẫn du lịch
  • Website miễn phí cho mọi người

Các thành viên

Từ khóa » Cái Gì Cũng được Tiếng Hàn