Cáp CADIVI CV - 10mm2, Cáp Điện Hạ Thế - ĐẠI PHONG

Cáp CADIVI CV – 10mm2, Cáp Điện Hạ Thế

 

Cáp CADIVI CV - 10mm2, Cáp Điện Hạ Thế

 

Đại lý cấp 1 cáp CADIVI Miền Nam

 

Tham khảo chi tiết:

>>> Bảng Giá DâyCáp Điện CADIVI 

>>> Catalogue Dây Cáp Điện CADIVI

 

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Dây cáp điện Cadivi CV-10mm2 Cu/PVC được Cadivi sản xuất bằng hệ thống dây dẫn bằng dây đồng tinh luyện chắc chắn và được bện tròn, nắn lại theo tiêu chuẩn sản xuất chất lượng sẽ là sản phẩm đáp ứng nhu cầu sử dụng điện của người tiêu dùng.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 6610-3/IEC 60227-3: Sử dụng cho cáp cách điện bằng polyvinyl clorua (PVC) có điện áp danh định đến và bằng 450/750V
  • TCVN 6612/IEC 60228: Ruột dẫn của cáp cách điện

CẤU TRÚC

  • Ruột dẫn: Đồng
  • Cách điện: PVC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U: 450/750 V.
  • Điện áp thử: 2,5 kV (5 phút).
  • Tiết diện: 10mm2
  • Đường kính ruột dẫn: 4.05mm
  • Điện trở tối đa: 1.83 Ω/km
  • Chiều dày cách điện danh định: 1.0mm
  • Đường kính tổng: 6.1mm
  • Khối lượng dây: 117kg/km
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độ C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:160 độ C

ỨNG DỤNG

Dùng để truyền tải nguồn điện dân dụng, ngoài ra dây cáp điện còn dùng để truyền tín hiệu điều khiển hay dùng để đấu nối các thiết bị điện trong công nghiệp và dân dụng.

 

Ruột dẫn-Conductor

Chiều dày cách

điện danh nghĩa

Đường kính tổng

gần đúng (*)

 

Khối lượng dây

gần đúng (*)

Tiết diện

danh định

Kết

cấu

Đường kính ruột dẫn

gần đúng (*)

Điện trở DC tối đa

ở 200C

Nominal

Area

Structure

Approx. conductor

diameter

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx.

overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

1,0 (E)

7/0,425

1,28

18,1 (**)

0,6

2,5

14

1,5 (E)

7/0,52

1,56

12,1 (**)

0,6

2,8

20

2,5 (E)

7/0,67

2,01

7,41

0,7

3,4

32

1,0

7/0,425

1,28

18,1 (**)

0,8

2,9

17

1,5

7/0,52

1,56

12,1 (**)

0,8

3,2

23

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,8

3,6

33

4,0

7/0,85

2,55

4,61

1,0

4,6

53

6,0

7/1,04

3,12

3,08

1,0

5,1

74

10

10 (CC)

7/1,35 7/(CC)

4,05

3,75

1,83

1,83

1,0

1,0

6,1

5,8

117

112

16

7/CC

4,65

1,15

1,0

6,7

165

25

7/CC

5,8

0,727

1,2

8,2

258

35

7/CC

6,85

0,524

1,2

9,3

346

50

19/CC

8,0

0,387

1,4

10,8

472

70

19/CC

9,7

0,268

1,4

12,5

676

95

19/CC

11,3

0,193

1,6

14,5

916

120

19/CC

12,7

0,153

1,6

15,9

1142

150

19/CC

14,13

0,124

1,8

17,7

1415

185

19/CC

15,7

0,0991

2,0

19,7

1755

240

37/CC

18,03

0,0754

2,2

22,4

2304

300

61/CC

20,4

0,0601

2,4

25,2

2938

400

61/CC

23,2

0,0470

2,6

28,4

3783

500

61/CC

26,2

0,0366

2,8

31,8

4805

630

61/CC

30,2

0,0283

2,8

35,8

6312

Đại Phong đại lý cung cấp vật tư thiết bị điện cho công trình:

>>> Cáp Tài Trường Thành, CADIVI, LS VINA, Thịnh Phát

>>> Máy Biến Áp SHIHLIN, THIBIDI, ECOTRANS THIBIDI, EMC, HBT, HBT TRAN

>>> Đầu Cáp 3M, RAYCHEM, CELLPACK, HỘP NỐI ĐỔ KEO SILICON 

>>> Recloser Entec Korea, Schneider Indonesia, Cooper, Biến Áp Cấp Nguồn

>>> Tủ Trung Thế RM6, SM6, VCB, SEL

>>> LBS BuHeung Ngoài Trời, SF6/Ý, LBS Cầu Dao Phụ Tải Trong Nhà, Khí ABB, Khí Entec.

>>> Chì Ống Trung Thế ETI, Sirin, Schneider, Siba

>>> Bảo Trì, Xử Lý Sự Cố Khẩn Cấp: Máy Biến Áp, Recloser, Tủ Trung Thế, Trạm Biến Áp, Điện Hạ Thế.

Từ khóa » Dây 10mm2