Cáp CADIVI CXV - 4x35mm2 - Cáp Bọc Hạ Thế - ĐẠI PHONG

Cáp CADIVI CXV – 4x35mm2 – Cáp Bọc Hạ Thế

 

Cáp CADIVI CXV - 4x35mm2 - Cáp Bọc Hạ Thế

Cáp CADIVI CXV – 4x35mm2

 

 

Đại lý cấp 1 cáp CADIVI Miền Nam

Xem thông tin chi tiết:

>>> Bảng báo giá Cáp Cadivi mới nhất

>>> Catalouge dây cáp điện CADIVI

 

TỔNG QUAN SẢN PHẨM

Dây cáp điện Cadivi CXV-4×35 sử dụng lắp ngầm chắc chắn, hạn chế các lớp băng ngoài, bảo vệ nguồn điện hiệu quả, an toàn nhất cho hoạt động dẫn điện trong lưới điện hạ thế 0.6/1kV.

CẤU TRÚC

  • Ruột dẫn: đồng mềm
  • Cách điện: XLPE
  • Lớp độn: điền đầy bằng PP quấn PET, PVC
  • Lớp bọc bên trong: quấn PET, ép đầy bằng PVC
  • Giáp bảo vệ 2 lớp băng thép DSTA
  • Vỏ bọc: PVC

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 5935-1/IEC 60502-1: chịu được tải điện áp 1 kV(Um = 1,2kV) và 3kV(Um = 3,6kV)
  • TCVN 6612/IEC 60228 đáp ứng lõi đồng dẫn điện

NHẬN BIẾT LÕI

Cáp 4 lõi ruột dẫn đòng ép chặt: vỏ màu đen, độn đầy bằng PET quấn PVC có thép bảo vệ bên ngoài quấn chặt

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Tiết diện: 35mm2
  • Kết cấu: ruột dẫn tròn xoắn ép chặt
  • Đường kính ruột dẫn: 7.1mm
  • Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 0.0542Ω/km
  • Chiều dày cách điện danh định: 0.9mm
  • Chiều dày băng thép: 0.2mm
  • Chiều dày vỏ: 1.8mm
  • Đường kính tổng: 28.3mm
  • Khối lượng dây: 1923kg/km
  • Nhiệt độ chịu đựng lâu dài 90 đọ C, nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 độ C.

ỨNG DỤNG

Kết nối hệ thống dẫn điện ngầm cố định, chắc chắn ở điện áp chịu tải 0.6/1kv.

 

Tiết diện danh định

Lõi pha – Phase conductor

Lõi trung tính – Neutral conductor

Chiều dày vỏ danh định

   Đường kính      tổng gần đúng   (*)

  Khối lượng Cáp Gần Đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

    Đường kính ruột dẫn gần   đúng (*)

   Chiều dày   cách điện    danh định

  Điện trở DC tối đa ở 200C

Tiết diện danh định

Kết cấu

  Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

  Chiều dày   cách điện   danh định

  Điện trở DC    tối đa ở 200C

Nominal Area

    Nominal  area

Structure

  Approx.  conductor diameter

Nominal thickness of insulation

Max. DC resistance at 200C

Nominal

area

  Structure

Approx. conductor diameter

Nominal thickness of insulation

Max. DC  resistance at 200C

Nominal thickness of sheath

   Approx. overall diameter

Approx. mass

 

mm2

N0/mm

mm

mm

Ω/km

mm2

N0/mm

mm

mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

3×4 + 1×2,5

4

7/0,85

2,55

0,7

4,61

2,5

7/0,67

2,01

0,7

7,41

1,8

14,0

323

3×6 + 1×4

6

7/1,04

3,12

0,7

3,08

4

7/0,85

2,55

0,7

4,61

1,8

15,4

422

3×10 + 1×6

10

7/1,35

4,05

0,7

1,83

6

7/1,04

3,12

0,7

3,08

1,8

17,4

601

3×16 + 1×10

16

7/1,70

5,10

0,7

1,15

10

7/1,35

4,05

0,7

1,83

1,8

19,9

863

3×25 + 1×16

25

CC

6,0

0,9

0,727

16

CC

4,75

0,7

1,15

1,8

21,9

1089

3×35 + 1×16

35

CC

7,1

0,9

0,524

16

CC

4,75

0,7

1,15

1,8

23,9

1384

3×35 + 1×25

35

CC

7.1

0,9

0,524

25

CC

6,0

0,9

0,727

1,8

24,9

1489

3×50 + 1×25

50

CC

8,3

1,0

0,387

25

CC

6,0

0,9

0,727

1,8

27,4

1866

3×50 + 1×35

50

CC

8,3

1,0

0,387

35

CC

7,1

0,9

0,524

1,8

28,1

1967

3×70 + 1×35

70

CC

9,9

1,1

0,268

35

CC

7,1

0,9

0,524

1,9

31,5

2612

3×70 + 1×50

70

CC

9,9

1,1

0,268

50

CC

8,3

1,0

0,387

2,0

32,6

2757

3×95 + 1×50

95

CC

11,7

1,1

0,193

50

CC

8,3

1,0

0,387

2,1

36,1

3550

3×95 + 1×70

95

CC

11,7

1,1

0,193

70

CC

9,9

1,1

0,268

2,1

37,1

3767

3×120 + 1×70

120

CC

13,1

1,2

0,153

70

CC

9,9

1,1

0,268

2,2

40,3

4523

3×120 + 1×95

120

CC

13,1

1,2

0,153

95

CC

11,7

1,1

0,193

2,2

41,3

4788

3×150 + 1×70

150

CC

14,7

1,4

0,124

70

CC

9,9

1,1

0,268

2,3

44,1

5402

3×150 + 1×95

150

CC

14,7

1,4

0,124

95

CC

11,7

1,1

0,193

2,4

45,8

5701

3×185 + 1×95

185

CC

16,4

1,6

0,0991

95

CC

11,7

1,1

0,193

2,5

49,8

6834

3×185 + 1×120

185

CC

16,4

1,6

0,0991

120

CC

13,1

1,2

0,153

2,5

50,8

7090

3×240 + 1×120

240

CC

18,6

1,7

0,0754

120

CC

13,1

1,2

0,153

2,7

55,5

8830

3×240 + 1×150

240

CC

18,6

1,7

0,0754

150

CC

14,7

1,4

0,124

2,7

56,7

9131

3×240 + 1×185

240

CC

18,6

1,7

0,0754

185

CC

16,4

1,6

0,0991

2,8

58,2

9539

3×300 + 1×150

300

CC

21,1

1,8

0,0601

150

CC

14,7

1,4

0,124

2,9

62,0

10999

3×300 + 1×185

300

CC

21,1

1,8

0,0601

185

CC

16,4

1,6

0,0991

2,9

63,3

11386

3×400 + 1×185

400

CC

24,2

2,0

0,047

185

CC

16,4

1,6

0,0991

3,1

70,4

13984

3×400 + 1×240

400

CC

24,2

2,0

0,047

240

CC

18,6

1,7

0,0754

3,2

72,1

14603

 

Đại Phong đại lý cung cấp vật tư thiết bị điện cho công trình:

>>> Cáp LS Vina, Cadivi, Tài Trường Thành, Thịnh Phát

>>> Máy Biến Áp SHIHLIN, THIBIDI, ECOTRANS THIBIDI, EMC, HBT, HBT TRAN

>>> Đầu Cáp 3M, RAYCHEM, CELLPACK, HỘP NỐI ĐỔ KEO SILICON 

>>> Recloser Entec Korea, Schneider Indonesia, Cooper, Biến Áp Cấp Nguồn

>>> Tủ Trung Thế RM6, SM6, VCB, SEL

>>> LBS BuHeung Ngoài Trời, SF6/Ý, LBS Cầu Dao Phụ Tải Trong Nhà, Khí ABB, Khí Entec.

>>> Chì Ống Trung Thế ETI, Sirin, Schneider, Siba

>>> Bảo Trì, Xử Lý Sự Cố Khẩn Cấp: Máy Biến Áp, Recloser, Tủ Trung Thế, Trạm Biến Áp, Điện Hạ Thế.

Từ khóa » Cáp Cxv 4x35mm2