CÁP CHỊU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÁP CHỊU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cáp chịu
resistant cable
cáp chốngcáp chịu
{-}
Phong cách/chủ đề:
C for heat resistant cables.C đối với cáp chịu nhiệt.
C for heat resistant cables.Khoáng cách điện cháy Cáp kháng với kháng lửa hơn A Hạng,cũng được gọi là“ siêu A” cáp chịu lửa.
Mineral Insulated Fire Resistant Cable with the fire resistance than A Grade,is also called“super A” fire resistance cable.Cáp được làm bằng cáp chịu nhiệt độ cao độ bền cao.
The cable is made of high-strength high-temperature resistant cable.Cấu trúc thành viên cường độ phi kimloại thương hiệu đảm bảo cáp chịu được độ bền kéo lớn hơn.
Stranded non-metallic strength member structure ensure the cable endure larger tensile strength.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từchịu trách nhiệm khả năng chịuchịu áp lực khả năng chịu đựng khả năng chống chịukhả năng chịu tải chịu chi phí chịu dầu chịu sức ép chịu hạn HơnSử dụng với danh từchịu nhiệt chịu nhiệt độ thép chịu nhiệt gạch chịu lửa Nếu khách hàng đangyêu cầu nhiệt độ cao hoặc cáp chịu nhiệt độ thấp, nhà máy của chúng tôi có thể sắp xếp sản xuất theo yêu cầu.
If customers are inquiring high temperature orlow temperature resistant cable, our factory could arrange production as required.Và các cuộn dây điện từ MP- C-011 đã được tiêm với nhiệt độ cao dây cáp chịu, nó có thể giữ nhiệt độ hơn 300 độ C.
And the MP-C-011 solenoidcoil was injected with high temperature resistant cable wire, it could hold temperature more than 300 degree centigrade.Ties cáp chịu nhiệt 8 inch, Ties cáp tự động reel, 4.000 chiếc mỗi cuộn Được kết hợp với công cụ buộc cáp tự động.
Heat Resisting Cable Ties 8 Inch, Automatic Cable Ties Reel, 4,000pcs Per Reel Be matched with automatic cable tie tool.Các ống đệm lỏng được bện SZ xung quanh phần tử chịu lực trung tâm,bảo vệ cáp chịu được những tác động khi lắp đặt và môi trường.
The loose buffer tubes are braided SZ around the central load-bearing element,shielded cable to withstand impacts installation and environmental.Cáp chịu được sức gió cấp 7, chi phí bồi thường tối đa cho 1 tai nạn xảy ra trên 1 cabin là 12 tỉ đồng.
The cable car can withstand the wind level of 7, and the maximum compensation cost for an accident occurring in one cabin is 12 billions of Vietnam Dong.Thành phần chịu lực trung tâm vàsợi tổng hợp chịu lực bảo vệ cáp chịu được những tác động cơ học, môi trường khi lắp đặt và sử dụng.
The central load-bearing element and strength synthetic fiber cable help to withstand mechanical stress, environment when installed and used.Của thiết bị kéo cáp phù hợp cho các mục đích khác nhau như đường cấp nước và cấp nước,các ứng dụng xuyên tường và cáp chịu lực nặng và tời.
Of cable pullery that are suitable for various purposes such as feed and water lines, through-the-wall applications and heavy-duty cable and winching.Cáp chịu lửa được sản xuất sử dụng vật liệu không phát rqa khói hoặc không nguy hiểm về mặt hóa học, trong khi cáp Fire Rated có thêm thuộc tính bảo toàn mạch trong suốt quá trình cháy.
Fire Safe cables are manufactured using materials which do not emit smoke or dangerous chemicals, while Fire Rated cables offer the additional attribute of circuit integrity during a fire.PVC cách điện, thép bọc thép mỏng dây cáp PVC vỏ điện Có thể ápdụng cho giếng, dưới nước với đáy biển, các dây cáp cáp chịu áp lực lớn hơn với chì để kéo dint. VV32 VLV32.
PVC insulation, thin steel-wire armor PVC sheath power cable Be applicable to the well,underwater with the bottom of sea, the cable cable cans bear the bigger pressure with lead to pull the dint. VV32 VLV32.Lắp đặt cáp là không chịu thả ngang.
The cable laying is not subject to horizontal drop.Thích hợp cho cáp điện chịu nhiệt độ cao, bọc dây và bọc ống.
Suitable for High temperature resistant electrical cable, wire covering and pipe wrapping.Cáp xoắn ốc PUR chịu lạnh.
Cold resistant PUR spiral cable.Lồng sợi gốm- Được sử dụng trong cáp điện chịu nhiệt độ cao, bọc dây bọc ống nhiệt độ cao.
Ceramic Fiber sleeving-Used in high temperature resistant electrical cable, wire covering High temperature pipe wrapping.Đối với cáp điện chịu nhiệt độ cao, bọc dây và bọc ống SINSTON ZR- 8703I là dây cáp vuông bện.
For high temperature resistant electrical cable, wire covering and pipe wrapping SINSTON ZR-8703I is braided ceramic square rope with metallic wire.Trang Chủgt; Sản phẩmgt; Cáp xoắn ốc PUR chịu lạnh.
Homegt; Productsgt; Cold resistant PUR spiral cable.Cấu trúc" micro uốn cong" cụ thể của sợiquang có thể là khi cáp đuôi chịu lực căng mạnh để bảo vệ hiệu quả.
Tail specific optical fiber"micro bend"structure can be when the tail cable is subjected to violent tension to protect the effective.Cáp điện lực FR Cu/ XLPE/ STA/ PVC,toàn bộ dây cáp đồng chịu lửa với lớp cách điện XLPE và lớp phủ PVC.
FR Cu/XLPE/STA/PVC Electrical Power Cable, Its full term is fire resistant copper cables with XLPE insulating layer and PVC coated layer.Cáp bọc thép chịu lửa cách điện XLPE.
XLPE insulated armoured fire-resistant armoured power cable.Cáp có khả năng chịu mài mòn, độ bền kéo.
Cable is hign wear resistant, tensile strength.Cáp kevlar có thể chịu được hơn 20000 lần thử uốn.
The kevlar cable can withstand more than 20000 times bending test.Chức năng đầu radữ liệu đo có sẵn với cáp kết nối chịu nước.
Measurement data outputfunction is available with a water-resistant connection cable.Một áo giáp băng thép cũng là cần thiết nếubạn cần cáp để chịu lực cơ học bên ngoài.
A steel tapearmor is also necessary if you require cable to bear external mechanical forces.Các loại cáp thép chịu lực dùng trong xây dựng, cảng biển, trạm BTS;
Reinforced steel wire rope used in construction, harbor, BTS;Vì vậy, tính năng của dây cáp vonfram là chịu nhiệt độ cao.
So the feature of tungsten wire rope is high temperature resistance.Dòng điện tải dài hạn mà cáp phải chịu không được vượt quá trị số dòng của chúng như nêu ở 2.9.9.
The maximum continuous load carried by a cable is not to exceed its current rating specified in 2.9.9.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 358, Thời gian: 0.0205 ![]()
cap cuộncáp dẫn

Tiếng việt-Tiếng anh
cáp chịu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cáp chịu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cápdanh từcablefibercablescápđộng từcablingcabledchịudanh từbearresistancechịutính từresistantsubjectchịuđộng từtakeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cáp Chịu Lực Tiếng Anh Là Gì
-
"cáp Chịu Lực" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "cáp Chịu Lực" - Là Gì?
-
Top 14 Cáp Chịu Lực Tiếng Anh
-
Cáp Thép Dự ứng Lực - Từ điển Số
-
Sling Cáp Thép Là Gì? Công Dụng Của Chúng Như Thế Nào?
-
Một Số Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Thường Dùng Trong ...
-
Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng (C)
-
Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngày Xây Dựng - Phần Kết Cấu Thép
-
Tăng đơ Cáp Tiếng Anh Là Gì? Chọn Mua Tăng đơ Tại đâu để đảm Bảo ...
-
Dây Cáp điện Tiếng Anh Là Gì
-
Tiếng Anh Xây Dựng C
-
Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng
-
Dây điện Tiếng Anh Là Gì, Dây điện In English