Cạp đất Mà ăn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cạp_đất_mà_ăn&oldid=2014556” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ːʔp˨˩ ɗət˧˥ ma̤ː˨˩ an˧˧ | ka̰ːp˨˨ ɗə̰k˩˧ maː˧˧ aŋ˧˥ | kaːp˨˩˨ ɗək˧˥ maː˨˩ aŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːp˨˨ ɗət˩˩ maː˧˧ an˧˥ | ka̰ːp˨˨ ɗət˩˩ maː˧˧ an˧˥ | ka̰ːp˨˨ ɗə̰t˩˧ maː˧˧ an˧˥˧ | |
Tục ngữ
cạp đất mà ăn
- Lạm dụng sự lười biếng gây phương hại tới sinh hoạt. Không tiền cạp đất mà ăn à? (tuần báo Việt Giải Trí). Quanh năm suốt tháng chống chọi với lũ, chớ không thì tụi tui cạp đất mà ăn lâu rồi, anh Ba hè (đoản thiên Nhà bác Tám trên trển, tuần báo Văn nghệ Sông Tiền).
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tục ngữ tiếng Việt
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Cạp đất Mà ăn Tiếng Anh
-
Thành Ngữ: BITE THE DUST - Dịch Thuật ADI
-
Mỗi Ngày Một Thành Ngữ} CẠP ĐẤT MÀ ĂN TIẾNG ANH LÀ GÌ
-
LEO ĐỈNH TIẾNG ANH | Facebook
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng – English Idioms [38] | WILLINGO
-
Không Tiền Cạp đất Mà ăn Dịch
-
Cạp đất Mà ăn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Top 15 Cạp đất Mà ăn Nghĩa Là Gì
-
Cạp Đất Mà Ăn Project - Telos
-
Cạp đất Mà ăn Nghĩa Là Gì
-
99 Câu Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng Nhất “ai Cũng Nên Biết”!
-
Không Tiền Thì Cạp đất Mà ăn | Ngôn Ngữ | Cộng đồng Meme Trực Tuyến
-
Ngắm đất Mà Sống - VnExpress