Cáp Điện CADIVI CV - 22mm2 600V - Cáp Ngầm Hạ Thế
Có thể bạn quan tâm
Cáp Điện CADIVI CV – 22mm2 600V – Cáp Ngầm Hạ Thế

Tham khảo chi tiết
>>> Bảng Giá Cáp Điện CADIVI
>>> Catalog Dây Cáp Điện CADIVI
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Dây cáp điện Cadivi CV – 22mm2 600V gồm 1 ruột đồng tinh chất có 7 sợi kết xoắn bao bọc bởi lớp vỏ cách điện PVC. Chịu được áp tải 600VAC sử dụng phân phối, truyền tải điện cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
- Sản phẩm được sản xuất đạt tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng IEC, AS,BS, DIN, IJS, và tiêu chuẩn trong nước TCVN
- TCVN 6610-3/IEC 60227-3
- TCVN 6612/IEC 60228
CẤU TRÚC
Lõi đồng vàng đỏ và vỏ bọc PVC đen
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
- Cấp điện áp U0/U: 600V.
- Tiết diện: 22mm2
- Đường kính ruột dẫn: 6mm
- Điện trở tối đa: 0.727 Ω/km
- Chiều dày cách điện danh định: 1.2mm
- Đường kính tổng: 8.4mm
- Khối lượng dây: 266kg/km
- Xuất xứ: Việt Nam
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với dây là 70 độ C.
ỨNG DỤNG
Nhà máy, mạng lưới điện tòa nhà, nông nghiệp và hệ thống mạng lưới điện cho tiêu dùng.
| Ruột dẫn-Conductor | Chiều dày cách điện danh nghĩa | Đường kính tổng gần đúng (*)
| Khối lượng dây gần đúng (*) | |||
| Tiết diện danh định | Kết cấu | Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) | Điện trở DC tối đa ở 200C | |||
| Nominal Area | Structure | Approx. conductor diameter | Max. DC resistance at 200C | Nominal thickness of insulation | Approx. overall diameter | Approx. mass |
| mm2 | N0 /mm | mm | Ω/km | mm | mm | kg/km |
| 1,0 (E) | 7/0,425 | 1,28 | 18,1 (**) | 0,6 | 2,5 | 14 |
| 1,5 (E) | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 (**) | 0,6 | 2,8 | 20 |
| 2,5 (E) | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 3,4 | 32 |
| 1,0 | 7/0,425 | 1,28 | 18,1 (**) | 0,8 | 2,9 | 17 |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 (**) | 0,8 | 3,2 | 23 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,8 | 3,6 | 33 |
| 4,0 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 1,0 | 4,6 | 53 |
| 6,0 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 1,0 | 5,1 | 74 |
| 10 10 (CC) | 7/1,35 7/(CC) | 4,05 3,75 | 1,83 1,83 | 1,0 1,0 | 6,1 5,8 | 117 112 |
| 16 | 7/CC | 4,65 | 1,15 | 1,0 | 6,7 | 165 |
| 25 | 7/CC | 5,8 | 0,727 | 1,2 | 8,2 | 258 |
| 35 | 7/CC | 6,85 | 0,524 | 1,2 | 9,3 | 346 |
| 50 | 19/CC | 8,0 | 0,387 | 1,4 | 10,8 | 472 |
| 70 | 19/CC | 9,7 | 0,268 | 1,4 | 12,5 | 676 |
| 95 | 19/CC | 11,3 | 0,193 | 1,6 | 14,5 | 916 |
| 120 | 19/CC | 12,7 | 0,153 | 1,6 | 15,9 | 1142 |
| 150 | 19/CC | 14,13 | 0,124 | 1,8 | 17,7 | 1415 |
| 185 | 19/CC | 15,7 | 0,0991 | 2,0 | 19,7 | 1755 |
| 240 | 37/CC | 18,03 | 0,0754 | 2,2 | 22,4 | 2304 |
| 300 | 61/CC | 20,4 | 0,0601 | 2,4 | 25,2 | 2938 |
| 400 | 61/CC | 23,2 | 0,0470 | 2,6 | 28,4 | 3783 |
| 500 | 61/CC | 26,2 | 0,0366 | 2,8 | 31,8 | 4805 |
| 630 | 61/CC | 30,2 | 0,0283 | 2,8 | 35,8 | 6312 |
Đại Phong đại lý cung cấp vật tư thiết bị điện cho công trình:
>>> Cáp LS Vina, Cadivi, Tài Trường Thành, Thịnh Phát
>>> Máy Biến Áp THIBIDI, SHIHLIN, ECOTRANS THIBIDI, EMC, HBT, HBT TRAN
>>> Đầu Cáp 3M, RAYCHEM, CELLPACK, HỘP NỐI ĐỔ KEO SILICON
>>> Recloser Entec Korea, Schneider Indonesia, Cooper, Biến Áp Cấp Nguồn
>>> Tủ Trung Thế RM6, SM6, VCB, SEL
>>> LBS BuHeung Ngoài Trời, SF6/Ý, LBS Cầu Dao Phụ Tải Trong Nhà, Khí ABB, Khí Entec.
>>> Chì Ống Trung Thế ETI, Sirin, Schneider, Siba
>>> Bảo Trì, Xử Lý Sự Cố Khẩn Cấp: Máy Biến Áp, Recloser, Tủ Trung Thế, Trạm Biến Áp, Điện Hạ Thế.
Từ khóa » Dây Cáp Cadivi Cv 22
-
Dây Cáp điện Cadivi CV 22 Mm2 - Thiết Bị Điện Nước
-
Dây Cáp điện Cadivi CV22(Ruột 7 Lõi đồng 100%) | Shopee Việt Nam
-
Top 15 Dây Cáp Cadivi Cv 22
-
Cáp Điện Cadivi - Cv-22 - 100M Giá Rẻ Nhất Tháng 08/2022
-
Dây Điện Cadivi 22 Mm2 - Thiết Bị Điện
-
Dây điện Lực Cadivi - CV (1 Ruột đồng) - Thietbidienhuunghi
-
Cáp Cadivi Cv 22 - Điện Gia Dụng 24h
-
CV22 - Cáp điện Lực Hạ Thế CV-22 - 600V
-
Dây Cáp điện Cadivi CV22(Ruột 7 Lõi đồng 100%) Bán Bởi ...
-
Dây Cáp điện Cadivi Bảng Giá Cadivi Mới Nhất 2022 - Etinco
-
Bảng Giá - Cadivi
-
CÔNG TY CỔ PHẦN DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM - CADIVI.VN
-
Dây Cáp điện Cadivi CV22(Ruột 7 Lõi đồng 100%) - ZALORA.VN
-
Cáp điện Lực Hạ Thế Cadivi CV-22-750V - Đạt Tâm
-
Dây Cáp điện Cadivi CV22(Ruột 7 Lõi đồng 100%) - BeeCost
-
BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI 2022 (CẬP NHẬT MỚI NHẤT)