Cáp điện Thoại 50 đôi Z43 50x2x0.5, 50Px0.5 Treo Ngoài Trời, Trong Nhà
- Trang chủ
- /
- Hệ thống điện thoại
- /
- Cáp điện thoại
- /
- Cáp điện thoại 50 đôi Z43 50x2x0.5, 50Px0.5 treo ngoài trời, trong nhà
Cáp điện thoại 50 đôi Z43 50x2x0.5, 50Px0.5 treo ngoài trời, trong nhà 176.000₫ Cáp điện thoại 50 đôi, 50x2x0.5, 50P-0.5 , có dầu chống ẩm, có dây gia cường, sử dụng trong nhà, ngoài trời hoặc chôn ngầm.
- Kích thước: 50x2x0.5 - Đơn vị: Mét
- Xuất xứ: Z43 Bộ Quốc Phòng - Việt Nam
- Chất liệu: Lõi đồng, Vỏ PE màu đen
- Giao hàng toàn quốc
Cước phí vận chuyển theo thỏa thuận
- Thời gian giao hàng
Hàng có sẵn được giao trong vòng 1-2 ngày. Hàng đặt sản xuất trong vòng 7-10 ngày
- Đổi trả
Khách hàng được đổi sản phẩm trong trường hợp có lỗi phát sinh từ nhà sản xuất trong vòng 03 ngày kể từ ngày mua
- Hóa đơn
Công ty Staphone xuất hóa đơn điện tử cho sản phẩm này
- Bảo hành
Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất
Mô tả sản phẩm
Cáp điện thoại 50 đôi | 50x2x0.5 | 50P-0.5 , có dầu chống ẩm, có dây gia cường, sử dụng trong nhà, ngoài trời hoặc chôn ngầm. Sản xuất bởi Nhà máy Z43 - Bộ Quốc Phòng ( 1 cuộn tiêu chuẩn = 1,000m hoặc có thể cắt theo số lượng yêu cầu )
Cáp điện thoại Z43 50 đôi, 50x2x0.5, 50 pair hay còn gọi là Cáp viễn thông, cáp thông tin kim loại Z43.
- Ký hiệu: TELEPHONE CABLE CCP-JF-LAP-SS 0.5x2x50 - Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 8238: 2009 - Cáp điện thoại Z43 tự treo được treo giữa các cột, loại cáp này được nối từ tổng đài nội hạt hoặc từ bộ tập trung thuê bao đến hộp đấu dây thuộc địa phận khách hàng. – Cáp điện thoại treo hay luồn ống được chôn trực tiếp xuống dưới đất hoặc nằm trong các ống dẫn nối tiếp nhau giữa các hầm cáp. Loại cáp này được nối từ tổng đài nội hạt hoặc từ bộ tập trung thuê bao đến hộp đấu dây thuộc địa phận khách hàng – Cáp điện thoại luồn ống & cáp điện thoại tự treo bọc cách điện foam-skin, solid, nhồi dầu jelly, màn chống ẩm, màn chắn từ được sử dụng rộng rãi ở mạng nội hạt. - Đường kính dây dẫn: lõi đồng đặc 0.5mm - Dung lượng cáp: 50 đôi, 50x2x0.5, 50 pair - Sợi dây dẫn bằng đồng có độ tinh khiết lớn – Cu : 99,95%, trong quá trình kéo sợi dây dẫn luôn được giám sát chặt chẽ để có được bề mặt nhẵn bóng, tiết diện tròn đều, hạn chế tối thiểu mối hàn dây dẫn, Dây dẫn được ủ mềm trước khi bọc vỏ cách điện. - Vỏ cáp bóng nhẵn, tròn đều, trơn láng, không gợn sóng, ôm chặt ruột cáp, không có khuyết tật bề mặt. Cáp có kết cấu chặt, có độ bền cơ lý, độ bền điện môi đảm bảo theo tiêu chuẩn trong nước và quốc tế. - Cáp điện thoại lõi đồng treo sử dụng thích hợp tại các vùng có khí hậu khắc nghiệt của Việt nam và trên thế giới. - Nhựa lớp cách điện dây dẫn: Dây dẫn được cách điện bằng điện môi tổ hợp hai lớp. Lớp trong là nhựa xốp (Foam PE), lớp ngoài là nhựa polyethylene đặc, hoặc đồng nhất toàn bộ là polyethylene đặc (Solid) được mã hoá theo màu, bề dày ≥ 50µm. Lớp cách điện liên tục và có độ dày đủ để cáp thành phẩm đáp ứng được các yêu cầu về điện. - Dây dẫn: được làm bằng đồng tiết diện trong, được ủ mềm, có đường kính là 0,50 ± 0,01mm, có độ tinh khiết > 99,9%, có bề mặt nhẵn bóng, không bị oxi hóa, không bị trầy xước, có lực kéo ≥ 20 kgf/mm2, có độ giãn dài > 15% - Dây treo: Có 7 sợi và đường kính 1 sợi là 1,0. Độ dày vỏ dây treo từ 0,9 – 1,1mm. Kích thước cổ dây treo: chiều cao là 2,0 ± 1,0 mm và độ rộng là 2,0 ± 1,0 mm
| STT | Thông số kỹ thuật | Đơn vị đo | Kích thước dây dẫn, (mm) | |||
| 0.4 | 0.5 | 0.65 | 0.9 | |||
| I. | Các chỉ tiêu về điện | |||||
| 1 | Điện trở dây dẫn ở 200C | Ω/km | ||||
| – Giá trị trung bình | 139 | 88.7 | 52.5 | 27.4 | ||
| – Giá trị cá biệt cực đại | 147 | 93.5 | 56.5 | 29 | ||
| 2 | Điện trở không cân bằng ở 200C | % | ||||
| – Giá trị trung bình | 2.0 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | ||
| – Giá trị cá biệt cực đại | 5.0 | 5.0 | 4.0 | 4.0 | ||
| 3 | Điện dung công tác đo ở tần số 1KHz | nF/km | ||||
| – Giá trị trung bình | ||||||
| + 12 đôi trở xuống | 52 ± 4 | |||||
| + 13 đôi trở lên | 52 ± 2 | |||||
| – Giá trị cá biệt cực đại | ||||||
| + 12 đôi trở xuống | ≤ 58 | |||||
| + 13 đôi trở lên | ≤ 57 | |||||
| 4 | Điện dung công không cân bằng đo ở tần số 1KHz | nF/km | ||||
| – Điện dung không cân bằng giữa đôi với đôi | ||||||
| + Giá trị cá biệt cực đại | ||||||
| · 12 đôi trở xuống | ≤ 181 | |||||
| · 13 đôi trở lên | ≤ 145 | |||||
| – Điện dung không cân bằng giữa đôi với đất | ||||||
| + Giá trị trung bình cực đại | ||||||
| · 13 đôi trở lên | ≤ 656 | |||||
| + Giá trị cá biệt cực đại | ||||||
| · 12 đôi trở xuống | ≤ 2625 | |||||
| · 13 đôi trở lên | ≤ 2625 | |||||
| 5 | Điện trở cách điện giữa hai dây dẫn bằng điện áp một chiều 500V, thời gian đo 1 phút | M Ohm/Km | ≥ 15.000 | |||
| 6 | Khả năng chịu điện áp cao một chiều trong thời gian 3 giây | KV/DC | ||||
| – Giữa dây dẫn với dây dẫn | ≥ 2.4 | |||||
| – Giữa dây dẫn với màng che tĩnh điện | ≥ 10 | |||||
| 7 | Suy hao truyền dẫn đo ở 200C | dB/km | ||||
| Tại tần số 1 KHz | 1.85 ± 3% | 1.44 ± 3% | 1.13 ± 3% | 0.82 ± 3% | ||
| Tại tần số 150 KHz | 12.3 | 8.9 | 6.0 | 5.4 | ||
| Tại tần số 772 KHz | 23.6 | 19.8 | 13.9 | 12.0 | ||
| 8 | Suy hao xuyên âm đầu xa đo ở 200C | dB/km | ||||
| Tại tần số 150 KHz | 52/56 | 52/58 | 52/57 | 54/60 | ||
| Tại tần số 772 KHz | 38/42 | 38/44 | 38/44 | 40/46 | ||
| 9 | Suy hao xuyên âm đầu gần đo ở 200C | dB/km | ||||
| Tại tần số 150 KHz | 53/58 | 53/58 | 53/58 | 53/58 | ||
| Tại tần số 772 KHz | 42/47 | 42/47 | 42/47 | 42/47 | ||
| II. | Các chỉ tiêu về cơ lý | |||||
| 1 | Dây dẫn | |||||
| 1.1 | Hàm lượng đồng | % | 99,97 | |||
| 1.2 | Đường kính dây dẫn | mm | 0,4 ± 0,01 | 0,5 ± 0,01 | 0,65 ± 0,02 | 0,9 ± 0,02 |
| 1.4 | Cường độ lực kéo đứt sợi đồng | kgf/mm2 | > 22 | > 22 | > 22 | > 22 |
| 1.3 | Độ giãn dài tương đối của dây dẫn | % | ≥ 12 | ≥ 15 | ≥ 20 | ≥ 22 |
| 2 | Vỏ bọc cách điện | |||||
| 2.1 | Cường độ lực kéo đứt của lớp cách điện | kgf/mm2 | ≥ 1,2 | |||
| 2.2 | Độ giãn dài tương đối cách điện | % | ≥ 400 | |||
| 3 | Vỏ bọc bên ngoài | |||||
| 3.1 | Cường độ lực kéo đứt kéo đứt vỏ cáp | kgf/mm2 | ≥ 1,2 | |||
| 3.2 | Độ giãn dài tương đối vỏ bọc | % | ≥ 500 | |||
Quý Khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận được Báo giá Cáp điện thoại Z43 50 đôi 50x2x0.5, chính xác nhất, rẻ nhất.
CÔNG TY CỔ PHẦN STAPHONE
Hotline: 0974002002 | E-mail: [email protected]
Website: https://staphone.com.vn
Thêm vào giỏ hàng thành công
Quý khách đặt mua nhiều sản phẩm cùng một đơn hàng để được phí vận chuyển tốt hơn
Xem giỏ hàngSản phẩm liên quan
Cáp điện thoại Cat3 UTP 2 pair ALANTEK 301-100023-05GY
Cáp điện thoại Cat3 UTP 2 pair ALANTEK 301-100023-05GY 2.860.000đ
Dây cáp điện thoại Cat3 Commscope 2 đôi, 2 pair
Dây cáp điện thoại Cat3 Commscope 2 đôi, 2 pair 1.100.000đ
Cáp điện thoại Cat3 2 đôi - 2 pair treo ngoài trời outdoor gia cường
Cáp điện thoại Cat3 2 đôi - 2 pair treo ngoài trời outdoor gia cường 2.145.000đ
Cáp điện thoại VINACAP 4 đôi 4x2x0.5, 4P-0.5
Cáp điện thoại VINACAP 4 đôi 4x2x0.5, 4P-0.5 Liên hệ
Cáp điện thoại 2 đôi VINACAP 2x2x0.5, 2 pair, 2P-0.5
Cáp điện thoại 2 đôi VINACAP 2x2x0.5, 2 pair, 2P-0.5 Liên hệ
Cáp điện thoại 4 đôi SINO 4Px0.5
Cáp điện thoại 4 đôi SINO 4Px0.5 1.860.000đ
Cáp điện thoại 2 đôi SINO 2Px0.5
Cáp điện thoại 2 đôi SINO 2Px0.5 1.000.000đ
Cáp điện thoại SINO 100 đôi | 100x2x0.65 | Cat3 100 pair
Cáp điện thoại SINO 100 đôi | 100x2x0.65 | Cat3 100 pair 449.000đ
Cáp điện thoại SINO 50 đôi | 50x2x0.65 | Cat3 50 pair
Cáp điện thoại SINO 50 đôi | 50x2x0.65 | Cat3 50 pair 238.600đ
Cáp điện thoại 100 đôi VINACAP 100x2x0.5, 100 pair
Cáp điện thoại 100 đôi VINACAP 100x2x0.5, 100 pair Liên hệ
CHÍNH SÁCH GIAO HÀNG Nhận hàng và thanh toán tại nhà THANH TOÁN TIỆN LỢI Trả tiền mặt, CK, trả góp 0% HỖ TRỢ NHIỆT TÌNH Tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc ĐỔI TRẢ DỄ DÀNG Dùng thử trong vòng 3 ngày Zalo Message0974.002.002
Gọi điện Chát Facebook Chát Zalo Trang chủTừ khóa » Dây Cáp 50 đôi
-
Giá Cáp điện Thoại 50 đôi Rẻ Nhất, Vận Chuyển Toàn Quốc.
-
Cáp điện Thoại 50 đôi 50x2x0,5 - Cống
-
Cáp điện Thoại Luồn Cống 50 đôi - Viễn Thông Xanh
-
Cáp điện Thoại 50 đôi - 50 Pair Treo Ngoài Trời - Viễn Thông Xanh
-
Cáp điện Thoại 50 đôi 50x2x0,5 Treo - Đại Dương
-
Dây Cáp điện Thoại 50 đôi Treo Có Dầu ... - Thiết Bị điện Nước Hòa Phát
-
Cáp điện Thoại Sino Bọc PVC 50 đôi - 1 / 0,65 Mm X 50P
-
Dây Cáp điện Thoại 50 đôi Treo Có Dầu 50x2x0,5 ... - Cáp Viễn Thông
-
Cap Dien Thoai 50 Doi (50x2x0.5mm)
-
Nơi Bán Cáp Điện Thoại 50 Đôi Vinacap Giá Rẻ, Uy Tín, Chất Lượng Nhất
-
Cáp điện Thoại 50 đôi 50x2x0,5 - Z43 - Staphone
-
Top 15 Dây Cáp 50 đôi
-
Dây Cáp điện Thoại 50 đôi - Thiết Bị Viễn Thông IPNET
-
Hộp đấu Dây Cáp điện Thoại 50 đôi 50x2 (MDF IDF 50 Pair) POSTEF ...
-
Cáp điện Thoại Inside 50 đôi SAICOM 50x2x0.5
-
Hộp Cáp Nối Dây điện Thoại 50 đôi - VIỄN THÔNG GIÁ TỐT