Cáp Dự ứng Lực Có Vỏ Bọc - HUNG PHAT., JSC
Có thể bạn quan tâm

Cáp dự ứng lực có vỏ bọc bên ngoài được bảo vệ bởi 02 lớp: Vỏ ngoài là polyethylen mật độ cao, lớp tiếp theo là dầu mỡ bảo quản. Đặc điểm kỹ thuật của lớp thép lõi trong cùng tương tự như Cáp dự ứng lực không vỏ bọc. - Kích thước (mm): 09.30; 9.53; 9.50; 12.7; 15.24; 15.70…. - Các tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A416; BS 5896; JIS 3536; GB/T 5224 hoặc các tiêu chuẩn quốc tế tương đương - Ứng dụng: Sử dụng trong xây dựng giao thông,trong hệ thống dầm sàn nhà dự ứng lực, đường hầm, xilo xi măng, tháp nước … Dùng trong kết cấu bê tông có đặc điểm không kết dính với bê tông. Trong quá trình thi công không cần khâu bơm vữa. Vì thế nên tiết kiệm được chi phí công trình và rút ngắn thời gian thi công. - Quy cách đóng gói: - Đường kính bên trong của cuộn cáp: xấp xỉ 800 mm - Đường kính ngoài của cuộn cáp: xấp xỉ 1.300 mm - Chiều cao cuộn cáp: xấp xỉ 750 mm - Trọng lượng cuộn cáp: xấp xỉ 2,5 – 3,4 tấn Mô tả chi tiết sản phẩm.
| Mác thép | Đặc điểm | Tiêu chuẩn ASTM A416 | ||
| Grade 270 (1860) | Đường kính | Đơn vị tính | 12.7mm = 0.5" | 15.24mm = 0.6" |
| Tiết diện | (Mm2) | 98.71 | 140 | |
| Ứng suất chảy fy | (N/mm2) | 1,670 | 1,670 | |
| Ứng suất bền fx | (N/mm2) | 1,860 | 1,860 | |
| Trọng lượng | (Kg/m) | 0,775 | 1,102 | |
| Môđun đàn hồi | (Kn/mm2) | 195,000 | 195,000 | |
| Độ chùng ứng suất thấp 1000h | (%) | 2.5 | 2.5 | |
Từ khóa » Cáp Dự ứng Lực 15.2
-
Cáp Dự ứng Lực 12.7mm, 15.2mm
-
Cáp Thép Dự ứng Lực 15.24mm
-
Thông Số Trọng Lượng Riêng Cáp Dự ứng Lực 15.2 - 12.7mm - Vattuvina
-
Cáp Dự ứng Lực 15.24
-
CÁP DỰ ỨNG LỰC KHÔNG BỎ BỌC 12.7 MM VÀ 15.2MM
-
Báo Giá Cáp Dự ứng Lực - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
-
Cáp Thép Mạ Kẽm Dự ứng Lực 15.2 – Sp01
-
Cáp Dự ứng Lực, Cap Du Ung Luc, Cap Cau.
-
Cáp Dự Ứng Lực
-
Cáp Thép Mạ Kẽm Dự ứng Lực 15.2 – Sp01 | Thế Giới Cầu Đường
-
Cáp Dự ứng Lực Chất Lượng Cao, Giá Cả Tốt Nhất Tại Hà Nội
-
Các Seri Cáp Thép Dự ứng Lực