[Cập Nhật 2022] IELTS UKVI Có Gì Khác Biệt? Lệ Phí & Lưu ý - IZONE
Có thể bạn quan tâm
IELTS UKVI là gì? Khác gì so với kỳ thi IELTS thông thường. Lệ phí thi là bao nhiêu? Cần lưu ý điều gì? Hãy cùng IZONE tìm hiểu nhé.
IELTS UKVI là gì?
IELTS UKVI (International English Language Testing System for UK Visas and Immigration) là phiên bản của bài kiểm tra IELTS tiêu chuẩn, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng yêu cầu của Bộ Di trú và Thị thực Vương quốc Anh (UK Visas and Immigration – UKVI). Bài kiểm tra này được sử dụng cho mục đích di trú, học tập, hoặc làm việc tại Vương quốc Anh.
Đối tượng bắt buộc phải có chứng chỉ IELTS UKVI là người muốn xin visa di trú, học tập, làm việc tại Vương quốc Anh.

Các loại hình bài thi IELTS UKVI
Có ba dạng bài thi IELTS UKVI là Academic, General Training và IELTS Life Skills (bậc A1 và bậc B1). Giữa các loại hình bài thi này có sự khác biệt với nhau và lệ phí thi cũng cao hơn lệ phí thi IELTS thông thường. Cụ thể như sau:
| IELTS UKVI Học Thuật (UKVI Academic) | IELTS UKVI Tổng quát (UKVI General Training) | IELTS Kĩ năng sống bậc A1 | IELTS Kĩ năng sống bậc B1 | |
| Lệ phí thi (Cập nhật mới nhất) | 5,252,000 VND | 5,252,000 VND | 4,414,000 VND | 4,414,000 VND |
| Đối tượng dự thi | Dành cho các thí sinh có nhu cầu học ở trình độ đại học, sau đại học hoặc xin việc làm tại Anh. | Thí sinh có nhu cầu định cư hay học hệ dưới đại học như trung cấp, cao đẳng… ở Anh | Nộp hồ sơ theo diện vợ chồng, đoàn tụ gia đình… tại Vương quốc Anh | Người muốn trở thành công dân, định cư lâu dài tại Vương quốc Anh |
| Thời gian làm bài | 3 tiếng | 3 tiếng | 22 phút | 16 – 18 phút |
| Hình thức thi | ListeningAC, ReadingAC, Writing và Speaking; được làm trên giấy hoặc trên máy tính | ListeningGT, ReadingGT, Writing và Speaking; chỉ được làm trên giấy | Listening, Speaking | Listening, Speaking |
Sự khác biệt giữa IELTS UKVI và IELTS thường
Kì thi IELTS UKVI là một trong những điều kiện bắt buộc của mọi du học sinh Anh. Về cơ bản IELTS UKVI được thực hiện giống như IELTS ( IELTS Academic và General Training), cùng nội dung, người kiểm tra, định dạng, mức độ khó, điểm… Nhưng vẫn có một số điểm khác biệt khiến bạn cần lưu ý như sau:
| Tiêu chí | Bài thi IELTS thường | Bài thi IELTS UKVI |
| Mục đích | Được công nhận ở các nước nói tiếng Anh như Úc, Canada, New Zealand… nhưng không thể dùng được khi xin Visa du học ở Anh quốc. | – Có thể xin visa du học Anh Quốc cũng như ở các nước nói tiếng Anh như Úc, Canada, New Zealand… – Có tính chính xác cao hơn và được tin tưởng gần như tuyệt đối bởi các tổ chức giáo dục và các đơn vị tuyển dụng. |
| Hình thức thi | Vừa được làm trên máy tính, vừa được làm trên giấy Được giám sát bởi camera | Chỉ được làm trên giấy Được giám sát và ghi hình bởi camera |
| Lệ phí thi | Khoảng 4.750.000 VND | Khoảng 5,252,000 VND |
| Hình thức đăng ký | Đăng ký online hoặc trực tiếp | Đăng ký online |
| Địa điểm tham dự | Các trung tâm được IDP & Hội đồng Anh (British Council) ủy nhiệm | Được quản lý bởi liên danh IELTS SELT, gồm có Hội đồng Anh, IDP: IELTS Australia và Cambridge English Language Assessment và chỉ có thể được tiến hành tại các trung tâm được ủy quyền và trung tâm đó phải tuân thủ các quy trình do chính phủ Anh quy định. |
Các loại hình Visa và điểm IELTS UKVI tương ứng cần đạt
Trước khi đăng ký thi, bạn nên kiểm tra với Sở Nhập Cư và Visa (UKVI) về bài thi mà bạn cần nộp kèm theo đơn. Bạn có thể sử dụng bảng sau để tham khảo:
Mô tả Visa (Chỉ dành cho Vương Quốc Anh) | Cấp độ CEFR | Kĩ năng | Điểm IELTS theo yêu cầu |
| Visa loại 1 (Phổ thông) | C1 | Nghe, Nói, Đọc, Viết | IELTS – 7.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
| Visa loại 1 (Tài năng đặc biệt) | B1 | Nghe, Nói, Đọc, Viết | IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
| Visa loại 1 (Chủ doanh nghiệp) | B1 | Nghe, Nói, Đọc, Viết | IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
| Visa loại 1 (Chủ doanh nghiệp là sinh viên mới tốt nghiệp) | B1 | Nghe, Nói, Đọc, Viết | IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
| Visa loại 2 (Phổ thông) | B1 | Nghe, Nói, Đọc, Viết | IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
| Visa loại 2 (vận động viên) | A1 | Nghe, Nói, Đọc, Viết | IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
| Visa loại 2 (Giáo sĩ) | B2 | Nghe, Nói, Đọc, Viết | IELTS – 5.5 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
Visa sinh viên loại 4 (Phổ thông) – dưới cấp độ văn bằng (Xin đọc các thông tin quan trọng về visa sinh viên loại 4) | B1 | Nghe, Nói, Đọc, Viết | IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
Visa sinh viên loại 4 (Phổ thông) – cấp độ ngang hoặc trên văn bằng (Xin đọc các thông tin quan trọng về visa sinh viên loại 4) | B2 | Nghe, Nói, Đọc, Viết | IELTS – 5.5 toàn diện và cho mỗi kỹ năng |
| Người nhà của người có visa ổn định | A1 | Nghe, Nói | IELTS Kỹ Năng Sống cấp A1 – Đạt |
| Xuất cảnh không hạn chế để giữ (hoặc ổn định) hoặc nhập tịch | B1 | Nghe, Nói | IELTS Kỹ Năng Sống cấp B1 – Đạt |
Bảng mức điểm IELTS yêu cầu để lấy Visa (Chỉ dành cho Vương Quốc Anh)
Xem thêm Học IELTS Để Làm Gì? – 8 Lợi Ích Cực “XỊN SÒ” IELTS Mang Lại Trong Năm 2024
Các câu hỏi thường gặp
Từ khóa » đăng Ký Thi Ukvi Ielts
-
Lịch Thi IELTS UKVI Tại Hà Nội Năm 2022 - IDP Vietnam
-
Lịch Thi IELTS 2022: UKVI Và Life Skills Tại IDP
-
IELTS Dành Cho Vương Quốc Anh | Hội đồng Anh - British Council
-
Đăng Ký Thi IELTS | Hội đồng Anh - British Council
-
Kỳ Thi IELTS UKVI Dành Cho đăng Ký Thị Thực, Học Tập Và định Cư Tại ...
-
IELTS UKVI Là Gì? Lưu ý Khi đăng Kí Thi IELTS UKVI - TalkFirst
-
IELTS By IDP - THI IELTS UKVI TẠI IDP ĐỂ CHINH PHỤC NHỮNG ...
-
IELTS UKVI Là Gì? Những Thông Tin Cần Thiết Cần Biết Về Kỳ Thi IELTS ...
-
Phân Biệt Giữa IELTS Và IELTS UKVI - GSE
-
Lịch Thi IELTS 2022 (BC & IDP) - Lưu ý Về Lệ Phí Thi Và địa điểm Thi ...
-
Thi IELTS Phục Vụ Cho Việc Xin Visa Tại Bộ Di Trú Anh (UKVI)
-
IELTS UKVI Là Gì? Tầm Quan Trọng Của Bài Thi IELTS UKVI
-
IELTS UKVI LÀ GÌ ? VÀ CÁC LƯU Ý KHI ĐĂNG KÝ THI IELTS UKVI
-
Lịch Thi IELTS 2022 - Địa điểm, Thời Gian Và Lệ Phí Thi