[Cập Nhật Bảng Giá] Ống HDPE Phi 63 - Nhựa Dekko PE80
Xem nhanh
- 1 [Cập Nhật Bảng Giá] Ống HDPE Phi 63 – Nhựa Dekko PE80
- 2 [Giá Niêm Yết] Ống Nước Dekko - Phi 1200 - Nhựa HDPE 80
- 3 Bảng Giá: Ống Nhựa HDPE Dekko - PE80 - Phi 1000
- 4 Đơn Giá - Ống Nhựa Dekko HDPE 80 - Phi 900
- 5 Cập Nhật Báo Giá: Ống Phi 800 - Nhựa Dekko HDPE 80
[Cập Nhật Bảng Giá] Ống HDPE Phi 63 – Nhựa Dekko PE80

Đơn Giá Mới Nhất: Ống Phi 63 – Nhựa Dekko HDPE 80
Đơn vị tính: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN) | Độ dày (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Ống Nhựa HDPE – PE80 – Phi 63 | Dekko | 6 | 3 | 39,909 | 43,900 |
| 2 | 8 | 3.8 | 49,727 | 54,700 | ||
| 3 | 10 | 4.7 | 59,636 | 65,600 | ||
| 4 | 12.5 | 5.8 | 71,818 | 79,000 | ||
| 5 | 16 | 7.1 | 85,273 | 93,800 |
Thông tin sản phẩm Ống Nước Nhựa Dekko HDPE
Ống áp lực HDPE DEKKO PE80 – PE100 được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng sau:
- Công trình cầu cống: Hệ thống cấp thoát nước chính trong dân dụng và công nghiệp.
- Tòa nhà: Mạng lưới đường ống kết nối các tòa nhà và cấp nước lạnh.
- Nông nghiệp: Hệ thống cấp và dẫn nước tưới tiêu, thủy lợi.
- Công nghiệp: Đường xả thải công nghiệp, vận chuyển hóa chất, đường ống chìm cho hệ thống chữa cháy.
- Khai mỏ: Ống Nhựa Dekko HDPE có thể dùng để vận chuyển bùn khoáng, nước từ hầm mỏ.
Từ khóa » Phi 63
-
Number Theory - Calculating $\phi(63)$ - Mathematics Stack Exchange
-
PHI 63/21 Hospital And Second-tier Updates
-
Ống Nhựa Bình Minh Phi 63 X 3.0
-
Thép ống đúc Phi 63
-
Thép ống đúc Phi 63, Ống Thép đúc Phi 63
-
Ống Nhựa UPVC Bình Minh - Phi 63 - Hệ Mét - Giá Bao Nhiêu?
-
Thép Ống Đúc Phi 63, Thép Ống Đúc Phi 426 - THÉP NAM DƯƠNG
-
Bảng Giá - Ống Nước Phi 63 - Nhựa HDPE Hoa Sen
-
Ống Nhựa Bình Minh Phi 63 X 1.6
-
Van Cửa Mở 100% Phi 63 Ppr Tiền Phong | Shopee Việt Nam
-
Omega Psi Phi 63" Purple Leather Laces With Gold Lace Tips
-
Nắp đậy ống HDPE Phi 63 - Nhựa Bình Mình Chính Hãng
-
Ống Nhựa Nước Nóng PPR Bình Minh Phi 63 Dày 10.5mm



