Cập Nhật Bảng Giá Thép Hình U Mới Nhất Hôm Nay
Có thể bạn quan tâm
Hiển thị tất cả 17 kết quả
Sắp xếp mặc định Sắp xếp theo mức độ phổ biến Sắp xếp theo xếp hạng trung bình Sắp xếp theo mới nhất Sắp xếp theo giá: thấp đến cao Sắp xếp theo giá: cao đến thấpĐại lý thép Mạnh Tiến Phát cung cấp các loại thép U (thép hình U) chính hãng, giá gốc đại lý cấp 1, giá gốc tốt nhất thị trường:
-
- Tiêu chuẩn: JIS, EN, ASTM, ISO, TCVN, DIN...
- Mác thép: Q235, Q345, SS400, S235JR, A36, S275…
- Kích thước: U50, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U400.
- Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Trọng lượng: 4 - 67 kg/ cây
- Xuất xứ: An Khánh, Á Châu, Đại Việt, Miền Nam, Thái Lan, Trung Quốc…
- Đơn giá thép U dao động từ: 13.000 VNĐ/kg
Thép hình U125
Thép hình U280
Thép hình U500
Thép U100
Thép U120
Thép U140
Thép U150
Thép U160
Thép U180
Thép U200
Thép U250
Thép U300
Thép U40
Thép U400
Thép U50
Thép U60 - U65
Thép U80
Thép U là gì?
Thép U (hay thép chữ U) có hình dáng chữ U với các cạnh dày dặn, dễ dàng chịu lực. Đặc tính nổi bật bao gồm khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa tốt, độ bền cao. Thép hình U có các kích thước phổ biến như U20x20, U30x30, U40x40,.. với độ dày và chiều dài linh hoạt tùy theo yêu cầu công trình.

Ưu điểm của thép hình U
Thép hình U là một vật liệu không thể thiếu trong xây dựng và cơ khí chế tạo, nổi bật với những ưu điểm vượt trội so với các loại thép hình khác như thép H, I. Dưới đây là các ưu điểm của thép hình U:
-
- Với thiết kế chữ U, thép U phân bố lực đều và ổn định hơn, thích hợp cho những ứng dụng chịu lực trực tiếp.
- Thép hình H và I có kích thước lớn hơn, việc thi công đòi hỏi kỹ thuật cao và tốn nhiều thời gian hơn. Thép U có thể thi công nhanh chóng và linh hoạt hơn.
- Thép H và thép I thường được sử dụng cho các kết cấu lớn và chịu lực nặng, trong khi thép U lại phù hợp hơn cho các công trình có yêu cầu đa dạng hơn.
- Thép hình U có trọng lượng nhẹ hơn so với thép H và I, giúp dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
So sánh thép U cán nóng và U cán nguội: Loại nào chất lượng hơn?
Ứng dụng của thép hình chữ U
Ứng dụng thép hình chữ U rất đa dạng và quan trọng trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp nặng. Bao gồm:
-
- Kết cấu dầm ngang trong xây dựng cầu, nhà xưởng, kho bãi.
- Khung đỡ cho máy móc và thiết bị trong công nghiệp cơ khí.
- Cột và dầm trong các công trình công nghiệp, nhà máy,..
- Hệ thống đường ống và kết cấu chịu nhiệt, chống oxy hóa.
- Xây dựng kết cấu ngoài trời như cầu cống, công trình giao thông.
- Thiết bị vận chuyển và nâng hạ trong các công trình xây dựng.

Thông số kỹ thuật thép U
-
- Tiêu chuẩn: JIS, EN, ASTM, ISO, TCVN, DIN.
- Mác thép: Q235, Q345, SS400, S235JR, A36, S275.
- Đặc tính cơ lý:
| Mác thép | Đặc tính cơ lý | |||
| Temp(oC) | YS(Mpa) | TS(Mpa) | EL(%) | |
| A36 | ≥245 | 400-550 | 20 | |
| SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 | |
| Q235B | ≥235 | 370-500 | 26 | |
| S235JR | ≥235 | 360-510 | 26 | |
-
- Thành phần hoá học:
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | |||||||
| C(max) | Si(max) | Mn(max) | P(max) | S(max) | Ni(max) | Cr(max) | Cu(max) | |
| A36 | 0.27 | 0.15-0.40 | 1.2 | 0.04 | 0.05 | 0.2 | ||
| SS400 | 0.05 | 0.05 | ||||||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.4 | 45,000 | 45 | 0.3 | 0.3 | 0.3 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.6 | 0.05 | 0.05 | |||
Quy cách, kích thước thép U
-
- Chiều cao bụng: H 50 – 400 (mm)
- Chiều dài cánh: B 25 – 100 (mm)
- Độ dày bụng: t1 4 - 13 (mm)
- Độ dày cánh: t2 7 - 20 (mm)
- Chiều dài: 6m, 12m, cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 4 - 67 kg/ cây
Bảng tra quy cách thép U thông dụng
| Kích thước (hxb mm) | Độ dày bụng t1 (mm) | Độ dày cánh t2 (mm) | Chiều dài (m/cây) | Trọng lượng (kg/cây) |
| 50x32 | 4 | 7 | 6 | 4 |
| 65x36 | 4,4 | 7,2 | 6 | 6 |
| 75x40 | 5 | 7 | 6 | 7 |
| 80x40 | 4,5 | 7,4 | 6 | 7 |
| 100x46 | 4,5 | 7,6 | 6 | 9 |
| 100x50 | 5 | 7,5 | 6 - 12 | 9 |
| 120x52 | 4,8 | 7,8 | 6 - 12 | 10 |
| 125x65 | 6 | 8 | 6 - 12 | 13 |
| 140x58 | 4,9 | 8,1 | 6 - 12 | 12 |
| 150x75 | 6,5 | 10 | 6 - 12 | 19 |
| 150x75 | 9 | 12,5 | 6 - 12 | 24 |
| 160x64 | 5 | 8,4 | 6 - 12 | 14 |
| 180x70 | 5,1 | 8,7 | 6 - 12 | 16 |
| 180x75 | 7 | 10,5 | 6 - 12 | 21 |
| 200x75 | 5,2 | 9 | 6 - 12 | 18 |
| 200x75 | 9 | 12 | 6 - 12 | 25 |
| 200x80 | 7,5 | 11 | 6 - 12 | 25 |
| 200x90 | 8 | 13,5 | 6 - 12 | 30 |
| 250x90 | 9 | 13 | 6 - 12 | 35 |
| 300x90 | 9 | 13 | 6 - 12 | 38 |
| 380x100 | 10,5 | 16 | 6 - 12 | 55 |
| 380x100 | 13 | 20 | 6 - 12 | 67 |
Các loại thép hình U thông dụng
1/ Các loại thép U đen, mạ kẽm, nhúng nóng
Các loại thép U phổ biến bao gồm thép U đen, thép U mạ kẽm và thép U mạ kẽm nhúng nóng. Dưới đây là đặc điểm và ưu, nhược điểm của từng loại:
Thép U đen:
-
- Đặc điểm bề mặt: Bề mặt thô, màu đen.
- Ưu điểm: Giá rẻ, dễ gia công.
- Nhược điểm: Dễ bị oxy hóa, ăn mòn.

Thép U mạ kẽm:
-
- Đặc điểm bề mặt: Bề mặt phủ lớp kẽm điện phân mỏng.
- Ưu điểm: Chống ăn mòn tốt, thích hợp môi trường ẩm.
- Nhược điểm: Lớp mạ có thể bị trầy xước.

Thép U mạ kẽm nhúng nóng:
-
- Đặc điểm bề mặt: Lớp mạ kẽm dày, đồng đều.
- Ưu điểm: Chống ăn mòn hiệu quả, bền với môi trường khắc nghiệt.
- Nhược điểm: Giá cao, dễ trầy xước.

So sánh thép U mạ kẽm và U đen: Các ưu điểm - hạn chế khi chọn mua?
2/ Các thương hiệu thép U được ưa chuộng
Thị trường hiện nay có nhiều thương hiệu uy tín cung cấp sản phẩm thép U chất lượng. Dưới đây là các thương hiệu thép U được ưa chuộng nhờ độ bền cao và khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật:
-
- Thép hình U An Khánh
- Thép hình U Đại Việt
- Thép U Á Châu
- Thép U Miền Nam
- Thép hình U nhập khẩu Trung Quốc
- Thép hình U nhập khẩu Malaysia
3/ Các kích thước thép U thông dụng
Thép U được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng khác nhau trong xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là các kích thước thép U thông dụng:
-
- Thép hình U40
- Thép hình U50
- Thép hình U60
- Thép hình U80
- Thép hình U100
- Thép hình U120
- Thép hình U150
Báo giá thép U mới nhất hôm nay 24/01/2026
Cập nhật giá thép U hôm nay 24/01/2026 tại đại lý thép MTP:
-
- Thép U Posco có giá từ 12.500 - 19.500 VNĐ/kg
- Thép U An Khánh có giá từ 15.000 - 21.000 VNĐ/kg
- Thép U Đại Việt có giá từ 14.000 - 18.700 VNĐ/kg
- Thép U Á Châu có giá từ 13.500 - 20.500 VNĐ/kg
- Thép U nhập khẩu Trung Quốc có giá từ 15.000 - 20.000 VNĐ/kg
- Thép U nhập khẩu Hàn Quốc có giá từ 16.000 - 22.000 VNĐ/ kg
Liên hệ mua thép U chính hãng, giá rẻ hơn 5 - 10%
Nhà máy Sắt Thép MTP cam kết cung cấp thép U chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường. Cam kết:
-
- Sản phẩm thép U đa dạng kích thước (U50, U65, U80, U100, U120, U150...) và độ dày
- Phân phối thép chính hãng từ các nhà máy uy tín như An Khánh, Đại Việt, nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc…
- Có chứng từ CO, CQ, nguồn gốc rõ ràng
- Giá thép hình cạnh tranh, báo giá nhanh chóng.
- Hỗ trợ giao hàng, bốc xếp tận công trình TPHCM và miền Nam.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi nhận hàng.


- Dây Thép
- Inox
- Cuộn inox
- Hộp inox
- Láp Inox
- Ống Inox
- Tấm inox
- U inox
- V inox
- Lưới B40
- Lưới Thép Hàn
- Tấm xi măng
- Thép Hình
- Thép H
- Thép I
- Thép U
- Thép V
- Thép Vuông Đặc
- Thép Hộp
- Thép Hộp Chữ Nhật
- Thép hộp vuông
- Thép Ống
- Thép ống đúc
- Thép ống hàn
- Thép Ray Tàu
- Thép Tấm
- Thép Xây Dựng
- Sắt cây
- Sắt cuộn
- Tôn
- Tôn giả ngói
- Ván Ép
- Xà gồ
- Xà gồ C
- Xà gồ Z
- Tìm kiếm:
Trang chủ
Báo Giá Giá tôn lợp
- Giá Tôn Hoa Sen
- Giá Tôn Đông Á
- Giá Tôn Phương Nam
- Giá Tôn Hòa Phát
- Giá Tôn Bluescope
- Giá Tôn Việt Nhật
- Giá Tôn Việt Pháp
- Giá Tôn VinaOne
- Giá Tôn Tovico
- Giá Tôn Vitek
- Giá Tôn Nam Hưng
- Giá Tôn Nam Kim
- Giá Tôn Sóng Thần
- Giá Tôn Sunco
Giá thép xây dựng
- Giá thép Hòa Phát
- Giá thép Pomina
- Giá thép Miền Nam
- Giá thép Việt Nhật
- Giá thép Tungho
- Giá thép Việt Mỹ
- Giá thép Việt Úc
- Giá Thép An Hưng Tường
- Giá Thép Tisco
Giá thép hình
- Giá Thép Hình Posco Vina
- Giá Thép Hình An Khánh
- Giá Thép Hình Đại Việt
- Giá Thép Hình Việt Nhật
- Giá Thép Hình Miền Nam
- Giá Thép Hình VinaOne
- Giá Thép Hình Thu Phương
- Giá Thép Hình Quang Thắng
- Giá Thép Hình Tisco Thái Nguyên
- Giá Thép Hình Thái Lan
- Giá Thép Hình Malaysia
- Giá Thép Hình Trung Quốc
Giá thép hộp
- Giá Thép Hộp Hòa Phát
- Giá Thép Hộp Hoa Sen
- Giá Thép Hộp Nam Kim
- Giá Thép Hộp Nam Hưng
- Giá Thép Hộp VinaOne
- Giá Thép Hộp Ống Thép 190
- Giá Thép Hộp TVP
- Giá Thép Hộp Ống Thép Sài Gòn
- Giá Thép Hộp ASIA
- Giá Thép Hộp Nhật Bản
- Giá Thép Hộp Phương Nam
- Giá Thép Hộp An Huy
- Giá Thép Hộp Nguyễn Tín
- Giá Thép Hộp Hồng Ký
- Giá Thép Hộp Kim Hồng Lợi
Giá thép ống
- Ống Thép Hòa Phát
- Thép Ống Hoa Sen
- Ống Thép Nam Hưng
- Ống Thép Nam Kim
- Ống Thép Phương Nam
- Ống Thép Ống thép Sài Gòn
- Ống Thép Lê Phan Gia
- Ống Thép Ánh Hoà
- Ống Thép Đức Tùng
- Ống Thép An Huy
- Ống Thép Sunco
- Ống Thép Nhật Bản
- Ống Thép Hàn Quốc
Giá thép tấm
- Giá Thép Tấm Hòa Phát
- Giá Thép Tấm Formosa
- Giá Thép Tấm Nippon Nhật Bản
- Giá Thép Tấm Đóng Tàu
- Giá thép tấm gân chống trượt
- Giá Thép Tấm Chịu Nhiệt
- Giá Thép Tấm Nhám
Giá xà gồ
Giá lưới b40
Giá ván phủ phim
Giá tấm xi măng cemboard
Giá thép rayGiá inox
- Inox Gia Anh
- Inox Việt Na
- Inox Hòa Bình
- Inox Nam Phát
- Inox Sơn Hà
- Inox Hoàng Vũ
Barem thépTư vấn
- Tư vấn thép
- Tư vấn thép xây dựng
- Tư Vấn Thép Ống
- Tư Vấn Thép Hộp
- Tư vấn thép tấm
- Tư vấn thép hình
- Tư Vấn Xà Gồ
- Tư vấn tôn lợp
- Tư Vấn Lưới Thép
- Tư Vấn Tấm Xi măng
- Tư Vấn Ván Phủ Phim
- Tư vấn thép
- Tin tức ngành thép
Liên hệ
Tôn
- Tôn lạnh
- Tôn màu
- Tôn mạ kẽm
- Tôn xốp cách nhiệt
- Tôn nhựa lấy sáng
- Tôn La phông
- Tôn cán sóng
- Tôn 5 sóng
- Tôn 6 sóng
- Tôn 7 sóng
- Tôn 9 sóng
- Tôn 11 sóng
- Tôn Cliplock
- Tôn Seamlock
- Tôn đổ sàn deck
Thép Xây Dựng
Thép hình
- Thép hình V
- Thép hình U
- Thép hình I
- Thép hình H
- Thép hình C
- Thép góc L
Thép hộp
- Thép hộp vuông
- Thép hộp chữ nhật
Thép ống
- Thép ống đen
- Thép ống mạ kẽm
- Thép ống nhúng kẽm
- Thép ống hàn
- Thép ống đúc
- Thép ống ovan
- Thép ống Elip
Thép tấm
Xà gồ
- Xà gồ C
Dây - Lưới
- Lưới B20, B30
- Lưới B40 bọc nhựa
- Dây kẽm gai
- Dây kẽm lam
INOX
- Ống Inox
- Hộp Inox
- Tấm Inox
- Cuộn Inox
- U Inox
- V Inox
- Láp Inox
- La Inox
- Dây Inox
- Băng Inox
Phụ Kiện Tôn
- Máng xối Inox 201, 304, 316
- Máng xối nhựa
- Máng xối tôn
- Phụ kiện máng xối
-
0932.010.345 -
0917.63.63.67 -
0917.02.03.03 -
0902.505.234 -
0909.601.456
Từ khóa » Thép Hình U
-
BẢNG QUY CÁCH - TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH U
-
Thép Hình U. Đủ Loại Kích Cỡ | Chất Lượng Tiêu Chuẩn | Giá Thành Tốt ...
-
Thép U Giá Rẻ (U Channel*) - Thép Hình U Tiêu Chuẩn
-
Bảng Giá Thép Hình U Mới Nhất
-
GIÁ THÉP HÌNH U - Thái Hòa Phát
-
Thép Hình U 50, U 65, U 75, U 80, U 100, U 120, U 125, U 140
-
Thép U, Bảng Giá Thép U - Thép Hình
-
Thép Hình U
-
Bảng Quy Cách Thép Hình U
-
Thép Hình U, Tiêu Chuẩn Và Bảng Quy Cách Hoàn Thiện
-
THÉP HÌNH U | UY TÍN CHẤT LƯỢNG
-
Thép Hình U Hàn Quốc : U200 X 80 X 7.5 X 12m
-
Bảng Giá Thép Hình U Chính Hãng - Sông Hồng Hà