Xem thêm Tin tức pháp luật Tin văn bản mới Tin pháp luật
Hành chính
Thuế - Phí
Đất đai - Nhà ở
Bảo hiểm
Cán bộ - công chức
Lao động
Dân sự
Giao thông
Biểu mẫu
Media Luật
Lĩnh vực khác
Xem thêm Tiện ích
Thuật ngữ pháp lý
Tra cứu giá đất
Tra cứu diện tích tách thửa
Tính thuế thu nhập cá nhân
Tính bảo hiểm thất nghiệp
Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
Tính lương Gross - Net
Tra cứu mức lương tối thiểu
Tính lãi suất vay ngân hàng
Tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng
Tính VAT online
Giá xăng hôm nay
Tính tiền chế độ thai sản
Tra cứu mặt hàng không giảm thuế
Biểu thuế nhập khẩu WTO
Biểu thuế ASEAN
Tra cứu mã ngành nghề kinh doanh
Thông tin về dịch Covid-19
Xem thêm Bản tin luật
Điểm tin văn bản mới
Văn bản hàng tuần
Bản tin hiệu lực
Chính sách mới hàng tháng
Luật sư tư vấn
Hỏi đáp cùng chuyên gia
Danh sách Luật sư/ VP Luật
Pháp lý doanh nghiệp
Thủ tục doanh nghiệp
Biểu mẫu
Lịch pháp lý
Phiên bản tiếng Anh Hệ thống Bản án - Án lệ AI Luật - Trợ lý ảo Pháp lý doanh nghiệp Dịch vụ
Tra cứu văn bản
Phân tích văn bản
Dịch vụ dịch thuật
Dịch vụ nội dung
Tổng đài tư vấn
Giới thiệu
Hướng dẫn sử dụng
Liên hệ
Hỗ trợ: 0938 36 1919
Giải đáp PL: 1900 6192
LH quảng cáo: [email protected]
Tải ứng dụng
Android:
IOS:
Theo dõi chúng tôi trên:
Tin pháp luật Lao động - Tiền lương
Hành chính
Thủ tục hành chính
Vi phạm hành chính
Công chứng - Chứng thực
Cư trú
Thuế - Phí
Thuế
Phí
Lệ phí
Hóa đơn
Đất đai - Nhà ở
Đất đai
Nhà ở
Bảo hiểm
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm thất nghiệp
Cán bộ - Công chức
Tuyển dụng
Lương - Phụ cấp
Kỷ luật - Nghỉ hưu
Phòng, chống tham nhũng
Đảng viên
Lao động
Hợp đồng lao động
Lương - Thưởng
Chế độ nghỉ
Kỷ luật lao động
An toàn lao động
Tranh chấp lao động
Dân sự
Hôn nhân
Thừa kế
Bồi thường thiệt hại
Giao dịch dân sự
Biểu mẫu
Mẫu giấy
Mẫu đơn
Mẫu hợp đồng
Mẫu tờ khai
Mẫu khác
Giao thông
Biển báo giao thông
Mức phạt vi phạm
Cảnh sát giao thông
Lĩnh vực khác
Y tế
Hình sự
Giáo dục
An ninh - Trật tự
Tài chính - Ngân hàng
Trọng tài thương mại
Media Luật
Infographic
Video
Sách Luật
RSS Tìm kiếm Tìm nâng cao Văn bản Tin tức Hỏi đáp Bản án Thứ Ba, 02/07/2024, 15:48 Tăng giảm cỡ chữ: Tác giả: Thu Hằng Tham vấn bởi: Luật sư Lê Ngọc Khánh
“Bảng lương tối thiểu vùng 2024 áp dụng theo mức nào?” Đây là vấn đề được rất nhiều người lao động quan tâm, nhất là sau khi tin tăng lương cơ sở từ ngày 01/7/2024 được công bố. Sau đây là thông tin chi tiết về bảng lương tối thiểu vùng năm 2024.
Mục lục bài viết[Ẩn]
1. Hà Nội
2. Hải Phòng
3. TP. Hồ Chí Minh
4. Đồng Nai
5. Bình Dương
6. Bà Rịa - Vũng Tàu
7. Hải Dương
8. Hưng Yên
9. Vĩnh Phúc
10. Bắc Ninh
11. Quảng Ninh
12. Thái Nguyên
13. Phú Thọ
14. Lào Cai
15. Nam Định
16. Ninh Bình
17. Thừa Thiên Huế
18. Quảng Nam
19. Đà Nẵng
20. Khánh Hoà
21. Lâm Đồng
22. Bình Thuận
23. Tây Ninh
24. Bình Phước
25. Long An
26. Tiền Giang
27. Cần Thơ
28. Kiên Giang
29. An Giang
30. Trà Vinh
31. Cà Mau
32. Bến Tre
33. Bắc Giang
34. Hà Nam
35. Hoà Bình
36. Thanh Hoá
37. Hà Tĩnh
38. Phú Yên
39. Ninh Thuận
40. Kon Tum
41. Vĩnh Long
42. Hậu Giang
43. Bạc Liêu
44. Sóc Trăng
45. Bắc Kạn
46. Cao Bằng
47. Đắk Lắk
48. Đắk Nông
49. Điện Biên
50. Đồng Tháp
51. Gia Lai
52. Hà Giang
53. Lai Châu
54. Lạng Sơn
55. Quảng Bình
56. Nghệ An
57. Quảng Trị
58. Sơn La
59. Thái Bình
60. Tuyên Quang
61. Yên Bái
62. Bình Định
63. Quãng Ngãi
Hiển thị thêm
Mới đây, Chính phủ đã ban hành Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động áp dụng từ 01/7/2024 với mức cụ thể như sau:
Vùng
Mức lương tối thiểu tháng (đồng/tháng)
Mức lương tối thiểu giờ
(đồng/giờ)
Vùng I
4.960.000
23.800
Vùng II
4.410.000
21.200
Vùng III
3.860.000
18.600
Vùng IV
3.450.000
16.600
Sau đây là thông tin chi tiết về bảng lương tối thiểu vùng từ 01/7/2024 áp dụng tại 63 tỉnh, thành trên cả nước.
1. Hà Nội
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân. - Các huyện: Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn, Thanh Trì, Thường Tín, Hoài Đức, Thạch Thất, Quốc Oai, Thanh Oai, Mê Linh, Chương Mỹ - Thị xã Sơn Tây
I
4.960.000
- Các huyện: Ba Vì, Đan Phượng, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Ứng Hòa, Mỹ Đức
II
4.410.00
Để cập nhật các văn bản pháp luật mới nhất về lao động, bảo hiểm, vui lòng tham gia Group VBPL lao động, bảo hiểm của LuatVietnam.
2. Hải Phòng
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các quận: Dương Kinh, Hồng Bàng, Hải An, Đồ Sơn, Ngô Quyền, Lê Chân, Kiến An - Các huyện: Thủy Nguyên, An Dương, An Lão, Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, Cát Hải, Kiến Thụy
I
4.960.000
- Huyện Bạch Long Vĩ
II
4.410.000
3. TP. Hồ Chí Minh
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Thủ Đức. - Các quận: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Bình Thạnh, Tân Phú, Tân Bình, Bình Tân, Phú Nhuận, Gò Vấp - Các huyện Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè
I
4.960.000
- Huyện Cần Giờ
II
4.410.000
4. Đồng Nai
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Biên Hòa, Long Khánh - Các huyện Nhơn Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu, Trảng Bom, Xuân Lộc. Thống Nhất
I
4.960.000
- Các huyện Định Quán, Cẩm Mỹ, Tân Phú
II
4.410.000
5. Bình Dương
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thủ Dầu Một, Thuận An, Dĩ An, Tân Uyên, Bến Cát - Các huyện Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo
I
4.960.000
6. Bà Rịa - Vũng Tàu
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Vũng Tàu - Thị xã Phú Mỹ
I
4.960.000
- Thành phố Bà Rịa
II
4.410.000
- Các huyện Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức, Côn Đảo
III
3.860.000
7. Hải Dương
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Hải Dương
I
4.960.000
- Thành phố Chí Linh - Các huyện Cẩm Giàng, Bình Giang, Tứ Kỳ, Gia Lộc, Nam Sách, Kim Thành - Thị xã Kinh Môn
II
3.860.000
- Các huyện Ninh Giang, Thanh Miện, Thanh Hà
IV
3.450.000
8. Hưng Yên
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Hưng Yên - Thị xã Mỹ Hào - Các huyện Văn Lâm, Văn Giang, Yên Mỹ
II
4.410.000
- Các huyện Ân Thi, Khoái Châu, Kim Động, Phù Cừ, Tiên Lữ
III
3.860.000
9. Vĩnh Phúc
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các thành phố Vĩnh Yên, Phúc Yên - Các huyện Bình Xuyên, Yên Lạc
II
4.410.000
- Các huyện Vĩnh Tường, Tam Đảo, Tam Dương, Lập Thạch, Sông Lô
III
3.860.000
10. Bắc Ninh
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Bắc Ninh, Từ Sơn - Các thị xã Thuận Thành, Quế Võ - Các huyện Tiên Du, Yên Phong, Gia Bình, Lương Tài
II
4.410.000
11. Quảng Ninh
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các thành phố Hạ Long, Uông Bí, Móng Cái - Thị xã Quảng Yên, Đông Triều
I
4.960.000
- Thành phố Cẩm Phả
II
4.410.000
- Các huyện Vân Đồn, Hải Hà, Đầm Hà, Tiên Yên
III
3.860.000
- Các huyện Cô Tô, Bình Liêu, Ba Chẽ
IV
3.450.000
12. Thái Nguyên
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các thành phố Thái Nguyên, Sông Công, Phổ Yên
II
4.410.000
- Các huyện Phú Bình, Phú Lương, Đồng Hỷ, Đại Từ
III
3.860.000
- Các huyện Định Hóa, Võ Nhai
IV
3.450.000
13. Phú Thọ
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Việt Trì
II
4.410.000
- Thị xã Phú Thọ - Các huyện Phù Ninh, Lâm Thao, Thanh Ba, Tam Nông
III
3.860.000
- Các huyện Cẩm Khê, Đoan Hùng, Hạ Hòa, Tân Sơn, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Yên Lập
IV
3.450.000
14. Lào Cai
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Lào Cai
II
4.410.000
- Huyện Bảo Thắng, thị xã Sa pa
III
3.860.000
- Các huyện Bảo Yên, Bát Xát, Bắc Hà, Mường Khương, Si Ma Cai, Văn Bàn
IV
3.450.000
15. Nam Định
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Nam Định - Huyện Mỹ Lộc
II
4.410.000
- Các huyện Giao Thủy, Hải Hậu, Nam Trực, Nghĩa Hưng, Trực Ninh, Vụ Bản, Xuân Trường, Ý Yên
III
3.860.000
16. Ninh Bình
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Ninh Bình
II
4.410.000
- Thành phố Tam Điệp - Các huyện Gia Viễn, Yên Khánh, Hoa Lư
III
3.860.000
- Các huyện Nho Quan, Kim Sơn, Yên Mô, Tam Điệp
IV
3.450.000
17. Thừa Thiên Huế
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Huế
II
4.410.000
- Các thị xã Hương Thủy, Hương Trà - Các huyện Phú Lộc, Phong Điền, Quảng Điền, Phú Vang
III
3.860.000
- Các huyện A Lưới, Nam Đông
IV
3.450.000
18. Quảng Nam
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Hội An, Tam Kỳ
II
4.410.000
- Thị xã Điện Bàn - Các huyện Đại Lộc, Duy Xuyên, Núi Thành, Quế Sơn, Thăng Bình, Phú Ninh
III
3.860.000
- Các huyện Bắc Hà My, Nam Trà My, Phước Sơn, Tiên Phước, Hiệp Đức, Nông Sơn, Đông Giang, Nam Giang, Tây Giang
IV
3.450.000
19. Đà Nẵng
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các quận: Hải châu, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm Lệ - Các huyện: Hòa Vang, huyện đảo Hoàng Sa
II
4.410.000
20. Khánh Hoà
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Nha Trang, Cam Ranh - Thị xã Ninh Hòa
II
4.410.000
- Các huyện Cam Lâm, Diên Khánh, Vạn Ninh
III
3.860.000
- Các huyện Khánh Vinh, Khánh Sơn, huyện đảo Trường Sa
IV
3.450.000
21. Lâm Đồng
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc
II
4.410.000
- Các huyện Đức Trọng, Di Linh
III
3.860.000
- Các huyện Lạc Dương, Đơn Dương, Lâm Hà, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam Rông
IV
3.450.000
22. Bình Thuận
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Phan Thiết
II
4.410.000
- Thị xã La Gi - Các huyện Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam
III
3.860.000
- Các huyện Đức Linh, Tánh Linh, Tuy Phong, Phú Quý, Hàm Tân, Bắc Bình
IV
3.450.000
23. Tây Ninh
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Tây Ninh - Các thị xã Trảng Bàng, Hòa Thành - Huyện Gò Dầu
II
4.410.000
- Các huyện Tân Biên, Tân Châu, Dương Minh Châu, Châu Thành, Bến Cầu
III
3.860.000
24. Bình Phước
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Đồng Xoài - Thị xã Chơn Thành - Huyện Đồng Phú
II
4.410.000
- Các thị xã Phước Long, Bình Long - Các huyện Hớn Quản, Lộc Ninh, Phú Riềng
III
3.860.000
- Các huyện Bù Đăng, Bù Đốp, Bù Gia Mập
IV
3.450.000
25. Long An
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Tân An - Các huyện Đức Hòa, Bến Lức, Cần Giuộc
I
4.960.000
- Các huyện Thủ Thừa, Cần Đước và thị xã Kiến Tường
II
3.860.000
- Các huyện Đức Huệ, Châu Thành, Tân Trụ, Thạnh Hóa
III
3.450.000
26. Tiền Giang
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Mỹ Tho - Huyện Châu Thành
II
4.410.000
- Thị xã Cai Lậy - Các huyện Chợ Gạo, Tân Phước
III
3.860.000
- Các huyện Cái Bè, Cai Lậy, Gò Công Tây, Gò Công Đông, Tân Phú Đông.
IV
3.450.000
27. Cần Thơ
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các quận Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, Thốt Nốt
II
4.410.000
- Các huyện Phong Điền, Cờ Đỏ, Thớt Lai, Vĩnh Thạnh
III
3.860.000
28. Kiên Giang
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các thành phố Rạch Giá, Hà Tiên, Phú Quốc
II
4.410.000
- Các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành
III
3.860.000
- Các huyện An Biên, An Minh, Rồng Riềng, Gò Quao, Hòn Đất, U Minh Thượng, Tân Hiệp, Vĩnh Thuận, Giang Thành
IV
3.450.000
29. An Giang
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các thành phố Long Xuyên, Châu Đốc
II
4.410.000
- Thị xã Tân Châu - Các huyện Châu Phú, Châu Thành, Thoại Sơn
III
3.860.000
- Các huyện Phú Tân, Tri Tôn, Tịnh Biên, Chợ Mới, An Phú
IV
3.450.000
30. Trà Vinh
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Trà Vinh
II
4.410.000
- Thị xã Duyên Hải
III
3.860.000
- Các huyện Châu Thành, Cầu Ngang, Duyên Hải, Trà Cú, Tiểu Cần, Cầu Kè, Càng Long
IV
3.450.000
31. Cà Mau
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Cà Mau
II
4.410.000
- Các huyện Năm Căn, Cái Nước, U Minh, Trần Văn Thời
III
3.860.000
- Các huyện Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Thới Bình, Phú Tân
IV
3.450.000
32. Bến Tre
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Bến Tre - Huyện Châu Thành
II
4.410.000
- Các huyện Ba Tri, Bình Đại, Mỏ Cày Nam
III
3.860.000
- Các huyện Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Thạnh Phú
IV
3.450.000
33. Bắc Giang
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Bắc Giang - Thị xã Việt Yên - Huyện Yên Dũng
II
3.860.000
- Các huyện Hiệp Hòa, Tân Yên, Lạng Giang
III
3.450.000
34. Hà Nam
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Phủ Lý - Huyện Duy Tiên, Kim Bảng
III
3.860.000
- Các huyện Lý Nhân, Bình Lục, Thanh Liêm
IV
3.450.000
35. Hoà Bình
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Hòa Bình - Huyện Lương Sơn
II
4.410.000
- Các huyện Cao Phong, Kim Bôi, Lạc Sơn, Lạc Thủy, Mai Châu, Tân Lạc, Yên Thủy, Đà Bắc
IV
3.450.000
36. Thanh Hoá
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Thanh Hóa, Sầm Sơn - Thị xã Bỉm Sơn, Nghi Sơn
II
3.860.000
- Các huyện Đông Sơn, Quảng Xương, Triệu Sơn, Thọ Xuân, Yên Định, Vĩnh Lộc, Thiệu Hóa, Hà Trung, Hậu Lộc, Nga Sơn, Hoằng Hóa, Nông Cống
III
3.450.000
37. Hà Tĩnh
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Hà Tĩnh - Thị xã Kỳ Anh
III
3.860.000
- Thị xã Hồng Lĩnh - Các huyện Cẩm Xuyên, Can Lộc, Đức Thọ, Hương Khê, Hương Sơn, Kỳ Anh, Nghi Xuân, Thạch Hà, Vũ Quang, Lộc Hà
IV
3.450.000
38. Phú Yên
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Tuy Hòa - Thị xã Sông Cầu, Đông Hòa
III
3.860.000
- Các huyện Phú Hòa, Tuy An, Sông Hinh, Đồng Xuân, Tây Hòa, Sơn Hòa
IV
3.450.000
39. Ninh Thuận
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - Các huyện Ninh Hải, Thuận Bắc, Ninh Phước
III
3.860.000
- Các huyện Bác Ái, Ninh Phước, Ninh Sơn, Thuận Nam
IV
3.450.000
40. Kon Tum
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành Phố Kom Tum - Huyện Đăk Hà
III
3.860.000
- Các huyện Đăk Tô, Đăk Glei, Ia H'Drai, Kon Plông, Kon Rẫy, Ngọc Hồi, Sa Thầy, Tu Mơ Rông
IV
3.450.000
41. Vĩnh Long
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Vĩnh Long - Thị xã Bình Minh
II
4.410.000
- Huyện Long Hồ, Mang Thít
III
3.860.000
- Các huyện Bình Tân, Tam Bình, Trà Ôn, Vũng Liêm
IV
3.450.000
42. Hậu Giang
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Vị Thanh - Thành phố Ngã Bảy - Các huyện Châu Thành, Châu Thành A
III
3.860.000
- Thị xã Long Mỹ - Các huyện Vị Thủy, Long Mỹ, Phụng Hiệp
IV
3.450.000
43. Bạc Liêu
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành Phố Bạc Liêu
II
4.410.000
- Thị xã Giá Rai - Huyện Hòa Bình
III
3.860.000
- Các huyện Hồng Dân, Hòa Bình, Phước Long, Vĩnh Lợi, Đông Hải
IV
3.450.000
44. Sóc Trăng
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Sóc Trăng
II
4.410.000
- Các thị xã Vĩnh Châu, Ngã Năm
III
3.860.000
- Các huyện Mỹ Tú, Long Phú, Thạnh Trị , Mỹ Xuyên , Châu Thành, Trần Đề, Kế Sách, Cù lao Dung
IV
3.450.000
45. Bắc Kạn
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Bắc Kạn
III
3.860.000
- Các huyện Pác Nặm, Ba Bể, Ngân Sơn, Bạch Thông, Chợ Đồn, Chợ Mới, Na Rì
IV
3.450.000
46. Cao Bằng
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Cao Bằng
III
3.860.000
- Các huyện Trùng Khánh, Hà Quảng, Bảo Lạc, Bảo Lâm, Hạ Lang, Hòa An, Nguyên Bình, Phục Hòa, Thạch An, Trà Lĩnh, Thông Nông, Quảng Uyên
IV
3.450.000
47. Đắk Lắk
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Buôn Mê Thuột
III
3.860.000
- Thị xã Buôn Hồ - Các huyện Buôn Đôn, Cư Kuin, Cư M'Gar, Ea Kar, Ea Súp, Krông Ana, Ea H'leo, Krông Bông, Krông Búk, Krông Năng, Krông Pắc, Lắk, M'Drắk
IV
3.450.000
48. Đắk Nông
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Gia Nghĩa
III
3.860.000
- Các huyện Cư Jút, Đắk Glong, Đắk Mil, Đắk R'lấp, Đắk Song, Krông Nô, Tuy Đức
IV
3.450.000
49. Điện Biên
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Điện Biên Phủ
III
3.860.000
- Thị xã Mường Lay - Các huyện Điện Biên, Điện Biên Đông, Mường Ảng, Mường Chà, Mường Nhé, Tủa Chùa, Tuần Giáo, Nậm Pồ
IV
3.450.000
50. Đồng Tháp
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Cao Lãnh - Thành phố Sa Đéc
III
3.860.000
- Thành phố Hồng Ngự - Các huyện Cao Lãnh, Châu Thành, Hồng Ngự, Lai Vung, Lấp Vò, Tam Nông, Tân Hồng, Thanh Bình, Tháp Mười
IV
3.450.000
51. Gia Lai
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Pleiku
III
3.860.000
- Thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa - Các huyện Chư Păh, Chư Prông, Chư Sê, Đắk Đoa, Chư Pưh, Phú Thiện, Mang Yang, Krông Pa, Kông Chro, K'Bang, Ia Pa, Ia Grai, Đức Cơ, Đak Pơ
IV
3.450.000
52. Hà Giang
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Hà Giang
III
3.860.000
- Các huyện Bắc Mê, Bắc Quang, Đồng Văn, Hoàng Su Phì, Mèo Vạc, Quản Bạ, Quang Bình, Vị Xuyên, Xín Mần, Yên Minh
IV
3.450.000
53. Lai Châu
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Lai Châu
III
3.860.000
- Các huyện Mường Tè, Phong Thổ, Sìn Hồ, Tam Đường, Than Uyên, Tân Uyên, Nậm Nhùn
IV
3.450.000
54. Lạng Sơn
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Lạng Sơn
III
3.860.000
- Các huyện Bắc Sơn, Bình Gia, Cao Lộc, Chi Lăng, Đình Lập, Hữu Lũng, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Lãng, Văn Quan
IV
3.450.000
55. Quảng Bình
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Đồng Hới
II
4.410.000
- Thị xã Ba Đồn - Các huyện Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch
III
3.860.000
- Các huyện Minh Hóa, Tuyên Hóa
IV
3.450.000
56. Nghệ An
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Vinh - Thị xã Cửa Lò - Các huyện Nghi Lộc, Hưng Nguyên
II
4.410.000
- Các thị xã Hoàng Mai, Thái Hòa - Các huyện: Quỳnh Lưu, Yên Thành, Diễn Châu, Đô Lương, Nam Đàn, Nghĩa Đàn
III
3.860.000
- Các huyện Anh Sơn, Con Cuông, Quỳ Châu, Kỳ Sơn, Quế Phong, Quỳ Hợp, Tân Kỳ, Tương Dương
IV
3.450.000
57. Quảng Trị
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Đông Hà
III
3.860.000
- Thị xã Quảng Trị - Các huyện Cam Lộ, Cồn Cỏ, Đak Rông, Gio Linh, Hải Lăng, Hướng Hóa, Triệu Phong, Vĩnh Linh
IV
3.450.000
58. Sơn La
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Sơn La
III
3.860.000
- Các huyện: Quỳnh Nhai, Mường La, Thuận Châu, Phù Yên, Bắc Yên, Mai Sơn, Sông Mã, Yên Châu, Mộc Châu, Sốp Cộp, Vân Hồ
IV
3.450.000
59. Thái Bình
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Thái Bình
II
4.410.000
- Các huyện Thái Thụy, Tiền Hải
III
3.860.000
- Các huyện Đông Hưng, Hưng Hà, Kiến Xương, Quỳnh Phụ, Vũ Thư
IV
3.450.000
60. Tuyên Quang
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Tuyên Quang
III
3.860.000
- Các huyện Chiêm Hóa, Hàm Yên, Lâm Bình, Na Hang, Sơn Dương, Yên Sơn
IV
3.450.000
61. Yên Bái
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Yên Bái
III
3.860.000
- Thị xã Nghĩa Lộ - Các huyện Lục Yên, Mù Cang Chải, Trạm Tấu, Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên, Yên Bình
IV
3.450.000
62. Bình Định
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Quy Nhơn
III
3.860.000
- Thị xã An Nhơn - Các huyện Hoài Nhơn, An Lão, Phù Cát, Phù Mỹ, Tuy Phước, Tây Sơn, Vân Canh, Vĩnh Thạnh, Hoài Ân
IV
3.450.000
63. Quãng Ngãi
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Quảng Ngãi - Các huyện Bình Sơn, Sơn Tịnh
III
3.860.000
- Các huyện Ba Tơ, Đức Phổ, Minh Long, Mộ Đức, Lý Sơn, Tư Nghĩa, Trà Bồng, Tây Trà, Sơn Tây, Sơn Hà, Nghĩa Hành
IV
3.450.000
TRA CỨU MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU VÙNG MỚI NHẤT Trên đây là bảng lương tối thiểu vùng 2026 tại 63 tỉnh, thành trên cả nước. Mọi thắc mắc liên quan đến mức lương tối thiểu vùng sẽ được các chuyên gia pháp lý của LuatVietnam giải đáp qua tổng đài 1900.6199. 1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài 090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Tin liên quan
Doanh nghiệp có phải trả lương cho người có trình độ thêm 7% theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP?
Nhìn lại mức lương tối thiểu vùng qua các năm [Tổng hợp]
Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng 2024 tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh
Doanh nghiệp cần làm gì khi lương tối thiểu vùng tăng từ 01/01/2026?
18 tác động của việc tăng lương cơ sở đối với người lao động
Đánh giá bài viết: (5 đánh giá) Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?RồiChưa Bạn có ý kiến đóng góp nào khác không? ĐóngGửi
Chủ đề:
lương tối thiểu vùng
Văn bản liên quan
Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
Nghị định 38/2022/NĐ-CP Mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo HĐLĐ
Luật sư tư vấn
Tăng lương nhưng không làm phụ lục hợp đồng có được không?
Tăng lương có bắt buộc phải ký hợp đồng lao động mới với công ty không?
Công ty có bắt buộc phải tăng lương khi lương tối thiểu vùng tăng?
Tin liên quan
Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng 2024 tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh
Mức lương tối thiểu vùng tại Hà Nội năm 2026
Mức lương tối thiểu vùng tại TPHCM năm 2026
Mức lương tối thiểu vùng tại Đồng Nai năm 2026
Xem Video để biết làm việc ở tỉnh nào sẽ được tăng lương tối thiểu vùng từ 01/7/2024
Bảng lương cơ cở 2026 thế nào? [Cập nhật mới nhất]
Lương cơ sở là mức lương được dùng làm căn cứ tính mức đóng cũng như mức hưởng của nhiều chế độ BHXH … Do vậy, mức lương cơ sở hằng năm luôn được quan tâm. Dưới đây, LuatVietnam thông tin về bảng lương cơ sở 2026. 29/01/2026
Lịch chi trả gộp lương hưu tháng 2 và tháng 3/2026
BHXH Việt Nam đã có hướng dẫn chính thức về việc chi trả lương hưu, trợ cấp BHXH trong các tháng đầu năm 2026. Theo đó, lương hưu tháng 2 và tháng 3/2026 sẽ được chi trả gộp trong cùng một kỳ, thay vì chi trả riêng lẻ như thông lệ. 29/01/2026
Trực Tết Âm lịch, người lao động được nhận lương bao nhiêu?
Thay vì về quê ăn Tết, nhiều người lao động lại chọn ở lại trực Tết để cùng doanh nghiệp tăng gia sản xuất. Vậy người lao động đi làm ngày Tết tính lương thế nào?
27/01/2026
Chính sách mới hiệu lực tháng 02/2026 về lao động - tiền lương
Một trong số những chính sách mới lĩnh vực lao động - tiền lương có hiệu lực trong tháng 02/2026 là chính thức áp dụngDanh mục 35 bệnh nghề nghiệp được hưởng BHXH từ 15/02. Bài viết dưới đây của LuatVietnam sẽ thông tin cụ thể về nội dung này.
27/01/2026
Sinh con thứ 3 có được nghỉ 7 tháng không?
Bài viết giải đáp những vướng mắc xoay quanh chế độ hỗ trợ cho người sinh con thứ 3 theo quy định pháp luật. 22/01/2026
Đủ tuổi nghỉ nhưng đóng BHXH mới 10 năm, có được nhận lương hưu?
Nhiều người lao động đến tuổi nghỉ hưu nhưng thời gian đóng BHXH chưa đủ theo quy định có chung vướng mắc trường hợp mới đóng BHXH 10 năm thì có được hưởng lương hưu hay không, và có thể nhận những chế độ nào? 20/01/2026
[Tổng hợp] 3 điểm mới Nghị định 352/2025/NĐ-CP từ 01/01/2026
Cùng theo dõi chi tiết điểm mới Nghị định 352/2025/NĐ-CP về dịch vụ việc làm có hiệu lực từ 01/01/2026 tại bài viết dưới đây. 17/01/2026
Mức lương đóng BHXH tối thiểu và tối đa quy định thế nào?
Việc người lao động tham gia bảo hiểm xã hội (BHXH) với mức đóng là bao nhiêu ảnh hưởng lớn đến quyền lợi của họ như tiền thai sản, tiền lương hưu. Vì thế, mức tiền lương tháng tối thiểu và tối đa đóng BHXH quy định thế nào là vấn đề nhiều người quan tâm.
16/01/2026
Khám sức khỏe cho người lao động trước khi bố trí công việc [theo quy định mới]
Bộ Y tế đã ban hành Thông tư hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp, hiệu lực từ ngày 15/02/2026. Thông tư quy định cụ thể về việc khám sức khỏe cho người lao động trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp. 16/01/2026
5 điểm mới về chính sách hỗ trợ vay vốn đi lao động nước ngoài từ 01/01/2026
Bên cạnh chính sách chính sách hỗ trợ tạo việc làm, điểm mới về chính sách hỗ trợ vay vốn đi lao động nước ngoài từ 01/01/2026 tại Nghị định 338/2025/NĐ-CP sẽ được cập nhật tại bài viết dưới đây. 15/01/2026 Xem tiếp
Tin xem nhiều
Bảng lương cơ cở 2026 thế nào? [Cập nhật mới nhất]
29/01/2026
Chính sách mới hiệu lực tháng 02/2026 về lao động - tiền lương
27/01/2026
Lịch chi trả gộp lương hưu tháng 2 và tháng 3/2026
29/01/2026
Áp dụng ngày nghỉ lễ 24/11 từ năm nào?
13/01/2026
[Tổng hợp] 3 điểm mới Nghị định 352/2025/NĐ-CP từ 01/01/2026