[Cập Nhật] Bảng Lương Tối Thiểu Vùng Năm 2022 Tại 63 Tỉnh, Thành

  • Văn bản mới
  • Tra cứu văn bản
    • Văn bản mới
    • Văn bản luật Việt Nam
    • Văn bản tiếng Anh Văn bản tiếng Anh
    • Văn bản UBND
    • Công văn
    • Văn bản hợp nhất
    • Quy chuẩn Việt Nam
    • Tiêu chuẩn Việt Nam
    • Công ước
    • Hiệp định
    • Hiệp ước
  • Dự thảo
  • Tin văn bản mới
  • Tin pháp luật
    • Hành chính
    • Thuế - Phí
    • Đất đai - Nhà ở
    • Bảo hiểm
    • Cán bộ - Công chức
    • Lao động
    • Dân sự
    • Giao thông
    • Biểu mẫu
    • Media Luật
    • Lĩnh vực khác
  • Bản tin luật
    • Điểm tin văn bản mới
    • Chính sách mới hàng tháng
    • Văn bản hàng tuần
    • Bản tin hiệu lực
  • Luật sư tư vấn
  • AI Luật
  • Tiện ích
    • Tra cứu giá đất
    • Tính thuế thu nhập cá nhân
    • Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
    • Tính lương Gross - Net
    • Tính bảo hiểm thất nghiệp
    • Giá xăng hôm nay
Tất cả chuyên mục Đóng Văn bản
  • Văn bản mới
  • Văn bản luật Việt Nam
  • Văn bản tiếng Anh Văn bản tiếng Anh
  • Văn bản UBND
  • Công văn
  • Văn bản hợp nhất
  • Tiêu chuẩn Việt Nam
  • Quy chuẩn Việt Nam
  • Công ước
  • Hiệp định
  • Hiệp ước
  • Dự thảo
Lĩnh vực tra cứu văn bản
  • An ninh quốc gia
  • An ninh trật tự
  • Báo chí-Truyền hình
  • Bảo hiểm
  • Cán bộ-Công chức-Viên chức
  • Chính sách
  • Chứng khoán
  • Cơ cấu tổ chức
  • Cổ phần-Cổ phần hoá
  • Công nghiệp
  • COVID-19
  • Cư trú-Hộ khẩu
  • Dân sự
  • Đất đai-Nhà ở
  • Đấu thầu-Cạnh tranh
  • Đầu tư
  • Địa giới hành chính
  • Điện lực
  • Doanh nghiệp
  • Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề
  • Giao thông
  • Hải quan
  • Hàng hải
  • Hàng không
  • Hành chính
  • Hình sự
  • Hóa chất
  • Hôn nhân gia đình
  • Kế toán-Kiểm toán
  • Khiếu nại-Tố cáo
  • Khoa học-Công nghệ
  • Lao động-Tiền lương
  • Lĩnh vực khác
  • Ngoại giao
  • Nông nghiệp-Lâm nghiệp
  • Quốc phòng
  • Sở hữu trí tuệ
  • Tài chính-Ngân hàng
  • Tài nguyên-Môi trường
  • Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật
  • Thông tin-Truyền thông
  • Thực phẩm-Dược phẩm
  • Thuế-Phí-Lệ phí
  • Thương mại-Quảng cáo
  • Thủy hải sản
  • Tiết kiệm-Phòng, chống tham nhũng, lãng phí
  • Tòa án
  • Tư pháp-Hộ tịch
  • Văn hóa-Thể thao-Du lịch
  • Vi phạm hành chính
  • Xây dựng
  • Xuất nhập cảnh
  • Xuất nhập khẩu
  • Y tế-Sức khỏe
Xem thêm Tin tức pháp luật Tin văn bản mới Tin pháp luật
  • Hành chính
  • Thuế - Phí
  • Đất đai - Nhà ở
  • Bảo hiểm
  • Cán bộ - công chức
  • Lao động
  • Dân sự
  • Giao thông
  • Biểu mẫu
  • Media Luật
  • Lĩnh vực khác
Xem thêm Tiện ích
  • Thuật ngữ pháp lý
  • Tra cứu giá đất
  • Tra cứu diện tích tách thửa
  • Tính thuế thu nhập cá nhân
  • Tính bảo hiểm thất nghiệp
  • Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
  • Tính lương Gross - Net
  • Tra cứu mức lương tối thiểu
  • Tính lãi suất vay ngân hàng
  • Tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng
  • Tính VAT online
  • Giá xăng hôm nay
  • Tính tiền chế độ thai sản
  • Tra cứu mặt hàng không giảm thuế
  • Biểu thuế nhập khẩu WTO
  • Biểu thuế ASEAN
  • Tra cứu mã ngành nghề kinh doanh
  • Thông tin về dịch Covid-19
Xem thêm Bản tin luật
  • Điểm tin văn bản mới
  • Văn bản hàng tuần
  • Bản tin hiệu lực
  • Chính sách mới hàng tháng
Luật sư tư vấn
  • Hỏi đáp cùng chuyên gia
  • Danh sách Luật sư/ VP Luật
Pháp lý doanh nghiệp
  • Thủ tục doanh nghiệp
  • Biểu mẫu
  • Lịch pháp lý
Phiên bản tiếng Anh Phiên bản tiếng Anh Hệ thống Bản án - Án lệ Hệ thống Bản án - Án lệ AI Luật - Trợ lý ảo AI Luật - Trợ lý ảo Pháp lý doanh nghiệp Dịch vụ
  • Tra cứu văn bản
  • Phân tích văn bản
  • Dịch vụ dịch thuật
  • Dịch vụ nội dung
  • Tổng đài tư vấn
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Liên hệ
  • Hỗ trợ: 0938 36 1919
  • Giải đáp PL: 1900 6192
  • LH quảng cáo: [email protected]
  • Tải ứng dụng
  • Android: google
  • IOS: appstore
  • Theo dõi chúng tôi trên:
Tin pháp luật Lao động - Tiền lương
  • Hành chính
    • Thủ tục hành chính
    • Vi phạm hành chính
    • Công chứng - Chứng thực
    • Cư trú
  • Thuế - Phí
    • Thuế
    • Phí
    • Lệ phí
    • Hóa đơn
  • Đất đai - Nhà ở
    • Đất đai
    • Nhà ở
  • Bảo hiểm
    • Bảo hiểm xã hội
    • Bảo hiểm y tế
    • Bảo hiểm thất nghiệp
  • Cán bộ - Công chức
    • Tuyển dụng
    • Lương - Phụ cấp
    • Kỷ luật - Nghỉ hưu
    • Phòng, chống tham nhũng
    • Đảng viên
  • Lao động
    • Hợp đồng lao động
    • Lương - Thưởng
    • Chế độ nghỉ
    • Kỷ luật lao động
    • An toàn lao động
    • Tranh chấp lao động
  • Dân sự
    • Hôn nhân
    • Thừa kế
    • Bồi thường thiệt hại
    • Giao dịch dân sự
  • Biểu mẫu
    • Mẫu giấy
    • Mẫu đơn
    • Mẫu hợp đồng
    • Mẫu tờ khai
    • Mẫu khác
  • Giao thông
    • Biển báo giao thông
    • Mức phạt vi phạm
    • Cảnh sát giao thông
  • Lĩnh vực khác
    • Y tế
    • Hình sự
    • Giáo dục
    • An ninh - Trật tự
    • Tài chính - Ngân hàng
    • Trọng tài thương mại
  • Media Luật
    • Infographic
    • Video
  • Sách Luật
RSSRSS Tìm kiếm Tìm nâng cao Văn bản Tin tức Hỏi đáp Bản án Thứ Ba, 02/07/2024, 15:48 Tăng giảm cỡ chữ: author Tác giả: Thu Hằng author Tham vấn bởi: Luật sư Lê Ngọc Khánh

“Bảng lương tối thiểu vùng 2024 áp dụng theo mức nào?” Đây là vấn đề được rất nhiều người lao động quan tâm, nhất là sau khi tin tăng lương cơ sở từ ngày 01/7/2024 được công bố. Sau đây là thông tin chi tiết về bảng lương tối thiểu vùng năm 2024.

Mục lục bài viết [Ẩn]
  • 1. Hà Nội
  • 2. Hải Phòng
  • 3. TP. Hồ Chí Minh
  • 4. Đồng Nai
  • 5. Bình Dương
  • 6. Bà Rịa - Vũng Tàu
  • 7. Hải Dương
  • 8. Hưng Yên
  • 9. Vĩnh Phúc
  • 10. Bắc Ninh
  • 11. Quảng Ninh
  • 12. Thái Nguyên
  • 13. Phú Thọ
  • 14. Lào Cai
  • 15. Nam Định
  • 16. Ninh Bình
  • 17. Thừa Thiên Huế
  • 18. Quảng Nam
  • 19. Đà Nẵng
  • 20. Khánh Hoà
  • 21. Lâm Đồng
  • 22. Bình Thuận
  • 23. Tây Ninh
  • 24. Bình Phước
  • 25. Long An
  • 26. Tiền Giang
  • 27. Cần Thơ
  • 28. Kiên Giang
  • 29. An Giang
  • 30. Trà Vinh
  • 31. Cà Mau
  • 32. Bến Tre
  • 33. Bắc Giang
  • 34. Hà Nam
  • 35. Hoà Bình
  • 36. Thanh Hoá
  • 37. Hà Tĩnh
  • 38. Phú Yên
  • 39. Ninh Thuận
  • 40. Kon Tum
  • 41. Vĩnh Long
  • 42. Hậu Giang
  • 43. Bạc Liêu
  • 44. Sóc Trăng
  • 45. Bắc Kạn
  • 46. Cao Bằng
  • 47. Đắk Lắk
  • 48. Đắk Nông
  • 49. Điện Biên
  • 50. Đồng Tháp
  • 51. Gia Lai
  • 52. Hà Giang
  • 53. Lai Châu
  • 54. Lạng Sơn
  • 55. Quảng Bình
  • 56. Nghệ An
  • 57. Quảng Trị
  • 58. Sơn La
  • 59. Thái Bình
  • 60. Tuyên Quang
  • 61. Yên Bái
  • 62. Bình Định
  • 63. Quãng Ngãi
Hiển thị thêm

Mới đây, Chính phủ đã ban hành Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động áp dụng từ 01/7/2024 với mức cụ thể như sau:

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng (đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu giờ

(đồng/giờ)

Vùng I

4.960.000

23.800

Vùng II

4.410.000

21.200

Vùng III

3.860.000

18.600

Vùng IV

3.450.000

16.600

Sau đây là thông tin chi tiết về bảng lương tối thiểu vùng từ 01/7/2024 áp dụng tại 63 tỉnh, thành trên cả nước.

Bảng lương tối thiểu vùng

1. Hà Nội

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân. - Các huyện: Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn, Thanh Trì, Thường Tín, Hoài Đức, Thạch Thất, Quốc Oai, Thanh Oai, Mê Linh, Chương Mỹ - Thị xã Sơn Tây I 4.960.000
- Các huyện: Ba Vì, Đan Phượng, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Ứng Hòa, Mỹ Đức II 4.410.00

Để cập nhật các văn bản pháp luật mới nhất về lao động, bảo hiểm, vui lòng tham gia Group VBPL lao động, bảo hiểm của LuatVietnam.

2. Hải Phòng

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các quận: Dương Kinh, Hồng Bàng, Hải An, Đồ Sơn, Ngô Quyền, Lê Chân, Kiến An - Các huyện: Thủy Nguyên, An Dương, An Lão, Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, Cát Hải, Kiến Thụy I 4.960.000
- Huyện Bạch Long Vĩ II 4.410.000

3. TP. Hồ Chí Minh

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Thủ Đức. - Các quận: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Bình Thạnh, Tân Phú, Tân Bình, Bình Tân, Phú Nhuận, Gò Vấp - Các huyện Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè I 4.960.000
- Huyện Cần Giờ II 4.410.000

4. Đồng Nai

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Biên Hòa, Long Khánh - Các huyện Nhơn Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu, Trảng Bom, Xuân Lộc. Thống Nhất I 4.960.000
- Các huyện Định Quán, Cẩm Mỹ, Tân Phú II 4.410.000

5. Bình Dương

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thủ Dầu Một, Thuận An, Dĩ An, Tân Uyên, Bến Cát - Các huyện Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo I 4.960.000

6. Bà Rịa - Vũng Tàu

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Vũng Tàu - Thị xã Phú Mỹ I 4.960.000
- Thành phố Bà Rịa II 4.410.000
- Các huyện Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức, Côn Đảo III 3.860.000

7. Hải Dương

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Hải Dương I 4.960.000
- Thành phố Chí Linh - Các huyện Cẩm Giàng, Bình Giang, Tứ Kỳ, Gia Lộc, Nam Sách, Kim Thành - Thị xã Kinh Môn II 3.860.000
- Các huyện Ninh Giang, Thanh Miện, Thanh Hà IV 3.450.000

8. Hưng Yên

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Hưng Yên - Thị xã Mỹ Hào - Các huyện Văn Lâm, Văn Giang, Yên Mỹ II 4.410.000
- Các huyện Ân Thi, Khoái Châu, Kim Động, Phù Cừ, Tiên Lữ III 3.860.000

9. Vĩnh Phúc

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các thành phố Vĩnh Yên, Phúc Yên - Các huyện Bình Xuyên, Yên Lạc II 4.410.000
- Các huyện Vĩnh Tường, Tam Đảo, Tam Dương, Lập Thạch, Sông Lô III 3.860.000

10. Bắc Ninh

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Bắc Ninh, Từ Sơn - Các thị xã Thuận Thành, Quế Võ - Các huyện Tiên Du, Yên Phong, Gia Bình, Lương Tài II 4.410.000

11. Quảng Ninh

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các thành phố Hạ Long, Uông Bí, Móng Cái - Thị xã Quảng Yên, Đông Triều I 4.960.000
- Thành phố Cẩm Phả II 4.410.000
- Các huyện Vân Đồn, Hải Hà, Đầm Hà, Tiên Yên III 3.860.000
- Các huyện Cô Tô, Bình Liêu, Ba Chẽ IV 3.450.000

12. Thái Nguyên

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các thành phố Thái Nguyên, Sông Công, Phổ Yên II 4.410.000
- Các huyện Phú Bình, Phú Lương, Đồng Hỷ, Đại Từ III 3.860.000
- Các huyện Định Hóa, Võ Nhai IV 3.450.000

13. Phú Thọ

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Việt Trì II 4.410.000
- Thị xã Phú Thọ - Các huyện Phù Ninh, Lâm Thao, Thanh Ba, Tam Nông III 3.860.000
- Các huyện Cẩm Khê, Đoan Hùng, Hạ Hòa, Tân Sơn, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Yên Lập IV 3.450.000

14. Lào Cai

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Lào Cai II 4.410.000
- Huyện Bảo Thắng, thị xã Sa pa III 3.860.000
- Các huyện Bảo Yên, Bát Xát, Bắc Hà, Mường Khương, Si Ma Cai, Văn Bàn IV 3.450.000

15. Nam Định

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Nam Định - Huyện Mỹ Lộc II 4.410.000
- Các huyện Giao Thủy, Hải Hậu, Nam Trực, Nghĩa Hưng, Trực Ninh, Vụ Bản, Xuân Trường, Ý Yên III 3.860.000

16. Ninh Bình

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Ninh Bình II 4.410.000
- Thành phố Tam Điệp - Các huyện Gia Viễn, Yên Khánh, Hoa Lư III 3.860.000
- Các huyện Nho Quan, Kim Sơn, Yên Mô, Tam Điệp IV 3.450.000

17. Thừa Thiên Huế

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Huế II 4.410.000
- Các thị xã Hương Thủy, Hương Trà - Các huyện Phú Lộc, Phong Điền, Quảng Điền, Phú Vang III 3.860.000
- Các huyện A Lưới, Nam Đông IV 3.450.000

18. Quảng Nam

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Hội An, Tam Kỳ II 4.410.000
- Thị xã Điện Bàn - Các huyện Đại Lộc, Duy Xuyên, Núi Thành, Quế Sơn, Thăng Bình, Phú Ninh III 3.860.000
- Các huyện Bắc Hà My, Nam Trà My, Phước Sơn, Tiên Phước, Hiệp Đức, Nông Sơn, Đông Giang, Nam Giang, Tây Giang IV 3.450.000

19. Đà Nẵng

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các quận: Hải châu, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm Lệ - Các huyện: Hòa Vang, huyện đảo Hoàng Sa II 4.410.000

20. Khánh Hoà

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Nha Trang, Cam Ranh - Thị xã Ninh Hòa II 4.410.000
- Các huyện Cam Lâm, Diên Khánh, Vạn Ninh III 3.860.000
- Các huyện Khánh Vinh, Khánh Sơn, huyện đảo Trường Sa IV 3.450.000

21. Lâm Đồng

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc II 4.410.000
- Các huyện Đức Trọng, Di Linh III 3.860.000
- Các huyện Lạc Dương, Đơn Dương, Lâm Hà, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam Rông IV 3.450.000

22. Bình Thuận

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Phan Thiết II 4.410.000
- Thị xã La Gi - Các huyện Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam III 3.860.000
- Các huyện Đức Linh, Tánh Linh, Tuy Phong, Phú Quý, Hàm Tân, Bắc Bình IV 3.450.000

23. Tây Ninh

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Tây Ninh - Các thị xã Trảng Bàng, Hòa Thành - Huyện Gò Dầu II 4.410.000
- Các huyện Tân Biên, Tân Châu, Dương Minh Châu, Châu Thành, Bến Cầu III 3.860.000

24. Bình Phước

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Đồng Xoài - Thị xã Chơn Thành - Huyện Đồng Phú II 4.410.000
- Các thị xã Phước Long, Bình Long - Các huyện Hớn Quản, Lộc Ninh, Phú Riềng III 3.860.000
- Các huyện Bù Đăng, Bù Đốp, Bù Gia Mập IV 3.450.000

25. Long An

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Tân An - Các huyện Đức Hòa, Bến Lức, Cần Giuộc I 4.960.000
- Các huyện Thủ Thừa, Cần Đước và thị xã Kiến Tường II 3.860.000
- Các huyện Đức Huệ, Châu Thành, Tân Trụ, Thạnh Hóa III 3.450.000

26. Tiền Giang

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Mỹ Tho - Huyện Châu Thành II 4.410.000
- Thị xã Cai Lậy - Các huyện Chợ Gạo, Tân Phước III 3.860.000
- Các huyện Cái Bè, Cai Lậy, Gò Công Tây, Gò Công Đông, Tân Phú Đông. IV 3.450.000

27. Cần Thơ

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các quận Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, Thốt Nốt II 4.410.000
- Các huyện Phong Điền, Cờ Đỏ, Thớt Lai, Vĩnh Thạnh III 3.860.000

28. Kiên Giang

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các thành phố Rạch Giá, Hà Tiên, Phú Quốc II 4.410.000
- Các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành III 3.860.000
- Các huyện An Biên, An Minh, Rồng Riềng, Gò Quao, Hòn Đất, U Minh Thượng, Tân Hiệp, Vĩnh Thuận, Giang Thành IV 3.450.000

29. An Giang

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Các thành phố Long Xuyên, Châu Đốc II 4.410.000
- Thị xã Tân Châu - Các huyện Châu Phú, Châu Thành, Thoại Sơn III 3.860.000
- Các huyện Phú Tân, Tri Tôn, Tịnh Biên, Chợ Mới, An Phú IV 3.450.000

30. Trà Vinh

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Trà Vinh II 4.410.000
- Thị xã Duyên Hải III 3.860.000
- Các huyện Châu Thành, Cầu Ngang, Duyên Hải, Trà Cú, Tiểu Cần, Cầu Kè, Càng Long IV 3.450.000

31. Cà Mau

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Cà Mau II 4.410.000
- Các huyện Năm Căn, Cái Nước, U Minh, Trần Văn Thời III 3.860.000
- Các huyện Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Thới Bình, Phú Tân IV 3.450.000

32. Bến Tre

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Bến Tre - Huyện Châu Thành II 4.410.000
- Các huyện Ba Tri, Bình Đại, Mỏ Cày Nam III 3.860.000
- Các huyện Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Thạnh Phú IV 3.450.000

33. Bắc Giang

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Bắc Giang - Thị xã Việt Yên - Huyện Yên Dũng II 3.860.000
- Các huyện Hiệp Hòa, Tân Yên, Lạng Giang III 3.450.000

34. Hà Nam

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Phủ Lý - Huyện Duy Tiên, Kim Bảng III 3.860.000
- Các huyện Lý Nhân, Bình Lục, Thanh Liêm IV 3.450.000

35. Hoà Bình

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Hòa Bình - Huyện Lương Sơn II 4.410.000
- Các huyện Cao Phong, Kim Bôi, Lạc Sơn, Lạc Thủy, Mai Châu, Tân Lạc, Yên Thủy, Đà Bắc IV 3.450.000

36. Thanh Hoá

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Thanh Hóa, Sầm Sơn - Thị xã Bỉm Sơn, Nghi Sơn II 3.860.000
- Các huyện Đông Sơn, Quảng Xương, Triệu Sơn, Thọ Xuân, Yên Định, Vĩnh Lộc, Thiệu Hóa, Hà Trung, Hậu Lộc, Nga Sơn, Hoằng Hóa, Nông Cống III 3.450.000

37. Hà Tĩnh

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Hà Tĩnh - Thị xã Kỳ Anh III 3.860.000
- Thị xã Hồng Lĩnh - Các huyện Cẩm Xuyên, Can Lộc, Đức Thọ, Hương Khê, Hương Sơn, Kỳ Anh, Nghi Xuân, Thạch Hà, Vũ Quang, Lộc Hà IV 3.450.000

38. Phú Yên

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Tuy Hòa - Thị xã Sông Cầu, Đông Hòa III 3.860.000
- Các huyện Phú Hòa, Tuy An, Sông Hinh, Đồng Xuân, Tây Hòa, Sơn Hòa IV 3.450.000

39. Ninh Thuận

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - Các huyện Ninh Hải, Thuận Bắc, Ninh Phước III 3.860.000
- Các huyện Bác Ái, Ninh Phước, Ninh Sơn, Thuận Nam IV 3.450.000

40. Kon Tum

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành Phố Kom Tum - Huyện Đăk Hà III 3.860.000
- Các huyện Đăk Tô, Đăk Glei, Ia H'Drai, Kon Plông, Kon Rẫy, Ngọc Hồi, Sa Thầy, Tu Mơ Rông IV 3.450.000

41. Vĩnh Long

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Vĩnh Long - Thị xã Bình Minh II 4.410.000
- Huyện Long Hồ, Mang Thít III 3.860.000
- Các huyện Bình Tân, Tam Bình, Trà Ôn, Vũng Liêm IV 3.450.000

42. Hậu Giang

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Vị Thanh - Thành phố Ngã Bảy - Các huyện Châu Thành, Châu Thành A III 3.860.000
- Thị xã Long Mỹ - Các huyện Vị Thủy, Long Mỹ, Phụng Hiệp IV 3.450.000

43. Bạc Liêu

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành Phố Bạc Liêu II 4.410.000
- Thị xã Giá Rai - Huyện Hòa Bình III 3.860.000
- Các huyện Hồng Dân, Hòa Bình, Phước Long, Vĩnh Lợi, Đông Hải IV 3.450.000

44. Sóc Trăng

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Sóc Trăng II 4.410.000
- Các thị xã Vĩnh Châu, Ngã Năm III 3.860.000
- Các huyện Mỹ Tú, Long Phú, Thạnh Trị , Mỹ Xuyên , Châu Thành, Trần Đề, Kế Sách, Cù lao Dung IV 3.450.000

45. Bắc Kạn

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Bắc Kạn III 3.860.000
- Các huyện Pác Nặm, Ba Bể, Ngân Sơn, Bạch Thông, Chợ Đồn, Chợ Mới, Na Rì IV 3.450.000

46. Cao Bằng

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Cao Bằng III 3.860.000
- Các huyện Trùng Khánh, Hà Quảng, Bảo Lạc, Bảo Lâm, Hạ Lang, Hòa An, Nguyên Bình, Phục Hòa, Thạch An, Trà Lĩnh, Thông Nông, Quảng Uyên IV 3.450.000

47. Đắk Lắk

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Buôn Mê Thuột III 3.860.000
- Thị xã Buôn Hồ - Các huyện Buôn Đôn, Cư Kuin, Cư M'Gar, Ea Kar, Ea Súp, Krông Ana, Ea H'leo, Krông Bông, Krông Búk, Krông Năng, Krông Pắc, Lắk, M'Drắk IV 3.450.000

48. Đắk Nông

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Gia Nghĩa III 3.860.000
- Các huyện Cư Jút, Đắk Glong, Đắk Mil, Đắk R'lấp, Đắk Song, Krông Nô, Tuy Đức IV 3.450.000

49. Điện Biên

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Điện Biên Phủ III 3.860.000
- Thị xã Mường Lay - Các huyện Điện Biên, Điện Biên Đông, Mường Ảng, Mường Chà, Mường Nhé, Tủa Chùa, Tuần Giáo, Nậm Pồ IV 3.450.000

50. Đồng Tháp

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Cao Lãnh - Thành phố Sa Đéc III 3.860.000
- Thành phố Hồng Ngự - Các huyện Cao Lãnh, Châu Thành, Hồng Ngự, Lai Vung, Lấp Vò, Tam Nông, Tân Hồng, Thanh Bình, Tháp Mười IV 3.450.000

51. Gia Lai

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Pleiku III 3.860.000
- Thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa - Các huyện Chư Păh, Chư Prông, Chư Sê, Đắk Đoa, Chư Pưh, Phú Thiện, Mang Yang, Krông Pa, Kông Chro, K'Bang, Ia Pa, Ia Grai, Đức Cơ, Đak Pơ IV 3.450.000

52. Hà Giang

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Hà Giang III 3.860.000
- Các huyện Bắc Mê, Bắc Quang, Đồng Văn, Hoàng Su Phì, Mèo Vạc, Quản Bạ, Quang Bình, Vị Xuyên, Xín Mần, Yên Minh IV 3.450.000

53. Lai Châu

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Lai Châu III 3.860.000
- Các huyện Mường Tè, Phong Thổ, Sìn Hồ, Tam Đường, Than Uyên, Tân Uyên, Nậm Nhùn IV 3.450.000

54. Lạng Sơn

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Lạng Sơn III 3.860.000
- Các huyện Bắc Sơn, Bình Gia, Cao Lộc, Chi Lăng, Đình Lập, Hữu Lũng, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Lãng, Văn Quan IV 3.450.000

55. Quảng Bình

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Đồng Hới II 4.410.000
- Thị xã Ba Đồn - Các huyện Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch III 3.860.000
- Các huyện Minh Hóa, Tuyên Hóa IV 3.450.000

56. Nghệ An

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Vinh - Thị xã Cửa Lò - Các huyện Nghi Lộc, Hưng Nguyên II 4.410.000
- Các thị xã Hoàng Mai, Thái Hòa - Các huyện: Quỳnh Lưu, Yên Thành, Diễn Châu, Đô Lương, Nam Đàn, Nghĩa Đàn III 3.860.000
- Các huyện Anh Sơn, Con Cuông, Quỳ Châu, Kỳ Sơn, Quế Phong, Quỳ Hợp, Tân Kỳ, Tương Dương IV 3.450.000

57. Quảng Trị

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Đông Hà III 3.860.000
- Thị xã Quảng Trị - Các huyện Cam Lộ, Cồn Cỏ, Đak Rông, Gio Linh, Hải Lăng, Hướng Hóa, Triệu Phong, Vĩnh Linh IV 3.450.000

58. Sơn La

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Sơn La III 3.860.000
- Các huyện: Quỳnh Nhai, Mường La, Thuận Châu, Phù Yên, Bắc Yên, Mai Sơn, Sông Mã, Yên Châu, Mộc Châu, Sốp Cộp, Vân Hồ IV 3.450.000

59. Thái Bình

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Thái Bình II 4.410.000
- Các huyện Thái Thụy, Tiền Hải III 3.860.000
- Các huyện Đông Hưng, Hưng Hà, Kiến Xương, Quỳnh Phụ, Vũ Thư IV 3.450.000

60. Tuyên Quang

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Tuyên Quang III 3.860.000
- Các huyện Chiêm Hóa, Hàm Yên, Lâm Bình, Na Hang, Sơn Dương, Yên Sơn IV 3.450.000

61. Yên Bái

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Yên Bái III 3.860.000
- Thị xã Nghĩa Lộ - Các huyện Lục Yên, Mù Cang Chải, Trạm Tấu, Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên, Yên Bình IV 3.450.000

62. Bình Định

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Quy Nhơn III 3.860.000
- Thị xã An Nhơn - Các huyện Hoài Nhơn, An Lão, Phù Cát, Phù Mỹ, Tuy Phước, Tây Sơn, Vân Canh, Vĩnh Thạnh, Hoài Ân IV 3.450.000

63. Quãng Ngãi

Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (đồng/tháng)
- Thành phố Quảng Ngãi - Các huyện Bình Sơn, Sơn Tịnh III 3.860.000
- Các huyện Ba Tơ, Đức Phổ, Minh Long, Mộ Đức, Lý Sơn, Tư Nghĩa, Trà Bồng, Tây Trà, Sơn Tây, Sơn Hà, Nghĩa Hành IV 3.450.000
TRA CỨU MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU VÙNG MỚI NHẤT Trên đây là bảng lương tối thiểu vùng 2026 tại 63 tỉnh, thành trên cả nước. Mọi thắc mắc liên quan đến mức lương tối thiểu vùng sẽ được các chuyên gia pháp lý của LuatVietnam giải đáp qua tổng đài 1900.6199. 1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài 090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)

Tin liên quan

  • Doanh nghiệp có phải trả lương cho người có trình độ thêm 7% theo Nghị định 74/2024/NĐ-CP?
  • Nhìn lại mức lương tối thiểu vùng qua các năm [Tổng hợp]
  • Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng 2024 tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh
  • Doanh nghiệp cần làm gì khi lương tối thiểu vùng tăng từ 01/01/2026?
  • 18 tác động của việc tăng lương cơ sở đối với người lao động
Đánh giá bài viết: (5 đánh giá) Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa? Rồi Chưa Bạn có ý kiến đóng góp nào khác không? Đóng Gửi
  • Chủ đề:
  • lương tối thiểu vùng

Văn bản liên quan

  • Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động
  • Nghị định 38/2022/NĐ-CP Mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo HĐLĐ

Luật sư tư vấn

  • Tăng lương nhưng không làm phụ lục hợp đồng có được không?
  • Tăng lương có bắt buộc phải ký hợp đồng lao động mới với công ty không?
  • Công ty có bắt buộc phải tăng lương khi lương tối thiểu vùng tăng?

Tin liên quan

  • Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng 2024 tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh
  • Mức lương tối thiểu vùng tại Hà Nội năm 2026
  • Mức lương tối thiểu vùng tại TPHCM năm 2026
  • Mức lương tối thiểu vùng tại Đồng Nai năm 2026
  • Xem Video để biết làm việc ở tỉnh nào sẽ được tăng lương tối thiểu vùng từ 01/7/2024
Bảng lương cơ cở 2026 thế nào? [Cập nhật mới nhất]

Bảng lương cơ cở 2026 thế nào? [Cập nhật mới nhất]

Lương cơ sở là mức lương được dùng làm căn cứ tính mức đóng cũng như mức hưởng của nhiều chế độ BHXH … Do vậy, mức lương cơ sở hằng năm luôn được quan tâm. Dưới đây, LuatVietnam thông tin về bảng lương cơ sở 2026. 29/01/2026
Lịch chi trả gộp lương hưu tháng 2 và tháng 3/2026

Lịch chi trả gộp lương hưu tháng 2 và tháng 3/2026

BHXH Việt Nam đã có hướng dẫn chính thức về việc chi trả lương hưu, trợ cấp BHXH trong các tháng đầu năm 2026. Theo đó, lương hưu tháng 2 và tháng 3/2026 sẽ được chi trả gộp trong cùng một kỳ, thay vì chi trả riêng lẻ như thông lệ. 29/01/2026
Trực Tết Âm lịch, người lao động được nhận lương bao nhiêu?

Trực Tết Âm lịch, người lao động được nhận lương bao nhiêu?

Thay vì về quê ăn Tết, nhiều người lao động lại chọn ở lại trực Tết để cùng doanh nghiệp tăng gia sản xuất. Vậy người lao động đi làm ngày Tết tính lương thế nào?

27/01/2026
Chính sách mới hiệu lực tháng 02/2026 về lao động - tiền lương

Chính sách mới hiệu lực tháng 02/2026 về lao động - tiền lương

Một trong số những chính sách mới lĩnh vực lao động - tiền lương có hiệu lực trong tháng 02/2026 là chính thức áp dụngDanh mục 35 bệnh nghề nghiệp được hưởng BHXH từ 15/02. Bài viết dưới đây của LuatVietnam sẽ thông tin cụ thể về nội dung này.

27/01/2026
Sinh con thứ 3 có được nghỉ 7 tháng không?

Sinh con thứ 3 có được nghỉ 7 tháng không?

Bài viết giải đáp những vướng mắc xoay quanh chế độ hỗ trợ cho người sinh con thứ 3 theo quy định pháp luật. 22/01/2026
Đủ tuổi nghỉ nhưng đóng BHXH mới 10 năm, có được nhận lương hưu?

Đủ tuổi nghỉ nhưng đóng BHXH mới 10 năm, có được nhận lương hưu?

Nhiều người lao động đến tuổi nghỉ hưu nhưng thời gian đóng BHXH chưa đủ theo quy định có chung vướng mắc trường hợp mới đóng BHXH 10 năm thì có được hưởng lương hưu hay không, và có thể nhận những chế độ nào? 20/01/2026
[Tổng hợp] 3 điểm mới Nghị định 352/2025/NĐ-CP từ 01/01/2026

[Tổng hợp] 3 điểm mới Nghị định 352/2025/NĐ-CP từ 01/01/2026

Cùng theo dõi chi tiết điểm mới Nghị định 352/2025/NĐ-CP về dịch vụ việc làm có hiệu lực từ 01/01/2026 tại bài viết dưới đây. 17/01/2026
Mức lương đóng BHXH tối thiểu và tối đa quy định thế nào?

Mức lương đóng BHXH tối thiểu và tối đa quy định thế nào?

Việc người lao động tham gia bảo hiểm xã hội (BHXH) với mức đóng là bao nhiêu ảnh hưởng lớn đến quyền lợi của họ như tiền thai sản, tiền lương hưu. Vì thế, mức tiền lương tháng tối thiểu và tối đa đóng BHXH quy định thế nào là vấn đề nhiều người quan tâm.

16/01/2026
Khám sức khỏe cho người lao động trước khi bố trí công việc [theo quy định mới]

Khám sức khỏe cho người lao động trước khi bố trí công việc [theo quy định mới]

Bộ Y tế đã ban hành Thông tư hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp, hiệu lực từ ngày 15/02/2026. Thông tư quy định cụ thể về việc khám sức khỏe cho người lao động trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp. 16/01/2026
5 điểm mới về chính sách hỗ trợ vay vốn đi lao động nước ngoài từ 01/01/2026

5 điểm mới về chính sách hỗ trợ vay vốn đi lao động nước ngoài từ 01/01/2026

Bên cạnh chính sách chính sách hỗ trợ tạo việc làm, điểm mới về chính sách hỗ trợ vay vốn đi lao động nước ngoài từ 01/01/2026 tại Nghị định 338/2025/NĐ-CP sẽ được cập nhật tại bài viết dưới đây. 15/01/2026 Xem tiếp Banner Dùng thử miễn phí PC file ảnh Banner Tính BHXH 1 lần PC Banner Sổ tay kế toán

Tin xem nhiều

Bảng lương cơ cở 2026 thế nào? [Cập nhật mới nhất]

Bảng lương cơ cở 2026 thế nào? [Cập nhật mới nhất]

29/01/2026

Chính sách mới hiệu lực tháng 02/2026 về lao động - tiền lương

Chính sách mới hiệu lực tháng 02/2026 về lao động - tiền lương

27/01/2026

Lịch chi trả gộp lương hưu tháng 2 và tháng 3/2026

Lịch chi trả gộp lương hưu tháng 2 và tháng 3/2026

29/01/2026

Áp dụng ngày nghỉ lễ 24/11 từ năm nào?

Áp dụng ngày nghỉ lễ 24/11 từ năm nào?

13/01/2026

[Tổng hợp] 3 điểm mới Nghị định 352/2025/NĐ-CP từ 01/01/2026

[Tổng hợp] 3 điểm mới Nghị định 352/2025/NĐ-CP từ 01/01/2026

17/01/2026

  • Trang chủ
  • Về LuatVietnam
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN

Từ khóa » Google Map Covid Bình Dương