[Cập Nhật] Bảng Trọng Lượng Thép Chính Xác Nhất 2022
Có thể bạn quan tâm
- Barem Thép
Thép Hòa Phát Tin tức nổi bật
Thép xây dựng Việt Nhật - Sự lựa chọn cho công trình bền vững 06/10/2025 Trong mọi công trình xây dựng, thép luôn đóng vai trò nền tảng, quyết định sự vững chắc, tuổi thọ và ...
Mua Thép Hòa Phát có cần phải kiểm tra thuế VAT không? 27/07/2025 Thuế VAT sắt thép là một vấn đề được nhiều doanh nghiệp kinh doanh vật liệu xây dựng quan tâm, đặc ... Góc tư vấn
[Cập Nhật] Bảng Trọng Lượng Thép Chính Xác Nhất 2026 ● 04/01/2022 Tác giả: Trong thi công các công trình, người ta thường chỉ quan tâm đến việc chọn vật liệu nào, loại sắt hay thép nào phù hợp trong thiết kế chứ không quan tâm đến trọng lượng, khối lượng riêng của vật liệu. Tuy nhiên nếu bạn biết rõ về trọng lượng thép, bạn sẽ có thể lựa chọn được vật liệu phù hợp nhất cho dự án của mình. Bảng trọng lượng thép tiêu chuẩn mà chúng tôi sắp gửi đến ngay sau đây chắc chắn sẽ là thông tin cần thiết mà bạn nên tham khảo để có thể tính toán, lựa chọn được sản phẩm thép tốt nhất. Xem nhanhTrọng lượng thép là gì?
Người ta thường hay nhắc đến khối lượng, hay trọng lượng của thép, tuy nhiên lại không biết trọng lượng thép là gì? Trọng lượng thép mang ý nghĩa như thế nào trong khâu vận hành sản xuất cũng như thi công thực tế. Và còn rất nhiều vấn đề khác nữa nhưng trước hết, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về trọng lượng riêng của thép.Trọng lượng riêng của thép
Trọng lượng riêng của thép là đại lượng đặc trưng cho trọng lượng của một mét khối thép, được đo bằng đơn vị N/m3. Công thức tính trọng lượng riêng của thép như sau: d = P/V Trong đó:- d là trọng lượng riêng, đơn vị: N/m3
- P là trọng lượng, đơn vị: N
- V là thể tích vật bị chiếm chỗ, đơn vị m3.
- d = D x g
- Trong đó:
- D là khối lượng riêng, đơn vị kg/m3
- g là gia tốc trọng trường, có giá trị bằng 9,81 m2/s
Mỗi loại thép đều có trọng lượng riêng Công thức tính trọng lượng của thép
Trọng lượng ( kg ) = 7850 x L x A Trong đó:- 7850: khối lượng riêng của thép ( kg/m3 )
- L: chiều dài của cây thép (m)
- A: diện tích tiết diện mặt cắt ngang cây thép, phụ thuộc vào hình dáng và chiều dày cây thép đó (m2)
- Công thức trên áp dụng cho tất cả các loại thép trong xây dựng hiện nay.
Bảng trọng lượng thép xây dựng đầy đủ , chi tiết và mới nhất 2026
Bảng trọng lượng thép xây dựng
Các loại thép trong xây dựng Sắt thép trong xây dựng hiện nay có rất nhiều loại khác nhau với nhiều kích thước, mẫu mã đa dạng. Chính vì thế nếu không nắm rõ về khối lượng riêng hay trọng lượng thép thì sẽ rất khó cho bạn trong việc lựa chọn vật liệu phù hợp cho công trình xây dựng của mình. Bảng trọng lượng thép mà công ty Cổ phần Thép và Thương mại Hà Nội cung cấp ngay dưới đây là bảng trọng lượng thép được thiết kế theo tiêu chuẩn, là nguồn thông tin tham khảo hữu ích và chính xác để khách hàng có thể lựa chọn vật liệu xây dựng phù hợp. Bảng trọng lượng thép tròn
| STT | Đường kính (mm) | Trọng lượng/1m (kg) | Trọng lượng/11,7m (kg) |
| 1 | 6 | 0,22 | 2,60 |
| 2 | 8 | 0,39 | 4,62 |
| 3 | 10 | 0,62 | 7,21 |
| 4 | 12 | 0,89 | 10,39 |
| 5 | 14 | 1,21 | 14,14 |
| 6 | 16 | 1,58 | 18,47 |
| 7 | 18 | 2,00 | 23,37 |
| 8 | 20 | 2,47 | 28,85 |
| 9 | 22 | 2,98 | 34,91 |
| 10 | 25 | 3,85 | 45,08 |
| 11 | 28 | 4,83 | 56,55 |
| 12 | 32 | 6,31 | 73,87 |
Thép tròn Bảng trọng lượng thép hộp
| Cây/Bó | 2 | 2,5 | 2,8 | 3,0 | 3,2 | 3,5 | 3,8 | 4,0 | |
| Hộp 100 x 100 | 16 | 37,68 | 47,10 | 52,75 | 56,62 | 60,29 | 65,94 | 71,59 | 75,36 |
| Hộp 100 x 150 | 12 | 47,10 | 58,88 | 65,94 | 70,65 | 75,36 | 82,43 | 89,49 | 94,20 |
| Hộp 150 x 150 | 9 | 56,52 | 70,65 | 79,13 | 84,78 | 90,43 | 98,91 | 107,39 | 113,04 |
| Hộp 100 x 200 | 8 | 56,52 | 70,65 | 79,13 | 84,78 | 90,43 | 98,91 | 107,39 | 113,04 |
Thép hộp Bảng trọng lượng thép cuộn, thép vằn, thép tròn
| Đường kính danh nghĩa | Thiết diện danh nghĩa (mm2) | Đơn trọng (Kg/m) | ||
| Thép cuộn | Thép vằn | Thép tròn | ||
| 5.5 | 23.76 | 0.187 | ||
| 6 | 28.27 | 0.222 | ||
| 6.5 | 33.18 | 0.26 | ||
| 7 | 38.48 | 0.302 | ||
| 7.5 | 44.19 | 0.347 | ||
| 8 | 50.27 | 0.395 | ||
| 8.5 | 56.75 | 0.445 | ||
| 9 | 63.62 | 0.499 | ||
| 9.5 | 70.88 | 0.557 | ||
| 10 | 10 | 10 | 78.54 | 0.617 |
| 10.5 | 86.59 | 0.68 | ||
| 11 | 95.03 | 0.746 | ||
| 11.5 | 103.9 | 0.816 | ||
| 12 | 12 | 12 | 113.1 | 0.888 |
| 12.5 | 122.7 | 0.962 | ||
| 13 | 13 | 132.7 | 1.04 | |
| 14 | 14 | 14 | 153.9 | 1.21 |
| 15 | 176.7 | 1.39 | ||
| 16 | 16 | 16 | 201.1 | 1.58 |
| 18 | 18 | 254.5 | 2 | |
| 19 | 283.5 | 2.23 | ||
| 20 | 20 | 314.2 | 2.47 | |
| 22 | 22 | 380.1 | 2.98 | |
| 25 | 25 | 490.9 | 3.85 | |
| 28 | 28 | 615.8 | 4.83 | |
| 29 | 660.5 | 5.19 | ||
| 30 | 30 | 706.9 | 5.55 | |
| 32 | 32 | 804.2 | 6.31 | |
| 35 | 962.1 | 7.55 | ||
| 40 | 40 | 1256.6 | 9.86 | |
Thép thanh vằn Bảng tra khối lượng thép hình chữ U,T, GÓC, DẸP
| Thép Góc | Thép U | Thép T | Thép Dẹp | Thép I |
| 20x20x3 | 30×15 | 25 | 35×5 | 80×42 |
| 25x25x3 | 40×20 | 35 | 40×5 | 100×50 |
| 30x30x3 | 50×25 | 45 | 50×6 | 120×58 |
| 40x40x4 | 60×30 | 60 | 60×6 | |
| 50x50x5 | 80×45 | 80 | 70×5 | |
| 60x60x6 | 100×50 | 80×8 | ||
| 70x70x7 | 120×55 | 90×9 | ||
| 80x80x6 | 100×8 | |||
| 100x100x10 | 100×12 |
Bảng trọng lượng thép ống hình vuông, chữ nhật mạ kẽm
Bảng trọng lượng thép hộp vuông, chữ nhật Địa chỉ phân phối thép đạt tiêu chuẩn, chất lượng cao?
Sắt thép là những vật liệu được ứng dụng và sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng, thiết kế và thi công. Chính vì thế khi chế tạo, các thông số phải thật cụ thể, chi tiết và chính xác, đặc biệt là trọng lượng của thép. Trên thị trường hiện nay có rất nhiều công ty chuyên sản xuất, cung cấp và phân phối các loại thép xây dựng chính hãng, tuy nhiên cũng không ít công ty kém uy tín, sản xuất sắp thép không đảm bảo yêu cầu về kĩ thuật, chất lượng, trọng lượng cũng như độ bền, gây mất an toàn trong thi công, làm ảnh hưởng đến độ bền của công trình, … Đó chính là lý do mà công ty Cổ phần Thép và Thương mại Hà Nội được thành lập. Công ty Cổ phần Thép và Thương mại Hà Nội – một trong những đại lý chuyên phân phối các loại thép xây dựng cấp 1 của nhà máy thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Ý, Việt Hàn, Việt Nhật, Pomina, Thép Miền Nam, thép Việt Mỹ, Việt Sing, Thái Nguyên và nhiều nhà máy liên doanh khác với chất lượng tốt, độ bền cao, đảm bảo các tiêu chuẩn khắt khe nhất.
Thép Hà Nội đi liền với những công trình Để có thể liên hệ với chúng tôi, khách hàng có thể liên hệ theo địa chỉ dưới đây. CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI Trụ sở chính: Km14 - QL 6- Phường Phú Lãm - Quận Hà Đông- TP Hà Nội. Tel: 02433 504 735 Email: [email protected] [email protected] Kết luận Vậy là trong bài viết vừa rồi, chúng tôi đã cung cấp đến cho các quý khách hàng bảng trọng lượng thép đạt tiêu chuẩn hiện nay. Nếu cần giải đáp và hỗ trợ, hãy liên hệ với chúng tôi theo thông tin trên để được tư vấn sớm nhất. Chúng tôi xin chân thành cảm ơn! Các tin bài khác
- Móng bè là gì? Cấu tạo, đặc điểm và lưu ý trong thiết kế thi công (06/01/2026)
- Móng băng là gì? Cấu tạo, đặc điểm và quy trình thi công chi tiết (06/01/2026)
- Móng đơn là gì? Cấu tạo, ứng dụng và chi phí thi công 2026 (18/12/2025)
- Quy trình làm móng nhà và cách tính chi phí chuẩn nhất 2026 (02/01/2026)
- Móng nhà là gì? Các loại móng nhà phổ biến nhất trong xây dựng (10/12/2025)
- Tìm hiểu về trọng lượng thép xây dựng hiện nay (29/06/2020)
- [Tổng Hợp] 8+ Tiêu Chuẩn Thép Xây Dựng Mới Nhất 2026 (04/01/2022)
- Báo giá vật liệu xây dựng 2026 nhanh nhất và chính xác nhất (04/02/2022)
- Mách bạn địa chỉ mua thép lò xo Hà Nội với giá tốt (04/06/2020)
- [#2026] Địa Chỉ Mua Thép Vuông Đặc Uy Tín, Giá Rẻ Tại Hà Nội (18/02/2025)
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI
Địa chỉ: Km14 - QL 6- Phường Phú Lương - Quận Hà Đông- TP Hà Nội Mobi: 0708109999 (Mr Tiến) / 0383499999 (Ms Thuỷ)/ 0902099999 (Mr Úy) / 0909139999 (Mr Tiến) Tel: 02433504735 -- 02433530724 -- Fax: 02433519720 Website: https://www.thephanoi.com.vn Email: [email protected] [email protected]
Văn phòng/ Kho tại Hải Dương/ Hải Phòng Địa chỉ: Khu Đô thị Thái Hà- Xã Hiệp Sơn- Huyện Kinh Môn- Tỉnh Hải Dương Mobi: Mr Hưng (+84767139999) -- Mr Kiên (+84)989162285 -- Ms Ngọc Anh(+84)988283896 - Ms Hương (+84)966382784
Văn phòng giao dịch tại Hưng Yên/ Bắc Ninh Địa chỉ: Như Quỳnh- Văn Lâm- Hưng Yên. Tel: Ms Thuý 0904785119 - Ms Thủy 0909506999
Đại diện phía Nam- VP TP HỒ CHÍ MINH Văn phòng: 694 Đường Bùi Thị Xuân, Phường Tân Bình, TP Dĩ An - Tỉnh Bình Dương Mobi: 0903302999 (Mr Hưng)- 0902099999 (Mr Úy) - 0972662835 Ms Chiên Kho: 694 Đường Bùi Thị Xuân, Phường Tân Bình, TP Dĩ An - Tỉnh Bình Dương
Bản quyền © 2014 thuộc về Công ty CP Thép và Thương mại Hà Nội- Hotline: 0708109999
- Thép cốt Bê tông
- Hotline thép ống thép hình: 0966382784
- Thép ống thép hình
- Bảng giá
- Thép Hòa Phát
- Thép Việt Nhật
- Thép Việt Ý
- Thép Việt Đức
- Thép VAS
- Dự án
- -- Dự án hoàn thành
- -- Dự án đang triển khai
- Góc tư vấn
- -- Barem Thép
- Liên hệ
Từ khóa » Trọng Lượng Thép Cây Thái Nguyên
-
Sản Phẩm | CÔNG TY CỔ PHẦN GANG THÉP THÁI NGUYÊN
-
Bảng Tra Trọng Lượng Thép - Chi Tiết - Chuẩn Xác - Đầy Đủ
-
Bảng Tra Trọng Lượng Thép Các Loại Chính Xác Nhất
-
Bảng Tra Trọng Lượng Thép Xây Dựng Mới Nhất Hiện Nay
-
Trọng Lượng Thép Cây - Tài Liệu Text - 123doc
-
Thép Hình V Thái Nguyên | Quy Cách, Trọng Lượng Và Bảng Báo Giá
-
Bảng Báo Giá Thép Xây Dựng Tisco – Thái Nguyên Mới Nhất Mơi
-
Bảng Báo Giá Thép Hình V Tisco Thái Nguyên Cập Nhật Mới Nhất
-
Bảng Trọng Lượng Thép Xây Dựng, đơn Trọng Thép Hòa Phát
-
Bảng Báo Giá Thép Tisco Hôm Nay Tháng 08/2022 Chi Tiết :
-
[ Cách Tính Trọng Lượng Thép Tấm ] : Bảng Tra Chi Tiết