Cập Nhật Biểu Phí Thẻ Tín Dụng VietinBank Mới Nhất - TheBank
Có thể bạn quan tâm
Đăng nhập
Ghi nhớ đăng nhậpBạn quên mật khẩu? Đăng nhậpHoặc đăng nhập bằng
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký nhanh, miễn phí
Xác thực tài khoản
Mã OTP đã được gửi đến số điện thoại của bạn thông qua cuộc gọi tự động.
Mã OTP Mã OTP sẽ hết hạn sau 180 giây Đã hết thời gian nhập mã OTP. Vui lòng bấm TẠI ĐÂY để gửi lại mã OTP. Xác thực ngay Bỏ qua
Xác thực tài khoản
Mã OTP đã được gửi đến số điện thoại của bạn thông qua cuộc gọi tự động.
Mã OTP Mã OTP sẽ hết hạn sau 180 giây Đã hết thời gian nhập mã OTP. Vui lòng bấm TẠI ĐÂY để gửi lại mã OTP. Xác thực ngay Bỏ qua
Thông báo
Bạn đã yêu cầu gửi mã OTP quá số lần quy định, vui lòng thử lại vào ngày hôm sau! ĐóngĐăng ký tài khoản khách hàng
Bằng việc đăng ký, bạn đã đồng ý với TheBank về Thỏa thuận sử dụng và Chính sách bảo mật
Đăng kýHoặc đăng ký bằng
Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập
khach
- Bảo hiểm nhân thọ
- Bảo hiểm sức khỏe
- Bảo hiểm du lịch
- Bảo hiểm ô tô
- Bảo hiểm nhà
- Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo
- So sánh phí bảo hiểm sức khỏe
- So sánh phí bảo hiểm du lịch
- Thẻ tín dụng
- Tìm thẻ tín dụng tốt nhất
- Vay đăng ký xe F88
- Vay tiền mặt nhanh
- Vay tín chấp
- Vay tiêu dùng
- Vay trả góp
- Vay thế chấp
- Vay mua nhà
- Vay mua xe
- Vay kinh doanh
- Vay du học
- Chứng chỉ quỹ
- Tin tức
- Tin mới (Newsfeed)
- Góc nhìn
- Ý kiến
- Đóng góp bài viết
- Kiến thức bảo hiểm
- Kiến thức bảo hiểm nhân thọ
- Kiến thức bảo hiểm sức khỏe
- Kiến thức bảo hiểm du lịch
- Kiến thức bảo hiểm ô tô
- Kiến thức bảo hiểm nhà
- Kiến thức bảo hiểm bệnh hiểm nghèo
- Kiến thức bảo hiểm thai sản
- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế
- Kiến thức thẻ ngân hàng
- Kiến thức thẻ tín dụng
- Kiến thức thẻ ATM
- Kiến thức thẻ trả trước
- Kiến thức thẻ Visa
- Kiến thức thẻ Mastercard
- Chuyển tiền ngân hàng
- Tin khuyến mại
- Kiến thức vay vốn
- Kiến thức vay tín chấp
- Kiến thức vay tiêu dùng
- Kiến thức vay trả góp
- Kiến thức vay tiền mặt
- Kiến thức vay thấu chi
- Kiến thức vay thế chấp
- Kiến thức vay mua nhà
- Kiến thức vay mua xe
- Kiến thức vay kinh doanh
- Kiến thức vay du học
- Kiến thức tiền gửi
- Kiến thức gửi tiết kiệm
- Kiến thức tiền gửi
- Thông tin lãi suất gửi tiết kiệm
- Gửi tiết kiệm dài hạn
- Gửi tiết kiệm ngắn hạn
- Gửi tiết kiệm online
- Kiến thức chứng khoán
- Kiến thức chứng khoán
- Kiến thức cổ phiếu
- Kiến thức trái phiếu
- Kiến thức chứng chỉ quỹ
- Kiến thức đầu tư
- Giá vàng
- Tỷ giá ngoại tệ
- Tìm cây ATM
- Tìm chi nhánh ngân hàng
- Tìm chi nhánh công ty bảo hiểm
- Tra cứu điểm ưu đãi thẻ
- Tính lãi tiền gửi
- Tính số tiền vay phải trả hàng tháng
- Tính số tiền có thể vay
- Tìm bệnh viện
- Danh bạ ngân hàng
- Danh sách công ty bảo hiểm
- Danh bạ internet banking
- Trung tâm hỏi đáp
- Gặp chuyên gia
- Thẻ cứu hộ xe máy
- Tư vấn bảo hiểm nhân thọ
- Tư vấn bảo hiểm sức khỏe
- Tư vấn thẻ tín dụng
- Tư vấn vay tín chấp
- Tư vấn vay thế chấp
- Tư vấn vay tiền mặt
- Tư vấn vay mua nhà
- Tư vấn vay mua xe
- Tư vấn gửi tiết kiệm
- Tư vấn bảo hiểm ô tô
- Tư vấn bảo hiểm du lịch
- Tư vấn bảo hiểm nhà
- Tư vấn bảo hiểm bệnh hiểm nghèo
- Mua bảo hiểm cho gia đình
- Đăng nhập
- Đăng ký tài khoản khách hàng
- Đăng ký tài khoản tư vấn viên
- 13/07/2022

0
Trịnh Hải Quỳnh Kiến thức thẻ tín dụng13/07/2022

0
Việc hiểu rõ biểu phí sử dụng thẻ tín dụng sẽ giúp cho khách hàng chủ động hơn trong quá trình sử dụng thẻ. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn các thông tin về biểu phí thẻ tín dụng VietinBank.Mục lục [Ẩn]
Phí phát hành thẻ tín dụng VietinBank
* Chi phí phát hành lần đầu
Để khuyến khích khách hàng đăng ký mở thẻ tín dụng, VietinBank có chính sách miễn phí mở thẻ lần đầu tiên cho hầu hết các sản phẩm thẻ tín dụng nội địa và tất cả thẻ tín dụng quốc tế, còn chi phí phát hành nhanh là 100.000 đồng.
Chỉ riêng đối với thẻ tín dụng nội địa i-ZERO thì mức thu khi phát hành lần đầu, phát hành nhanh là 45.545 đồng.
* Chi phí phát hành lại
Trong trường hợp phát hành lại thì mức thu đối với từng loại thẻ như sau:
- Thẻ tín dụng nội địa: 100.000 đồng
- Thẻ tín dụng nội địa i-ZERO: 45.545 đồng
- Thẻ tín dụng quốc tế:
+ Với dòng thẻ MasterCard Platinum Sendo:
- Thẻ chính: 80.000 đồng
- Thẻ phụ: 50.000
+ Các dòng thẻ còn lại, bao gồm cả thẻ tín dụng quốc tế dành cho doanh nghiệp: Miễn phí.

Khách hàng được hưởng ưu đãi mở thẻ tín dụng miễn phí tại VietinBank
Phí thường niên của thẻ tín dụng VietinBank
Phí thường niên của thẻ tín dụng sẽ phụ thuộc vào từng dòng thẻ riêng.
Đối với thẻ tín dụng nội địa
- Dòng thẻ tín dụng nội địa có mức thu phí thường niên không quá cao, các dòng thẻ chính hay phụ đều có chung một mức phí là 45.545 đồng/năm.
- Riêng với dòng thẻ tín dụng nội địa i-ZERO thì mức thu với thẻ cả thẻ chính và thẻ phụ là 271.818 đồng/năm.
Đối với thẻ tín dụng quốc tế
Mức thu phí thường niên thẻ tín dụng quốc tế của VietinBank thường cao hơn so với thẻ tín dụng nội địa, cụ thể như sau:
* Các dòng thẻ cơ bản:
| Các loại thẻ | Mức phí/năm (VND) | ||
| Thẻ Visa | Thẻ Visa Classic | 136.364 | |
| Thẻ Visa Gold | 181.818 | ||
| Thẻ Visa Platinum | Phát hành từ 01/3/2021 | 227.273 | |
| Phát hành trước 01/3/2021 | 909.091 | ||
| Thẻ phi vật lý | 113.636 | ||
| Thẻ Visa Signature | 4.544.545 | ||
| Thẻ Mastercard | Mastercard Classic | 136.364 | |
| Thẻ Mastercard Cashback | 818.181 | ||
| Thẻ phi vật lý | 409.091 | ||
| Thẻ JCB | Thẻ JCB Classic | 227.273 | |
| Thẻ JCB Gold | 272.727 | ||
| Thẻ JCB Platinum Heroes (cả thẻ vật lý và phi vật lý) | 0 | ||
| Thẻ UPI Platinum | 272.727 | ||
* Thẻ khách hàng ưu tiên (Premium Banking)
Phí thường niên trong năm đầu tiên được miễn phí, từ năm thứ 2 tính như sau:
- Thẻ của khách hàng hạng Bạch Kim và Kim Cương: Miễn phí
- Thẻ của khách hàng hạng vàng, bạc: 909.091 đồng/năm
* Thẻ liên kết
| Các loại thẻ | Mức phí/năm | |||
| Thẻ JCB | Thẻ JCB Platinum Vietnam Airlines | Thẻ vật lý | 454.545 | |
| Thẻ phi vật lý | 227.273 | |||
| Thẻ JCB Ultimate Vietnam Airlines | 5.454.545 | |||
| Thẻ JCB Viettravel | Thẻ Classic | 227.273 | ||
| Thẻ Platinum | 909.091 | |||
| Thẻ JCB Hello Kitty | Thẻ Classic | 227.273 | ||
| Thẻ Gold | 272.727 | |||
| Thẻ Platinum | 909.090 | |||
| Thẻ Mastercard | Thẻ Mastercard Platinum Sendo | Thẻ phi vật lý | Thẻ chính | 399.000 |
| Thẻ phụ | 199.000 | |||
| Thẻ phi vật lý | Thẻ chính | 399.000 | ||
| Thẻ Mastercard Gamuda | 909.090 | |||
* Đối với khách hàng doanh nghiệp
| Các loại thẻ | Mức phí/năm (VND) |
| Thẻ Visa Corporate Classic | 136.364 |
| Thẻ Visa Corporate Gold | 181.818 |
| Thẻ Visa Corporate Platinum | 909.091 |
| Thẻ DCI Corporate | 900.000 |
Chương trình hoàn phí thường niên thẻ tín dụng quốc tế
VietinBank hiện nay còn có các hình thức ưu đãi dành cho chủ thẻ tín dụng quốc tế, trong đó có hoàn phí thường niên dựa trên mức tiêu dùng, cụ thể như sau:
Với năm đầu tiên: Hoàn phí thường niên cho chủ thẻ hạng Classic và Platinum khi chi tiêu tích lũy từ 1 triệu đồng trở lên trong tháng đầu tiên kể từ ngày kích hoạt.
Với năm thứ 2:
+ Hoàn 100% phí thường niên nếu:
- Chủ thẻ hạng Classic: Có doanh số chi tiêu tích lũy trong năm liền trước tối thiểu 25 triệu đồng
- Chủ thẻ hạng Platinum: Có doanh số chi tiêu tích lũy trong năm liền trước tối thiểu 50 triệu đồng.
+ Hoàn 50% phí thường niên cho chủ thẻ hạng Signature/Ultimate nếu doanh số chi tiêu tích lũy trong năm liền trước tối thiểu 250 triệu đồng.

Việc tìm hiểu biểu phí thẻ tín dụng VietinBank giúp cho khách hàng chủ động hơn khi sử dụng
Phí rút tiền mặt
Khi rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng, khách hàng phải mất một khoản phí để thực hiện giao dịch này. Phí rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng VietinBank cụ thể như sau:
| Loại thẻ | Mức phí (VND) | |
| Thẻ tín dụng nội địa | Tại ATM/POS VietinBank | 0,5% tổng số tiền rút (tối thiểu 5.000 đồng) |
| Tại ATM ngân hàng khác | 0,5% tổng số tiền rút (tối thiểu 5.000 đồng) | |
| Thẻ tín dụng nội địa i-ZORE | 5% tổng số tiền rút (tối thiểu 45.545 đồng) | |
| Thẻ tín dụng quốc tế | Tại ATM | 3.64% tổng số tiền rút (tối thiểu là 50.000 đồng) |
| Tại PGD/CN của VietinBank | 1,82% tổng số tiền rút (tối thiểu là 50.000 đồng) | |
Phí chậm thanh toán
Mức phí chậm thanh toán được tính trên số tiền thanh toán tối thiểu, cụ thể như sau:
| Loại thẻ | Thời gian chậm thanh toán | Phí phạt chậm (VND) |
| Thẻ tín dụng nội địa | 3% (tối thiểu 90.000) | |
| Thẻ tín dụng nội địa i-ZORE | Nợ quá hạn dưới 30 ngày | 3% (tối thiểu 99.000) |
| Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày | 4% (tối thiểu 99.000) | |
| Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày | 6% (tối thiểu 99.000) | |
| Nợ quá hạn từ 90 ngày trở lên | 4% (tối thiểu 99.000) | |
| Thẻ tín dụng quốc tế | Nợ quá hạn dưới 30 ngày | 3% (tối thiểu 200.000) |
| Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày | 4% (tối thiểu 200.000) | |
| Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày | 6% (tối thiểu 200.000) | |
| Nợ quá hạn từ 90 đến dưới 120 ngày | 4% (tối thiểu 200.000) | |
| Nợ quá hạn từ 120 ngày trở lên | 4% (tối thiểu 200.000) | |
Phí chuyển đổi tiền tệ và phí xử lý giao dịch ngoại tệ
Hai khoản phí này chỉ phát sinh với chủ thẻ tín dụng quốc tế và áp dụng với các giao dịch ngoại tệ, trong đó phí chuyển đổi tiền tệ bằng 1,82% giá trị giao dịch bằng VND, còn phí xử lý giao dịch ngoại tệ bằng 0,91% giá trị giao dịch bằng VND.
Một số khoản phí khác
Ngoài ra, trong quá trình sử dụng thẻ, khách hàng cần chú ý thêm các khoản phí sau:
| Các loại phí | Loại thẻ | Mức phí (VND) |
| Cấp lại sao kê hàng tháng | Thẻ tín dụng nội địa | 27.272 |
| Thẻ tín dụng quốc tế | 27.273 | |
| Cấp lại mã PIN tại phòng giao dịch/chi nhánh ngân hàng | Thẻ tín dụng nội địa | 10.000 |
| Thẻ tín dụng quốc tế | 27.273 | |
| Ngừng sử dụng thẻ | Thẻ tín dụng quốc tế Visa Signature | 181.818 |
| Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard Platinum Sendo | 100.000 | |
| Thẻ tín dụng quốc tế khác | 136.364 |
Việc hiểu rõ biểu phí sử dụng thẻ tín dụng VietinBank sẽ giúp cho khách hàng chủ động hơn trong chi tiêu và quản lý tài chính. Hy vọng bài viết trên đã đem đến cho bạn những thông tin hữu ích.
- Những tiện ích khó tin khi mở thẻ tín dụng Vietinbank
- Muốn đăng ký thẻ tín dụng Vietinbank cần đảm bảo những yêu cầu gì?
- Cập nhật hạn mức thẻ tín dụng VietinBank mới nhất hiện nay
Đóng góp bài viết của các bạn bằng cách gửi bài viết Tại đây
Theo thị trường tài chính Việt Nam
Đánh giá bài viết:
5 (2 lượt)
5 (2 lượt)
Bài viết có hữu ích không?
Có KhôngTư vấn thẻ tín dụng
Tỉnh/Thành phố * TP Hà Nội TP HCM TP Cần Thơ TP Đà Nẵng TP Hải Phòng An Giang Bà Rịa - Vũng Tàu Bắc Giang Bắc Kạn Bạc Liêu Bắc Ninh Bến Tre Bình Định Bình Dương Bình Phước Bình Thuận Cà Mau Cao Bằng Đắk Lắk Đắk Nông Điện Biên Đồng Nai Đồng Tháp Gia Lai Hà Giang Hà Nam Hà Tĩnh Hải Dương Hậu Giang Hòa Bình Hưng Yên Khánh Hòa Kiên Giang Kon Tum Lai Châu Lâm Đồng Lạng Sơn Lào Cai Long An Nam Định Nghệ An Ninh Bình Ninh Thuận Phú Thọ Phú Yên Quảng Bình Quảng Nam Quảng Ngãi Quảng Ninh Quảng Trị Sóc Trăng Sơn La Tây Ninh Thái Bình Thái Nguyên Thanh Hóa Thừa Thiên Huế Tiền Giang Trà Vinh Tuyên Quang Vĩnh Long Vĩnh Phúc Yên Bái Tôi đã đọc, hiểu và đồng ý về chính sách bảo mật, thỏa thuận sử dụng của công ty.Bạn chưa đồng ý với chúng tôi
ĐĂNG KÝ NGAYBình luận
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận Nội quy: Bình luận có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần sẽ bị banned nick. Gửi bình luận Có bình luậnCó thể bạn quan tâm
Top 10 ngân hàng làm thẻ tín dụng tốt nhất
Thẻ ATM gồm mấy số? Phân biệt số thẻ ATM và số tài khoản ngân hàng
Hướng dẫn làm thẻ tín dụng cực chi tiết cho người mới
Lãi suất thẻ tín dụng và cách tính lãi suất thẻ tín dụng
Thẻ tín dụng “màu đen” là gì? Bí mật sau chiếc thẻ đen đầy quyền lực
Góc nhìn
Tỷ suất sinh lợi là gì? Ví dụ và cách tính tỷ suất sinh lợi
Tại sao nên mua bảo hiểm y tế trước khi mua bảo hiểm nhân thọ?
6 trường hợp nên nhanh chóng thay đổi đại lý bảo hiểm nhân thọ
Ai nên mua bảo hiểm liên kết đơn vị?
8 lý do khiến phí bảo hiểm nhân thọ của bạn cao hơn những người khác
*
Email*
Số điện thoại*
Tỉnh/Thành phố*
Chọn Tỉnh/Thành phố TP Hà Nội TP HCM TP Cần Thơ TP Đà Nẵng TP Hải Phòng An Giang Bà Rịa - Vũng Tàu Bắc Giang Bắc Kạn Bạc Liêu Bắc Ninh Bến Tre Bình Định Bình Dương Bình Phước Bình Thuận Cà Mau Cao Bằng Đắk Lắk Đắk Nông Điện Biên Đồng Nai Đồng Tháp Gia Lai Hà Giang Hà Nam Hà Tĩnh Hải Dương Hậu Giang Hòa Bình Hưng Yên Khánh Hòa Kiên Giang Kon Tum Lai Châu Lâm Đồng Lạng Sơn Lào Cai Long An Nam Định Nghệ An Ninh Bình Ninh Thuận Phú Thọ Phú Yên Quảng Bình Quảng Nam Quảng Ngãi Quảng Ninh Quảng Trị Sóc Trăng Sơn La Tây Ninh Thái Bình Thái Nguyên Thanh Hóa Thừa Thiên Huế Tiền Giang Trà Vinh Tuyên Quang Vĩnh Long Vĩnh Phúc Yên BáiChọn Tỉnh/Thành phố
Nhấp chọn “Xem kết quả”, nghĩa là bạn đã đọc, hiểu và chấp nhận chính sách bảo mật, thỏa thuận sử dụng của chúng tôi
Xem kết quảSO SÁNH THẺ TÍN DỤNG
Số mức thu nhập
Chọn số mức thu nhập Dưới 4.5 triệu; Từ 4.5 - 6 triệu; Từ 6 - 7 triệu; Từ 7 - 8 triệu; Từ 8 - 10 triệu; Từ 10 - 16 triệu; Từ 16 - 20 triệu; Trên 20 triệu; Chọn số mức thu nhậpHình thức nhận lương
Chọn hình thức nhận lương Chuyển khoản; Tiền mặt; Chọn hình thức nhận lươngTài sản thế chấp khác
Chọn tài sản thế chấp Không có; Sổ tiết kiệm; Sở hữu nhà; Sở hữu ô tô; Thẻ tín dụng ngân hàng khác; Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Tài khoản tiền gửi; Chọn tài sản thế chấpHọ và tên *
Email *
Số điện thoại *
Tỉnh/Thành phố *
Chọn Tỉnh/Thành phố TP Hà Nội; TP HCM; TP Cần Thơ; TP Đà Nẵng; TP Hải Phòng; An Giang; Bà Rịa - Vũng Tàu; Bắc Giang; Bắc Kạn; Bạc Liêu; Bắc Ninh; Bến Tre; Bình Định; Bình Dương; Bình Phước; Bình Thuận; Cà Mau; Cao Bằng; Đắk Lắk; Đắk Nông; Điện Biên; Đồng Nai; Đồng Tháp; Gia Lai; Hà Giang; Hà Nam; Hà Tĩnh; Hải Dương; Hậu Giang; Hòa Bình; Hưng Yên; Khánh Hòa; Kiên Giang; Kon Tum; Lai Châu; Lâm Đồng; Lạng Sơn; Lào Cai; Long An; Nam Định; Nghệ An; Ninh Bình; Ninh Thuận; Phú Thọ; Phú Yên; Quảng Bình; Quảng Nam; Quảng Ngãi; Quảng Ninh; Quảng Trị; Sóc Trăng; Sơn La; Tây Ninh; Thái Bình; Thái Nguyên; Thanh Hóa; Thừa Thiên Huế; Tiền Giang; Trà Vinh; Tuyên Quang; Vĩnh Long; Vĩnh Phúc; Yên Bái;Nhấp chọn “Xem kết quả”, nghĩa là bạn đã đọc, hiểu và chấp nhận các chính sách bảo mật, thỏa thuận sử dụng của chúng tôi
XEM KẾT QUẢTừ khóa » Phí Thường Niên Vietinbank Bao Nhiêu
-
-
Phí Thường Niên Vietinbank Là Gì Và được Thu Bao Nhiêu 1 Năm?
-
Phí Thường Niên Thẻ Vietinbank Là Gì? Mức Phí Là Bao Nhiêu?
-
Phí Duy Trì Tài Khoản VietinBank, Bao Nhiêu 1 Tháng? 1 Năm?
-
[Update 2022] Phí Thường Niên Thẻ Ngân Hàng Vietinbank Bao Nhiêu?
-
Phí Thường Niên Của Thẻ Vietinbank 66k 2022 Là Gì?
-
Phí Thường Niên Thẻ Tín Dụng Vietinbank 2022. Phí Thẻ Atm Nội địa, Visa
-
Biểu Phí Dịch Vụ Thẻ VietinBank Mới Nhất 2022
-
Phí Thường Niên Thẻ Tín Dụng Vietinbank Có Cao Không?
-
Phí Thường Niên Vietinbank Bao Nhiêu Tiền 1 Tháng? 1 Năm?
-
Cập Nhật Mức Phí Thường Niên Vietinbank Bao Nhiêu 1 Năm
-
[Update]Phí Thường Niên Vietinbank Bao Nhiêu 1 Tháng? 1 Năm?
-
Biểu Phí Thẻ ATM Vietinbank 2022 Và Phí Thường Niên ...
-
Biểu Phí Dịch Vụ - Vietinbank - Ngân Hàng TMCP Công Thương ...