Cập Nhật Giá Tôn Đông Á 2022 Mới Nhất - Đại Lý Sắt Thép MTP
Có thể bạn quan tâm
Tôn Đông Á là sản phẩm của Công ty Cổ phần Tôn Đông Á, sản xuất trên dây chuyền mạ kẽm NOF (Nhật Bản) và dây chuyền mạ màu KCC (Hàn Quốc), đạt tiêu chuẩn JIS G3302 và ASTM A653/A653M.

Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát cung cấp tôn Đông Á chính hãng, uy tín, giá tốt nhất thị trường (CK 5-10%):
- Loại: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, …
- Độ dày: 0.16 – 0.5mm
- Màu sắc: xanh ngọc, đỏ tươi, xám lông chuột, xanh lá cây, vàng kem…
- Bảo hành: 10 – 20 năm.
- Đơn giá tôn Đông Á từ: 38.000 - 155.000 VNĐ/m
- Gia công cán sóng theo yêu cầu: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, sóng seamlock, cliplock (cán tại công trình)
- Gia công cách nhiệt theo yêu cầu: Nhận gia công cách nhiệt PU, PE, xốp 2 lớp, 3 lớp
- Có gia công và cung cấp đầy đủ các loại phụ kiện tôn: úp nóc, diềm mái, tôn vòm, máng xối, vít bắn tôn,…
Nội dung chính
Báo giá tôn Đông Á hôm nay 21/11/2025 tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát
Nhà máy Sắt Thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá tôn Đông Á mới nhất với nhiều lựa chọn gồm: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói, tôn la phông,…
Độ dày đa dạng, màu sắc phong phú, nhận cắt tôn theo kích thước yêu cầu và bảo hành chính hãng từ nhà máy.
Bảng giá tôn Đông Á tại MTP
- Tôn kẽm Đông Á: có giá từ 42.000 - 73.000 VNĐ/m
- Tôn lạnh Đông Á: có giá từ 53.000 - 87.000 VNĐ/m
- Tôn màu Đông Á: có giá từ 53.000 - 96.000 VNĐ/m
- Tôn cách nhiệt Đông Á: có giá từ 114.000 - 266.000 VNĐ/m
- Tôn giả ngói Đông Á: có giá từ 63.000 - 160.000 VNĐ/m
- Tôn la phông Đông Á: có giá từ 53.000 - 161.000 VNĐ/m
Báo giá tôn kẽm Đông Á
Tôn kẽm Đông Á được sản xuất trên dây chuyền NOF hiện đại, với lớp mạ kẽm nhúng nóng, giúp chống ăn mòn vượt trội và giá thành hợp lý.

Ứng dụng: Sử dụng trong xây dựng (xà gồ, mái lợp, vách ngăn, ống thông gió), sản xuất thiết bị gia dụng…
Bảng giá tôn kẽm Đông Á:
| Độ dày | Trọng lượng kg/m | Giá bán VNĐ/m |
| 2 dem 00 | 1.60 | Liên hệ |
| 2 dem 40 | 2.10 | 42.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 43.000 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 47.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 50.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 52.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 56.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 62.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 68.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 70.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 73.000 |
Báo giá tôn lạnh Đông Á
Các loại tôn lạnh Đông Á:
- KINGALUZIN: Tôn cao cấp mạ hợp kim nhôm kẽm với khối lượng lớp mạ 150g/m², bền gấp 4 lần so với tôn kẽm, phản xạ nhiệt tốt, chống ăn mòn vượt trội.
- WINALUZIN: Tôn lạnh tiêu chuẩn, lớp mạ 100g/m², sáng bóng, giảm nhiệt hiệu quả, độ cứng G550.
- S VIỆT LẠNH: Tôn mạ hợp kim 75g/m², kinh tế, phản xạ nhiệt cao, ứng dụng đa dạng.

Cấu tạo từng loại:
- Tôn KINGALUZIN: Al + Zn + Si, lớp mạ 150g/m².
- Tôn WINALUZIN: Al + Zn + Si, lớp mạ 100g/m².
- Tôn S VIỆT LẠNH: Al + Zn + Si, lớp mạ 75g/m².
Ứng dụng:
- Xà gồ, máng điện, vách ngăn, máng xối, trang trí nội thất.
- Mái che nhà dân dụng, đồ nội thất, trang trí…
Bảng giá tôn lạnh Đông Á:
| Độ dày | Trọng lượng kg/m | Giá bán VNĐ/m |
| 2 dem 80 | 2.40 | 53.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 55.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 56.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 58.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 63.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 65.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 70.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 73.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 78.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 80.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 87.000 |
Báo giá tôn màu Đông Á
Đặc điểm nổi bật:
- Tôn KINGMAX PVDF: Lớp sơn PVDF (70% Kynar 500®/Hylar 5000®) siêu bền, chống ăn mòn và phai màu vượt trội. Chịu được nhiệt độ cao, kháng dung môi, axit và kiềm.
- Tôn KINGCOLOR: Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 và lớp sơn 4 lớp dày 25 micron, khả năng chống trầy xước và chống nóng hiệu quả.
- Tôn WINCOLOR: Lớp mạ AZ50 và lớp sơn 4 lớp dày 20 micron, đa dạng màu sắc và tính thẩm mỹ cao, chống ăn mòn tốt.
- Tôn S VIỆT MÀU: Thép mạ hợp kim AZ30 với lớp sơn 4 lớp dày 20 micron, bền màu, chống trầy xước và khả năng chống nóng vượt trội.

Ứng dụng:
- Nhà máy hóa chất, hồ bơi, nhà máy nhuộm, resort, trang trại chăn nuôi.
- Lợp mái, vách ngăn, máng xối, cửa cuốn, khung trần, trang trí nội thất.
- Cán sóng ngói, khung cửa, cửa cuốn, gia công cơ khí, máng xối.
Bảng giá tôn màu Đông Á:
| Độ dày | Trọng lượng kg/m | Kẽm màu (VNĐ/m) | Lạnh màu (VNĐ/m) |
| 2 dem 40 | 2.10 | 53.000 | 60.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 54.000 | 63.000 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 58.000 | 73.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 61.000 | 75.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 63.000 | 77.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 67.000 | 81.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 73.000 | 86.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 79.000 | 88.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 81.000 | 91.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 84.000 | 96.000 |
Báo giá tôn Đông Á cách nhiệt (xốp PU, PE)
Tôn cách nhiệt Đông Á là sản phẩm tôn cao cấp được thiết kế đặc biệt với lớp cách nhiệt PU (polyurethane) hoặc PE (polyethylene) giữa 2 lớp tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, giúp giảm nhiệt độ hiệu quả, ngăn ngừa tiếng ồn.

Ứng dụng:
- Lợp mái nhà xưởng, kho bãi, khu công nghiệp.
- Lợp mái cho các công trình dân dụng, nhà ở.
- Công trình yêu cầu cách nhiệt như nhà máy thực phẩm, dược phẩm, kho lạnh.
- Lắp đặt cho nhà thi đấu, trung tâm thương mại, văn phòng…
Bảng giá tôn cách nhiệt Đông Á:
Đơn giá tôn Đông Á cách nhiệt 3 lớp: tôn + PU + giấy bạc / tôn + PU + tôn.
- Bảng giá tôn xốp PU cách nhiệt 3 lớp:
| Loại tôn | Độ dày tôn (zem) | Độ dày PU (mm) | Tôn + PU + giấy bạc (vnđ/m) | Tôn + PU + tôn (vnđ/m) |
| Tôn PU 5 sóng vuông | 3.0 – 5.0 dem | 16 – 18mm | 114.000 – 170.000 | 174.000 – 240.000 |
| Tôn PU 9 sóng vuông | 3.0 – 5.0 dem | 16 – 18mm | 125.000 – 178.000 | 180.000 – 250.000 |
| Tôn PU cách nhiệt giả ngói | 3.0 – 5.0 dem | 16 – 18mm | 130.000 – 190.000 | 192.000 – 266.000 |
- Bảng giá tôn PE cách nhiệt Đông Á:
| PHÍ DÁN MÚT PE-OPP CÁCH NHIỆT | ||
| (dán PE-OPP cách nhiệt 1 mặt bạc độ dày từ 3ly - 30ly) | ||
| Quy cách sóng tôn | ĐỘ DÀY MÚT PE-OPP | Đơn giá gia công PE (đ/m) |
| Gia công dán Mút PE- OPP cho tôn Đông Á 5 sóng và 9 sóng vuông | PE-OPP 3ly | 18.000 |
| PE-OPP 5ly | 19.000 | |
| PE-OPP 10ly | 24.000 | |
| PE-OPP 15ly | 33.000 | |
| PE-OPP 20ly | 40.000 | |
| PE-OPP 25ly | 53.000 | |
| PE-OPP 30ly | 67.000 | |
| Độ dày mút cách nhiệt có thể đặt hàng theo yêu cầu | ||
Báo giá tôn Đông Á sóng ngói
Tôn giả ngói Đông Á là vật liệu lợp mái hiện đại, kết hợp vẻ đẹp truyền thống của ngói và ưu điểm vượt trội của thép mạ hợp kim nhôm kẽm. Sản phẩm này không chỉ có độ bền cao mà còn khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt, trọng lượng nhẹ và dễ dàng thi công.

Ứng dụng:
- Lợp mái nhà ở, biệt thự, khu nghỉ dưỡng.
- Mái che cho nhà xưởng, kho bãi.
- Lợp mái sân vườn, sân thượng.
- Trang trí mái hiên, cổng.
- Mái cho công trình kiến trúc cổ điển.
Bảng giá tôn giả ngói Đông Á 1 lớp
| Độ dày | Trọng lượng kg/m | Giá bán VNĐ/m |
| 2 dem 80 | 2.40 | 63.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 65.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 66.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 68.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 73.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 75.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 80.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 83.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 88.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 90.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 107.000 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt Đông Á 3 lớp
Kết cấu 3 lớp gồm:
- Tôn: lạnh màu
- PU: cách nhiệt, cách âm
- Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy
| Độ dày | Độ dày xốp PU (mm) | Giá bán VNĐ/m |
| 3 dem 00 | 16 – 18mm | 120.000 – 126.000 |
| 3 dem 30 | 16 – 18mm | 130.000 – 136.000 |
| 3 dem 50 | 16 – 18mm | 132.000 – 138.000 |
| 3 dem 80 | 16 – 18mm | 134.000 – 140.000 |
| 4 dem 00 | 16 – 18mm | 138.000 – 144.000 |
| 4 dem 20 | 16 – 18mm | 143.000 – 149.000 |
| 4 dem 50 | 16 – 18mm | 146.000 – 152.000 |
| 4 dem 80 | 16 – 18mm | 149.000 – 155.000 |
| 5 dem 00 | 16 – 18mm | 154.000 – 160.000 |
Báo giá tôn la phông Đông Á
Tôn la phông Đông Á là sản phẩm tôn mạ hợp kim nhôm kẽm chất lượng cao, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền vượt trội. Với thiết kế đặc biệt, tôn la phông có khả năng cách nhiệt và cách âm hiệu quả.

Ứng dụng:
- Làm trần nhà cho công trình dân dụng và công nghiệp
- Trang trí nội thất, tạo không gian sang trọng
- Làm vách ngăn, tường bao các khu vực…
Bảng giá tôn lạnh la phông 1 lớp
| Độ dày | Trọng lượng kg/m | Giá bán VNĐ/m |
| 2 dem 8 | 2.4 | 53.000 |
| 3 dem 0 | 2.6 | 58.000 |
| 3 dem 1 | 2.75 | 60.000 |
| 3 dem 3 | 3.05 | 62.000 |
| 3 dem 7 | 3.35 | 69.000 |
| 4 dem 4 | 4 | 80.000 |
| 4 dem 6 | 4.2 | 83.000 |
| 4 dem 8 | 4.5 | 88.000 |
Bảng giá tôn la phông cách nhiệt 3 lớp
Kết cấu 3 lớp:
- Tôn: lạnh màu
- PU: cách nhiệt, cách âm
- Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy
- Bước sóng: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng
| Độ dày tôn | Độ dày xốp PU (mm) | Giá bán VNĐ/m |
| 2 dem 8 | 16 – 18mm | 119.000 – 125.000 |
| 3 dem 0 | 16 – 18mm | 124.000 – 130.000 |
| 3 dem 1 | 16 – 18mm | 126.000 – 132.000 |
| 3 dem 3 | 16 – 18mm | 130.000 – 136.000 |
| 3 dem 7 | 16 – 18mm | 137.000 – 143.000 |
| 4 dem 4 | 16 – 18mm | 147.000 – 153.000 |
| 4 dem 6 | 16 – 18mm | 150.000 – 156.000 |
| 4 dem 8 | 16 – 18mm | 155.000 – 161.000 |
Bảng giá phụ kiện tôn Đông Á
| PHÍ GIA CÔNG PHỤ KIỆN CHẤN DIỀM, VÒM, ÚP NÓC, MÁNG XỐI (Chọn tôn nguyên liệu là loại tôn lợp đang sử dụng) | |
| Gia công | Đơn giá (đ/m) |
| Chấn máng xối + diềm | 4.000 |
| Chấn vòm | 3.000 |
| Chấn úp nóc | 3.000 |
Lưu ý: bảng giá thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … 🡪 liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn Đông Á chính xác nhất
Ưu điểm nổi bật của tôn Đông Á
So với các thương hiệu tôn lợp khác trên thị trường, khách hàng có thể yên tâm chọn Tôn Đông Á nhờ các ưu điểm bên dưới đây:
- Dây chuyền sản xuất tôn Đông Á sử dụng công nghệ mạ hợp kim nhôm kẽm NOF tiên tiến từ Nhật Bản và Hàn Quốc.
- Tôn Đông Á đạt chứng nhận ISO 9001:2015 về quản lý chất lượng và chứng chỉ sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS, ASTM.
- Được vinh danh với Huân chương Lao động Hạng Ba và Huy chương Vàng Giải thưởng Chất lượng Quốc gia.

Cách nhận biết tôn Đông Á chính hãng
Cách 1: Kiểm tra thông qua dòng in phun vi tính
- Dòng in phun vi tính: Quan sát mặt dưới của tấm tôn, bạn sẽ thấy một dòng in phun vi tính rõ ràng, ghi thông tin về logo, kích thước, và quy cách sản phẩm.
- Đặc điểm nhận diện: Các thông tin này không bị nhòe, mờ, hoặc bôi xóa, thể hiện tính chính xác và độ tin cậy của sản phẩm.

Cách 2: Kiểm tra độ dày và trọng lượng
- Đo độ dày: Sử dụng một thước kẹp (Palmer) để đo độ dày tấm tôn.
- Cân trọng lượng: Cân 1 mét tôn hoặc toàn bộ tấm tôn để kiểm tra trọng lượng.
- So sánh với bảng thông số công bố: Đem các thông số đo được so với thông số tiêu chuẩn của nhà máy đã công bố.

Điều kiện và chế độ bảo hành tôn Đông Á
Tuỳ theo loại tôn Đông Á mà NSX đưa ra điều kiện và thời gian bảo hành khác nhau, bên dưới đây là thông tin cụ thể:

Đại lý, nhà máy cán tôn Đông Á chính hãng giá rẻ tốt nhất thị trường
Đại lý Sắt Thép MTP với hơn 10 năm kinh nghiệm cung cấp tôn Đông Á cam kết mang đến cho khách hàng:
- Tôn chính hãng, tôn màu, tôn lạnh, tôn kẽm đầy đủ CO, CQ từ nhà máy.
- Giá cả hợp lý, chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.
- Vận chuyển đến tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam.
- Tư vấn chuyên nghiệp và hỗ trợ gia công cắt, cán sóng, dán cách nhiệt…
- Hàng có sẵn tại kho, giao hàng đúng tiến độ thi công.

Chứng nhận giải thưởng
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tự hào được vinh danh trong danh sách Top 10 Thương Hiệu Tiêu Biểu Việt Nam năm 2023. Ngoài ra, trong suốt nhiều năm qua, chúng tôi cũng đã nhận được các giải thưởng uy tín như:
- Doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng
- Giải thưởng Công nghệ Sắt Thép Việt Nam
- Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt Thép tại Việt Nam

Dự án tiêu biểu



Cam kết ưu đãi
- Tôn Đông Á chính hãng, 100% mới, chất lượng đảm bảo.
- Miễn phí vận chuyển tại TP.HCM, hỗ trợ 50% khu vực khác.
- Chiết khấu từ 5-10%.
Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính : 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
- Email : [email protected]
- Website : https://dailysatthep.com/
- Hotline: 0936.600.600
Từ khóa » Giá Tôn Lạnh đông á 2021
-
Bảng Giá Tôn Đông Á 2021
-
Bảng Giá Tôn đông á ( Tôn Lạnh Màu) Tháng 7, 2022 - Sông Hồng Hà
-
Báo Giá Các Sản Phẩm Tôn Đông Á Năm 2022 [MỚI NHẤT]
-
Bảng Giá Tôn Đông Á 2022 Mới Nhất | Đại Lý #1 Tôn Lạnh Màu ...
-
Bảng Báo Giá Tôn Đông Á 2022 Mới Nhất - Thép Gia Nguyễn
-
Bảng Giá Tôn Đông Á Mới Nhất ( Giá Đại Lý Cấp 1 )
-
Báo Giá Tôn Đông Á Mới Nhất 2022 (Giá Nhà Máy) - Liki Steel
-
Bảng Báo Giá Tôn Đông Á - ✔️ Kho Thép Miền Nam 18/07/2022
-
Bảng Giá Tôn Đông Á Mới Nhất 2022 - Lưới Thép Bình Minh
-
Bảng Giá Tôn đông á Mới Nhất Tháng 7, 2022
-
Bảng Giá Tôn Đông Á 2020 Mới Nhất - Giá Rẻ Nhất, Tư Vấn Miễn Phí
-
Giá Tôn ĐÔNG Á
-
Giá Tôn Hoa Sen 2022 - Giá Tôn Đông Á Mới Nhất
-
Bảng Báo Giá Tôn Đông Á - Giá Các Loại Tôn Xây Dựng Năm 2020