Cáp Nhôm Hạ Thế Cadivi/Daphaco/Lion 【Báo Giá Tốt Nhất】

Menu Thiết Bị Điện Đặng Gia Phát Hủy Cửa hàng
  • Tất cả sản phẩm
  • Công tắc, ổ cắm
  • Thiết bị đóng cắt
  • Đèn chiếu sáng
  • Dây cáp điện
  • Camera an ninh
Giỏ hàng
  • Trang chủ
  • Sản phẩm
    • Đèn chiếu sáng
    • Đèn Trang Trí
    • Thiết bị smart home
    • Đèn năng lượng mặt trời
    • Công tắc - Ổ cắm
    • Phích cắm, Ổ cắm công nghiệp
    • Tủ điện
    • Thiết bị đóng cắt
    • Dây cáp điện
    • Thiết bị an ninh
    • Thiết bị Quạt
    • Thiết bị gia dụng
    • Thiết bị tự động hóa
    • Thiết bị công trình
    • Ống luồn dây điện
  • Thương hiệu
  • Bảng giá
  • Khuyến mãi
  • Tin tức
    • Bảng giá thiết bị điện
    • Giới thiệu sản phẩm
    • Chương trình khuyến mãi
    • Kiến thức thiết bị điện
    • Tài liệu kỹ thuật
    • Hoạt động công ty
  • Tuyển dụng
  • Về chúng tôi
  • Tra cứu đơn hàng
Đóng
  • Trang chủ
  • Sản phẩm
    • Đèn chiếu sáng
    • Đèn Trang Trí
    • Thiết bị smart home
    • Đèn năng lượng mặt trời
    • Công tắc - Ổ cắm
    • Phích cắm, Ổ cắm công nghiệp
    • Tủ điện
    • Thiết bị đóng cắt
    • Dây cáp điện
    • Thiết bị an ninh
    • Thiết bị Quạt
    • Thiết bị gia dụng
    • Thiết bị tự động hóa
    • Thiết bị công trình
    • Ống luồn dây điện
  • Thương hiệu
  • Bảng giá
  • Khuyến mãi
  • Tin tức
  • Tuyển dụng
  • Về chúng tôi
  • Tra cứu đơn hàng
  • Thanh toán & Vận chuyển
  • Hướng dẫn mua hàng
BỘ LỌC
  • Thương hiệuCADIVIDaphacoLIONThang Long Cable
Xóa bộ lọc Áp dụng Sản phẩmDây Cáp ĐiệnCáp nhôm hạ thế Cáp nhôm ngoài trời

Cáp nhôm hạ thế là loại cáp điện với lõi dẫn điện bằng nhôm, được sử dụng chủ yếu trong các hệ thống cấp điện hạ thế cho các công trình dân dụng, công nghiệp và khu dân cư, nơi yêu cầu phân phối điện năng ổn định và chi phí hợp lý.

Lọc Sắp xếp Mặc định Giá, thấp -> cao Giá, cao -> thấp
Cáp điện lực Cadivi (AV) ­– 0,6/1 KV - AS/NZS 5000.1 AV Cadivi
10.638 -10% 9.575

Cáp điện lực Cadivi (AV) ­– 0,6/1 KV - AS/NZS 5000.1

CADIVI 13 mẫu
Cáp nhôm hạ thế 2 lõi AXV: 0.6/1kV THALOCO Cable AXV
BÁO GIÁ 50.940

Cáp nhôm hạ thế 2 lõi AXV: 0.6/1kV THALOCO Cable

Thang Long Cable 11 mẫu
Cáp nhôm xoắn LV-ABC 4 lõi 0.6/1KA (XLPE - TCVN) THALOCO Cable LV-ABC
BÁO GIÁ 34.530

Cáp nhôm xoắn LV-ABC 4 lõi 0.6/1KA (XLPE - TCVN) THALOCO Cable

Thang Long Cable 11 mẫu
Cáp nhôm hạ thế 3 lõi AXV: 0.6/1kV THALOCO Cable AXV
BÁO GIÁ 61.520

Cáp nhôm hạ thế 3 lõi AXV: 0.6/1kV THALOCO Cable

Thang Long Cable 11 mẫu
Cáp nhôm hạ thế 4 lõi AXV: 0.6/1kV THALOCO Cable AXV
BÁO GIÁ 74.670

Cáp nhôm hạ thế 4 lõi AXV: 0.6/1kV THALOCO Cable

Thang Long Cable 11 mẫu
Cáp nhôm hạ thế 1 lõi AXV: 0.6/1kV THALOCO Cable AXV
BÁO GIÁ 15.200

Cáp nhôm hạ thế 1 lõi AXV: 0.6/1kV THALOCO Cable

Thang Long Cable 13 mẫu
Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3 lõi + 1 lõi đất 0.6/1KA (XLPE - TCVN) THALOCO Cable LV-ABC
BÁO GIÁ 31.920

Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3 lõi + 1 lõi đất 0.6/1KA (XLPE - TCVN) THALOCO Cable

Thang Long Cable 11 mẫu
Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3 lõi 0.6/1KA (XLPE - TCVN) THALOCO Cable LV-ABC
BÁO GIÁ 25.910

Cáp nhôm xoắn LV-ABC 3 lõi 0.6/1KA (XLPE - TCVN) THALOCO Cable

Thang Long Cable 11 mẫu
Cáp nhôm xoắn LV-ABC 2 lõi 0.6/1KA (XLPE - TCVN) THALOCO Cable LV-ABC
BÁO GIÁ 12.060

Cáp nhôm xoắn LV-ABC 2 lõi 0.6/1KA (XLPE - TCVN) THALOCO Cable

Thang Long Cable 12 mẫu
Cáp Duplex nhôm 0.6/1KV (Loại 2) Du AV
BÁO GIÁ 10.140

Cáp Duplex nhôm 0.6/1KV (Loại 2)

Thang Long Cable 4 mẫu
Cáp Duplex nhôm 0.6/1KV (Loại 1, xám đen) Du AV
BÁO GIÁ 11.950

Cáp Duplex nhôm 0.6/1KV (Loại 1, xám đen)

Thang Long Cable 7 mẫu
Cáp nhôm bọc PVC 0.6/1KV (Loại TLC- thiếu ly) AV
BÁO GIÁ 5.970

Cáp nhôm bọc PVC 0.6/1KV (Loại TLC- thiếu ly)

Thang Long Cable 9 mẫu
Cáp nhôm bọc PVC 0.6/1KV (Loại tiêu chuẩn- đúng tiết diện) AV
BÁO GIÁ 7.130

Cáp nhôm bọc PVC 0.6/1KV (Loại tiêu chuẩn- đúng tiết diện)

Thang Long Cable 13 mẫu
Dây đơn nhôm VA VA
BÁO GIÁ 271.000

Dây đơn nhôm VA

Thang Long Cable 6 mẫu
AsXV Cadivi 1 lõi 12/20(24) kV AsXV Cadivi
BÁO GIÁ 59.476

AsXV Cadivi 1 lõi 12/20(24) kV

CADIVI 11 mẫu
AXV/SE-SWA Cadivi 3 lõi 12/20(24) kV AXV/SE-SWA
806.263 -10% 725.637

AXV/SE-SWA Cadivi 3 lõi 12/20(24) kV

CADIVI 9 mẫu
AXV/S-AWA Cadivi 1 lõi 12/20(24) kV AXV/S-AWA
BÁO GIÁ 234.155

AXV/S-AWA Cadivi 1 lõi 12/20(24) kV

CADIVI 9 mẫu
AXV/SE-DSTA Cadivi 3 lõi 12/20(24) kV AXV/SE-DSTA
BÁO GIÁ 672.505

AXV/SE-DSTA Cadivi 3 lõi 12/20(24) kV

CADIVI 9 mẫu
AXV/SE Cadivi 3 lõi 12/20(24) kV AXV/SE
BÁO GIÁ 522.904

AXV/SE Cadivi 3 lõi 12/20(24) kV

CADIVI 9 mẫu
AX1V/WBC Cadivi 1 lõi 12/20 (24) kV AX1V/WBC
BÁO GIÁ 63.191

AX1V/WBC Cadivi 1 lõi 12/20 (24) kV

CADIVI 11 mẫu
AX1V Cadivi 1 lõi 12/20 (24) kV AX1V
BÁO GIÁ 63.072

AX1V Cadivi 1 lõi 12/20 (24) kV

CADIVI 11 mẫu
AXV/DSTA Cadivi 3 lõi pha+1lõi đất 0.6/1kV AXV/DSTA
65.124 -10% 58.612

AXV/DSTA Cadivi 3 lõi pha+1lõi đất 0.6/1kV

CADIVI 22 mẫu
AXV/DSTA Cadivi 4 lõi 0.6/1kV AXV/DSTA
82.102 -10% 73.892

AXV/DSTA Cadivi 4 lõi 0.6/1kV

CADIVI 12 mẫu
AXV/DSTA Cadivi 3 lõi 0.6/1kV AXV/DSTA
78.203 -10% 70.383

AXV/DSTA Cadivi 3 lõi 0.6/1kV

CADIVI 12 mẫu
AXV/DSTA Cadivi 2 lõi 0.6/1kV AXV/DSTA
66.409 -10% 59.769

AXV/DSTA Cadivi 2 lõi 0.6/1kV

CADIVI 12 mẫu
AXV/DATA Cadivi 1 lõi 0.6/1kV AXV/DATA
43.848 -10% 39.464

AXV/DATA Cadivi 1 lõi 0.6/1kV

CADIVI 12 mẫu
AXV Cadivi 4 lõi 0.6/1kV AXV Cadivi
66.928 -10% 60.236

AXV Cadivi 4 lõi 0.6/1kV

CADIVI 12 mẫu
AXV Cadivi 3 lõi 0.6/1kV AXV Cadivi
55.134 -10% 49.621

AXV Cadivi 3 lõi 0.6/1kV

CADIVI 12 mẫu
AXV Cadivi 2 lõi 0.6/1kV AXV Cadivi
45.662 -10% 41.096

AXV Cadivi 2 lõi 0.6/1kV

CADIVI 12 mẫu
AXV Cadivi 1 lõi ruột nhôm 0.6/1kV AXV Cadivi
10.660 -10% 9.594

AXV Cadivi 1 lõi ruột nhôm 0.6/1kV

CADIVI 15 mẫu
Cáp vặn xoắn hạ thế LV - ABC 4 lõi LV - ABC 4*xx
34.214 -14% 29.425

Cáp vặn xoắn hạ thế LV - ABC 4 lõi

LION 8 mẫu
Cáp vặn xoắn hạ thế LV - ABC 3 lõi LV - ABC 3*xx
26.147 -14% 22.487

Cáp vặn xoắn hạ thế LV - ABC 3 lõi

LION 8 mẫu
Cáp vặn xoắn hạ thế LV - ABC 2 lõi LV - ABC 2*xx
17.982 -14% 15.465

Cáp vặn xoắn hạ thế LV - ABC 2 lõi

LION 8 mẫu
Cáp ngầm hạ thế ruột nhôm AXV/DATA (3 + 1) lõi AXV/DSTA-3xx+1xx
77.360 -14% 66.530

Cáp ngầm hạ thế ruột nhôm AXV/DATA (3 + 1) lõi

LION 17 mẫu
Cáp ngầm hạ thế LION ruột nhôm AXV/DATA 4 lõi AXV/DSTA 4xx
70.556 -14% 60.679

Cáp ngầm hạ thế LION ruột nhôm AXV/DATA 4 lõi

LION 10 mẫu
Cáp điện lực hạ thế LION AXV/DSTA 3 lõi - 0.6/1kV - TCVN5935 AXV/DSTA 3xx
67.208 -14% 57.799

Cáp điện lực hạ thế LION AXV/DSTA 3 lõi - 0.6/1kV - TCVN5935

LION 10 mẫu
Cáp ngầm hạ thế ruột nhôm AXV/DATA 2 lõi AXV/DSTA-2*xx-0.6/1kV
57.078 -14% 49.088

Cáp ngầm hạ thế ruột nhôm AXV/DATA 2 lõi

LION 10 mẫu
Cáp ngầm hạ thế ruột nhôm AXV/DATA 1 lõi AXV/DATA-xx-0.6/1kV
46.040 -14% 39.595

Cáp ngầm hạ thế ruột nhôm AXV/DATA 1 lõi

LION 11 mẫu
Cáp điện lực hạ thế AXV 4 lõi AXV-4*xx
57.510 -14% 49.459

Cáp điện lực hạ thế AXV 4 lõi

LION 10 mẫu
Cáp điện lực hạ thế AXV 3 lõi AXV-3*xx
47.380 -14% 40.747

Cáp điện lực hạ thế AXV 3 lõi

LION 10 mẫu
Cáp điện lực hạ thế AXV 2 lõi AXV-2*xx
39.636 -14% 34.087

Cáp điện lực hạ thế AXV 2 lõi

LION 10 mẫu
Cáp điện lực hạ thế AXV 1 lõi AXV xxx
9.158 -14% 7.876

Cáp điện lực hạ thế AXV 1 lõi

LION 13 mẫu
Cáp điện lực xoắn LION DuAV ruột nhôm DuAV 2x16
19.094 -14% 16.421

Cáp điện lực xoắn LION DuAV ruột nhôm

LION 4 mẫu
Dây điện lực ruột nhôm hạ thế AV AV xx
8.575 -14% 7.375

Dây điện lực ruột nhôm hạ thế AV

LION 12 mẫu
Cáp điện lực 1 lõi Daphaco AV 12
5.360 -12% 4.717

Cáp điện lực 1 lõi Daphaco

AV 12-300 Daphaco 13 mẫu
  • 1-45/45

Cáp nhôm hạ thế là gì?

Cáp nhôm hạ thế là loại cáp điện với lõi dẫn điện bằng nhôm, được sử dụng chủ yếu trong các hệ thống cấp điện hạ thế cho các công trình dân dụng, công nghiệp và khu dân cư, nơi yêu cầu phân phối điện năng ổn định và chi phí hợp lý.

Một sợi dây cáp nhôm được cấu tạo bởi 3 lớp cơ bản sau đây:

  • Lớp lõi bên trong được làm bằng nhôm.
  • Lớp cách điện bằng nhựa PVC hoặc XLPE.
  • Lớp vỏ bảo vệ phía bên ngoài bằng nhựa PVC cao cấp.

Cấu tạo của cáp nhôm hạ thế

  • Lõi dẫn điện:

    • Được làm từ nhôm, một vật liệu có khả năng dẫn điện tốt, nhẹ và chi phí thấp hơn so với đồng.
    • Lõi có thể là một sợi nhôm đơn hoặc nhiều sợi nhôm xoắn lại với nhau tùy theo yêu cầu ứng dụng.
  • Lớp cách điện:

    • Cáp nhôm hạ thế thường có lớp cách điện bằng PVC (Polyvinyl Chloride) hoặc XLPE (Cross-linked Polyethylene), giúp bảo vệ dây dẫn khỏi tiếp xúc với các yếu tố môi trường như độ ẩm, nhiệt độ cao, hóa chất, và các vật liệu dẫn điện khác.
  • Lớp bảo vệ (nếu có):

    • Có thể có lớp bảo vệ thêm như lưới thép, vỏ bọc PVC hoặc lớp cách điện chống thấm nước, giúp bảo vệ cáp khỏi tác động cơ học và môi trường khắc nghiệt.

Đặc điểm nổi bật

  • Chi phí thấp: Nhôm có giá thành rẻ hơn so với đồng, giúp giảm chi phí cho hệ thống cấp điện.
  • Khả năng dẫn điện tốt: Dù nhôm dẫn điện kém hơn đồng, nhưng nhờ mật độ dây dẫn cao, khả năng truyền tải điện của cáp nhôm vẫn hiệu quả.
  • Khối lượng nhẹ: Nhôm nhẹ hơn đồng, giúp dễ dàng thi công và vận chuyển.
  • Dễ uốn cong: Cáp nhôm hạ thế dễ dàng lắp đặt trong các không gian hẹp hoặc khu vực có yêu cầu cao về linh hoạt.

Ứng dụng

  • Cấp điện cho các khu dân cư: Dùng trong các hệ thống điện lưới hạ thế, cung cấp điện cho hộ gia đình, các tòa nhà cao tầng, khu công nghiệp hoặc khu thương mại.
  • Đường dây điện ngầm và ngoài trời: Cáp nhôm hạ thế phù hợp cho việc kéo dây trên cột điện hoặc dưới lòng đất, kết nối giữa các trạm biến áp và các thiết bị tiêu thụ điện.
  • Hệ thống điện trong các công trình xây dựng: Dùng trong các công trình dân dụng hoặc các công trình có nhu cầu cấp điện ổn định.

Ưu điểm

  • Chi phí hợp lý: Giá thành thấp giúp giảm chi phí lắp đặt cho hệ thống điện.
  • Khối lượng nhẹ, dễ thi công: Giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển và dễ dàng lắp đặt.
  • Độ bền và tuổi thọ cao: Có khả năng chống chịu được các yếu tố môi trường như nhiệt độ cao, độ ẩm và ăn mòn.

Nhược điểm

  • Dẫn điện kém hơn đồng: Dù nhôm có giá thành rẻ, nhưng khả năng dẫn điện của nhôm thấp hơn đồng, có thể cần tiết diện lớn hơn để đạt được hiệu suất tương đương.
  • Dễ bị oxy hóa: Lõi nhôm có thể bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí, làm giảm hiệu suất dẫn điện nếu không có lớp bảo vệ tốt.

Cập nhật Giá dây điện nhôm ngoài trời

Trên thị trường có rất nhiều loại dây điện nhôm ngoài trời với các mức giá khác nhau. Dưới đây là giá của một số loại dây điện nhôm ngoài trời phổ biến hiện nay.

Dây điện nhôm ngoài trời AV Cadivi có mức giá dao động từ 8.000đ đến 200.000đ/mét tùy theo từng loại

➤ Xem thêm: Giá dây điện nhôm ngoài trời Cadivi

Dây điện nhôm ngoài trời AV Daphaco có mức giá dao động từ 4.000đ đến 100.000đ/mét tùy theo từng loại.

➤ Xem thêm: Giá dây điện nhôm ngoài trời Daphaco

Dây điện nhôm ngoài trời AV Thang Long Cable có mức giá dao động từ 160.000đ đến 300.000đ/mét tùy theo từng loại

➤ Xem thêm: Giá dây điện nhôm ngoài trời Thang Long Cable

Từ khóa: Cáp nhôm ngoài trời

Share on Facebook Tweet on Twitter Pin on Pinterest Mở rộng Sắp xếp
  • Mặc định
  • Giá, thấp -> cao
  • Giá, cao -> thấp
Dây điện bọc nhựa

Dây điện bọc nhựa

Dây cáp điện

Dây cáp điện

Cáp đồng hạ thế

Cáp đồng hạ thế

Cáp nhôm hạ thế

Cáp nhôm hạ thế

Cáp đồng trung thế

Cáp đồng trung thế

Cáp điều khiển

Cáp điều khiển

Cáp nhôm trung thế

Cáp nhôm trung thế

Cáp điện kế

Cáp điện kế

Cáp chống cháy

Cáp chống cháy

Cáp chậm cháy

Cáp chậm cháy

Cáp hàn

Cáp hàn

Cáp mạng, tivi và phụ kiện

Cáp mạng, tivi và phụ kiện

Cáp mạng thang máy

Cáp mạng thang máy

Cáp viễn thông

Cáp viễn thông

Cáp tín hiệu

Cáp tín hiệu

Cáp đồng trục

Cáp đồng trục

Cáp cao su

Cáp cao su

Cáp Quang

Cáp Quang

Cáp vỏ bọc lưới đồng

Cáp vỏ bọc lưới đồng

Dây cáp nối UTP & S-STP

Dây cáp nối UTP & S-STP

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT ĐIỆN ĐẶNG GIA PHÁT

MST: 0312482140

Số 08b, tổ 8, Đường 2, Khu phố 6, Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh

Chỉ đường trên Google Maps

phone support Điện thoại: (028) 3731 3963 - (028) 3728 0609

Hotline: 0909 257 877

E-mail: [email protected]

Facebook: fb.com/thietbidiendgp

Về Chúng Tôi
  • Trang chủ
  • Về chúng tôi
  • Tuyển dụng
  • Bảo mật thông tin
  • Liên hệ
  • Bản đồ
Thông tin
  • Bảng giá
  • Bản tin
  • Tìm kiếm
Chính sách
  • Tra cứu đơn hàng
  • Hướng dẫn mua hàng
  • Thanh toán & Vận chuyển
  • Bảo hành & Đổi trả
  • Ý kiến phản hồi
DMCA.com Protection Status

Copyright © 2013-2026 - Bản quyển của Công ty TNHH Kỹ Thuật Điện Đặng Gia Phát GPĐKKD số 0312482140 do Sở KHĐT TP. HCM cấp ngày 28/09/2013. Người đại diện: Ông Đặng Hồng Thái.

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ:

Tạm tính

Từ khóa » Dây Cáp Nhôm A35