Cáp Quang 2FO, 2 Core, 2 Sợi VINACAP Single Mode Cáp Treo ống ...

  1. Trang chủ
  2. /
  3. Cáp quang - Phụ kiện quang
  4. /
  5. Cáp quang Singlemode
  6. /
  7. Cáp quang 2FO Single mode cáp treo ống lỏng VINACAP
Cáp quang 2FO Single mode cáp treo ống lỏng VINACAP Cáp quang 2FO Single mode cáp treo ống lỏng VINACAP Cáp quang 2FO Single mode cáp treo ống lỏng VINACAP 2.970₫

Cáp quang 2FO / 2 Core / 2 Sợi / 2 Lõi. Dây cáp thuê bao quang Single mode FTTH, loại cáp treo, ống đệm lỏng

  • Kích thước: Mét
  • Xuất xứ: VINACAP - Việt Nam
  • Chất liệu: Lõi sợi quang, Vỏ nhựa PE màu đen
Số lượng: Mua ngay Thêm vào giỏ Chia sẻ facebook Twitter Gmail Pinterest Cam kết
  • Giao hàng toàn quốc

    Cước phí vận chuyển theo thỏa thuận

  • Thời gian giao hàng

    Hàng có sẵn được giao trong vòng 1-2 ngày. Hàng đặt sản xuất trong vòng 7-10 ngày

  • Đổi trả

    Khách hàng được đổi sản phẩm trong trường hợp có lỗi phát sinh từ nhà sản xuất trong vòng 03 ngày kể từ ngày mua

  • Hóa đơn

    Công ty Staphone xuất hóa đơn điện tử cho sản phẩm này

  • Bảo hành

    Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất

Mô tả sản phẩm

Cáp quang Singlemode 2FO treo ống lỏng Vinacap FTTx-LT-F8 là dòng cáp thuê bao quang ngoài trời do Công ty Cổ phần Viễn thông Điện tử VINACAP sản xuất, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật ITU-T, IEC và TCVN hiện hành. Sản phẩm được thiết kế cho mạng truy nhập FTTx, sử dụng trong điều kiện lắp đặt treo cột, kéo vượt với yêu cầu cao về độ bền cơ học và khả năng làm việc ổn định lâu dài.

I. Cấu trúc của dây thuê bao (ống đệm lỏng)

1. Mặt cắt ngang sợi cáp

Mặt cắt ngang Cáp quang Singlemode 2FO treo ống lỏng Vinacap FTTx-LT-F8

Số sợi quang Đường kính trung bình của dây thuê bao (mm) Bán kính uốn cong nhỏ nhất, (mm)
Khi lắp đặt Sau khi lắp đặt
37988 4,0 ± 0,2 10D 20D

D: Đường kính ngoài dây thuê bao

2. Cấu trúc của dây thuê bao FTTx-LT-F8 hình số 8 dây treo kim loại

TT

TÊN

MÔ TẢ

1

Số sợi quang đã nhuộm màu

1FO/2FO/4FO

2

Ống lỏng

Vật liệu

Nhựa PBT (Polybutylene terephthalate)

Đường kính ngoài

≥ 1,8 mm

Đường kính trong

1,2 mm ± 0,1mm

Chất điền đầy

Thixotrophic Jelly Compound

3

Dây treo

Dây thép

7 sợi thép bện mạ kẽm ( Ф ≥ Ø 0,33mm x 7 sợi)

Kích thước cổ cáp

≥ 0,5x0,5 (mm)

Lớp bọc

Nhựa PE, chiều dày ≥ 0,5 mm

4

Lớp vỏ

Vật liệu

Nhựa PE

Độ dày trung bình

1,0 mm ± 0,1mm

Thành phần gia cường

Aramid Yarn

II. Vỏ cáp và gia cường

1. Lớp vỏ ngoài được làm từ vật liệu PE chất lượng cao, không dùng nhựa tái chế, chứa carbon chịu được tác động của tia cực tím, chứa chất chống oxy hóa (antioxidant) thích hợp, không có khả năng phát triển nấm mốc trên vỏ và có khả năng cách điện.

2. Vỏ dây thuê bao bảo vệ lõi cáp khỏi những tác động cơ học và những ảnh hưởng của môi trường bên ngoài trong quá trình cất giữ, lắp đặt khai thác (nước, nhiệt độ, hóa chất, côn trùng gặm nhấm…)

3. Vỏ bọc của dây đảm bảo nhẵn, đồng tâm, không có chỗ nối, vết rạn nứt, lỗ thủng; chất lượng đồng đều (như không gồ ghề, rỗ xốp, chứa bong bóng khí, bị chia tách, có vết phồng rộp, khuyết, vón cục), không chứa thành phần kim loại; mềm dẻo, chắc chắn và tách vỏ dễ dàng.

4. Lớp vỏ PE ôm chặt vào ống lỏng và tách được dễ dàng khỏi phần tử ống lỏng mà không ảnh hưởng đến chất lượng sợi cáp.

Khi tách dây treo ra khỏi thân cáp không làm thay đổi cấu trúc của thân cáp và ảnh hưởng tới chất lượng sợi quang.

III. Đánh dấu màu sợi

Mã màu của sợi quang tuân theo tiêu chuẩn TIA/EIA-598-A như bảng dưới đây:

Số sợi quang trong dây thuê bao quang

Màu sợi quang trong dây thuê bao quang

1

NA (màu bất kỳ)

2

Màu kế tiếp của sợi 1 trong bảng mã màu

3

Màu kế tiếp của sợi 2 trong bảng mã màu

4

Màu kế tiếp của sợi 3 trong bảng mã màu

IV. Thông số kỹ thuật của sợi quang

1. Đặc tính quang học và hình học của sợi quang đơn mốt theo khuyến nghị ITU-T G.652.D và TCVN 8696: 2011.

Thông số kỹ thuật

Đơn vị

Chỉ tiêu

Phương pháp đo

Hệ số suy hao

dB/km

£ 0,3 tại 1550nm

IEC 60793-1-40

£ 0,4 tại 1310nm 1625nm

Hệ số tán sắc

ps/nm.km

£ 3,5 tại 1310nm

£ 18 tại 1550nm

IEC 60793-1-42

Hệ số PMD

ps/km1/2

£ 0,2

IEC 60793-1-42

Bước sóng tán sắc về không

nm

1300 £ l0 £ 1324

IEC 60793-1-42

Độ dốc tán sắc

ps/nm2.km

£ 0,092

IEC 60793-1-40

Bước sóng cắt

nm

lcc £ 1260

IEC 60793-1-44

Suy hao uốn cong

r (bán kính) = 30mm x 100 vòng

dB

£ 0,1 tại 1625nm

IEC 60793-1-47

Đường kính trường mode

mm

9,2 ± 0,4 tại 1310nm

IEC 60793-1-45

Tâm sai trường mốt

mm

£ 0,5

IEC 60793-1-20

Đường kính lớp phản xạ

mm

125 ± 0,7

IEC 60793-1-20

Độ không tròn đều lớp phản xạ

%

£ 0,7

IEC 60793-1-20

Đường kính lớp phủ ngoài

mm

245 ± 10 (không màu)

250 ± 10 (đã nhuộm màu)

IEC 60793-1-21

Điểm suy hao tăng đột biến

dB

0,1

IEC 60793-1-40

Sức căng sợi quang

Gpa

≥ 0,69

IEC 60793-1-30

2. Đặc tính quang học và hình học của sợi quang đơn mốt theo khuyến nghị ITU-T G.657.A1 và TCVN 8696: 2011

Thông số kỹ thuật

Đơn vị

Chỉ tiêu

Phương pháp đo

Hệ số suy hao

dB/km

1550nm

£ 0,3

IEC 60793-1-40

1490nm

£ 0,3

1310nm

£ 0,4

Hệ số tán sắc

ps/nm.km

£ 3,5 tại 1285nm đến 1330nm

£ 18 tại 1550nm

IEC 60793-1-42

Hệ số PMD

ps/km1/2

£ 0,2

IEC 60793-1-42

Bước sóng tán sắc về không

nm

1300 £ l0 £ 1324

IEC 60793-1-42

Độ dốc tán sắc

ps/nm2.km

£ 0,092

IEC 60793-1-40

Bước sóng cắt

nm

lcc £ 1260

IEC 60793-1-44

Suy hao uốn cong

r (bán kính) = 15mm x 10 vòng

dB

£ 0,25 tại 1550nm

£ 0,1 tại 1625nm

IEC 60793-1-47

Đường kính trường mode

mm

8,6 ± 0,4 tại 1310nm

IEC 60793-1-45

Tâm sai trường mốt

mm

£ 0,5

IEC 60793-1-20

Đường kính lớp phản xạ

mm

125 ± 0,7

IEC 60793-1-20

Độ không tròn đều lớp phản xạ

%

£ 1,0

IEC 60793-1-20

Đường kính lớp phủ ngoài

mm

245 ± 5

IEC 60793-1-21

Điểm suy hao tăng đột biến

dB

0,1

IEC 60793-1-40

Sức căng sợi quang

Gpa

≥ 0,69

IEC 60793-1-30

Lớp vỏ sơ cấp sử dụng vật liệu chống ảnh hưởng của tia cực tím (chất acrylate), giảm thiểu tác động của môi trường ngoài.

Lớp vỏ sơ cấp trước khi nhuộm mầu có đường kính danh định là 245 µm ± 10 µm, sau khi nhuộm mầu có đường kính danh định 250 µm ± 10 µm sử dụng loại mực bền theo thời gian.

Khi thực hiện hàn nối, lớp vỏ sơ cấp phải có thể tách dễ dàng ra khỏi sợi mà không cần dùng hóa chất và không gây ảnh hưởng đến sợi.

V. Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của dây thuê bao

1. Các phép thử vật lý, cơ học và môi trường của dây thuê bao FTTx-LT-F8 (tại bước sóng 1310nm, 1490nm và 1550nm).

TT

PHÉP THỬ

PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN

1

Khả năng chịu căng

IEC 60794-1-2-E1

Đường kính trục cuốn: ≥ 30D (D= đường kính cáp)

Tải thử liên tục: 500N trong 5 phút.

Kết quả:

Cáp không bị vỡ vỏ, sợi không bị đứt, tăng suy hao: £ 0,2dB (tại bước sóng 1310nm,1490nm,1550nm), độ giãn của dây không quá 0,25%

2

Khả năng chịu ép

IEC 60794-1-2-E3

Lực thử: 100N/1cm trong 1 phút và 50N/1cm trong 10 phút

Số điểm thử: 1

Kết quả:

Cáp không bị vỡ vỏ, sợi không bị đứt, tăng suy hao: £ 0,2 dB (tại bước sóng 1310nm,1490nm,1550nm).

3

Khả năng chịu va đập

IEC 60794-1-2-E4

Độ cao của búa: 100cm; Trọng lượng búa: 0,3kg;

Đầu búa có đường kính: 25 mm

Số điểm thử: 25 điểm (cách nhau 10cm)

Kết quả:

Cáp không bị vỡ vỏ, sợi không bị đứt, tăng suy hao: £ 0,2 dB (tại bước sóng 1310nm,1490nm,1550nm).

4

Khả năng chịu uốn cong

IEC 60794-1-2-E6

Đường kính trục uốn: ≥ 20D (D = Đường kính cáp)

Góc uốn: ± 90°; Số chu kỳ: 25 chu kỳ

Kết quả:

Cáp không bị vỡ vỏ, sợi không bị đứt, tăng suy hao: £ 0,2 dB (tại bước sóng 1310nm,1490nm,1550nm).

5

Khả năng chịu xoắn

IEC 60794-1-2-E7

Chiều dài thử xoắn: £ 2m; Số chu kỳ: 10 chu kỳ

Góc xoắn: ± 180°; Tải dọc trục 40N

Kết quả:

Cáp không bị vỡ vỏ, sợi không bị đứt, vỏ không bị rạn nứt khi nhìn qua kính phóng đại lên 5 lần

6

Khả năng chịu nhiệt

IEC 60794-1-2-F1

Chu trình nhiệt: 23°C ® -30°C ® +60°C ® 23°C

Thời gian tại mỗi chu kỳ: 24 giờ

Kết quả:

Độ tăng suy hao: ≤ 0,2dB/km (bước sóng 1310nm, 1490nm, 1550nm).

7

Thử độ chảy của hợp chất điền đầy

IEC 60794-1-2-E14

Chiều dài mẫu thử: 0,3m, một đầu đã tuốt vỏ cáp sấp sỉ 80mm và treo ngược trong buồng thử

Thời gian thử: 24h; Nhiệt độ thử 600C

Kết quả:

Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chảy rơi xuống;

Các sợi quang ở ống lỏng giữ nguyên vị trí không bị rơi.

8

Khả năng chống thấm

IEC 60794-1-2-F5

Chiều dài mẫu thử: 3m; Chiều cao cột nước: 1m

Thời gian thử: 24 giờ

Kết quả:

Nước không bị thấm qua mẫu thử

2. Đặc tính vật lý, cơ điện và môi trường của dây thuê bao

Thông số kỹ thuật

Chi tiêu

Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt

500N

Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc

400N

Khả năng chịu nén

≥ 500N/10cm

Dải nhiệt độ khi lắp đặt

-5 oC ~ 65 oC

Dải nhiệt độ khi làm việc

-10 oC ~ 65 oC

Bán kính uốn cong nhỏ nhất cho phép khi lắp đặt

10 lần đường kính dây

Bán kính uốn cong nhỏ nhất cho phép sau khi lắp đặt

20 lần đường kính dây

VI. Lực kéo căng của dây thuê bao

Lực kéo cho phép lớn nhất khi thi công của dây thuê bao (trong thời gian ngắn) tối thiểu đạt 500N

Lực căng cho phép trong quá trình sử dụng lớn hơn 30% của lực căng lớn nhất khi thi công.

VII. Khoảng vượt và độ võng

Với khoảng vượt là ≤ 50m với độ võng là 1%.

Với khoảng vượt tối đa cho phép là ≤ 80m với độ võng từ 2% đến 3%.

IX. Khuyến nghị ứng dụng

Dựa trên các đặc tính kỹ thuật và thử nghiệm nêu trong tài liệu, dây thuê bao quang đệm lỏng VINACAP FTTx-LT-F8 được khuyến nghị sử dụng cho các ứng dụng sau:

1. Mạng truy nhập FTTx / FTTH ngoài trời

  • Tuyến cáp thuê bao treo cột từ tủ phối quang đến nhà khách hàng
  • Kết nối thuê bao trong khu dân cư, khu đô thị mới
  • Phù hợp cả mô hình triển khai đại trà và dự án quy mô lớn

2. Tuyến cáp treo ngoại vi

  • Kéo vượt giữa các trụ điện, trụ viễn thông
  • Khu vực không thuận lợi cho chôn ngầm
  • Các tuyến yêu cầu chịu lực kéo và điều kiện môi trường khắc nghiệt

3. Dự án viễn thông và hạ tầng kỹ thuật

  • Dự án của nhà mạng, khu công nghiệp, khu đô thị
  • Công trình yêu cầu hồ sơ kỹ thuật, tiêu chuẩn rõ ràng
  • Phù hợp nghiệm thu theo ITU-T, IEC và TCVN

4. Lựa chọn theo loại sợi

  • G.652.D: ưu tiên cho tuyến dài, truyền dẫn ổn định, ít uốn cong
  • G.657.A1: ưu tiên cho tuyến FTTx có nhiều điểm uốn, hộp phối quang, đi sát công trình

Dây thuê bao quang đệm lỏng VINACAP FTTx-LT-F8 là sản phẩm có thiết kế đúng chuẩn, thông số rõ ràng và khả năng ứng dụng thực tế cao. Với cấu trúc bền vững, khả năng chịu lực và môi trường tốt, sản phẩm đáp ứng hiệu quả yêu cầu triển khai mạng FTTx ngoài trời, đồng thời phù hợp cho hồ sơ kỹ thuật, nghiệm thu và khai thác lâu dài.

STAPHONE cung cấp cáp quang Singlemode 2FO ống lỏng VINACAP chính hãng, đầy đủ chứng từ kỹ thuật, phù hợp triển khai các dự án FTTx và hệ thống mạng truy nhập.

Quý Khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận được Bảng Báo giá Cáp quang VINACAP 2FO 2 sợi 2 core Singlemode, chính xác nhất, rẻ nhất.

Quý khách đặt mua nhiều sản phẩm cùng một đơn hàng để được phí vận chuyển tốt hơn

Xem giỏ hàng

Sản phẩm liên quan

Cáp quang Singlemode 4FO bọc chặt VINACAP Cáp quang Singlemode 4FO bọc chặt VINACAP Cáp quang Singlemode 4FO bọc chặt VINACAP

3.300.000đ

Cáp quang Singlemode 2FO bọc chặt VINACAP Cáp quang Singlemode 2FO bọc chặt VINACAP Cáp quang Singlemode 2FO bọc chặt VINACAP

2.640.000đ

Cáp quang Singlemode 1FO bọc chặt VINACAP Cáp quang Singlemode 1FO bọc chặt VINACAP Cáp quang Singlemode 1FO bọc chặt VINACAP

1.650.000đ

Cáp quang Commscope 8FO SM Single mode 760252021 ống lỏng Cáp quang Commscope 8FO SM Single mode 760252021 ống lỏng Cáp quang Commscope 8FO SM Single mode 760252021 ống lỏng

39.600đ

Cáp quang Commscope 4FO Singlemode 760252020 ống lỏng Cáp quang Commscope 4FO Singlemode 760252020 ống lỏng Cáp quang Commscope 4FO Singlemode 760252020 ống lỏng

28.600đ

Cáp quang cống kim loại 4FO Single mode GYXTW HANXIN Cáp quang cống kim loại 4FO Single mode GYXTW HANXIN Cáp quang cống kim loại 4FO Single mode GYXTW HANXIN

9.900đ

Cáp quang ngầm 24FO Vinacap luồn cống phi kim loại CPKL và kim loại CKL Cáp quang ngầm 24FO Vinacap luồn cống phi kim loại CPKL và kim loại CKL Cáp quang ngầm 24FO Vinacap luồn cống phi kim loại CPKL và kim loại CKL

16.500đ

Cáp quang ngầm 16FO Vinacap luồn cống phi kim loại CPKL và kim loại CKL Cáp quang ngầm 16FO Vinacap luồn cống phi kim loại CPKL và kim loại CKL Cáp quang ngầm 16FO Vinacap luồn cống phi kim loại CPKL và kim loại CKL

15.400đ

Cáp quang ngầm 12FO Vinacap luồn cống phi kim loại CPKL và kim loại CKL Cáp quang ngầm 12FO Vinacap luồn cống phi kim loại CPKL và kim loại CKL Cáp quang ngầm 12FO Vinacap luồn cống phi kim loại CPKL và kim loại CKL

13.200đ

Cáp quang luồn cống Single mode 8FO Vinacap Cáp quang luồn cống Single mode 8FO Vinacap Cáp quang luồn cống Single mode 8FO Vinacap

12.100đ

CHÍNH SÁCH GIAO HÀNG Nhận hàng và thanh toán tại nhà THANH TOÁN TIỆN LỢI Trả tiền mặt, CK, trả góp 0% HỖ TRỢ NHIỆT TÌNH Tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc ĐỔI TRẢ DỄ DÀNG Dùng thử trong vòng 3 ngày Zalo Message

0974.002.002

Gọi điện Chát Facebook Chát Zalo Trang chủ

Từ khóa » Cáp Quang 2 Lõi