Cáp Quang 2FO, 2 Core, 2 Sợi VINACAP Single Mode Cáp Treo ống ...
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- /
- Cáp quang - Phụ kiện quang
- /
- Cáp quang Singlemode
- /
- Cáp quang 2FO Single mode cáp treo ống lỏng VINACAP
Cáp quang 2FO Single mode cáp treo ống lỏng VINACAP 2.970₫ Cáp quang 2FO / 2 Core / 2 Sợi / 2 Lõi. Dây cáp thuê bao quang Single mode FTTH, loại cáp treo, ống đệm lỏng
- Kích thước: Mét
- Xuất xứ: VINACAP - Việt Nam
- Chất liệu: Lõi sợi quang, Vỏ nhựa PE màu đen
- Giao hàng toàn quốc
Cước phí vận chuyển theo thỏa thuận
- Thời gian giao hàng
Hàng có sẵn được giao trong vòng 1-2 ngày. Hàng đặt sản xuất trong vòng 7-10 ngày
- Đổi trả
Khách hàng được đổi sản phẩm trong trường hợp có lỗi phát sinh từ nhà sản xuất trong vòng 03 ngày kể từ ngày mua
- Hóa đơn
Công ty Staphone xuất hóa đơn điện tử cho sản phẩm này
- Bảo hành
Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất
Mô tả sản phẩm
Cáp quang Singlemode 2FO treo ống lỏng Vinacap FTTx-LT-F8 là dòng cáp thuê bao quang ngoài trời do Công ty Cổ phần Viễn thông Điện tử VINACAP sản xuất, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật ITU-T, IEC và TCVN hiện hành. Sản phẩm được thiết kế cho mạng truy nhập FTTx, sử dụng trong điều kiện lắp đặt treo cột, kéo vượt với yêu cầu cao về độ bền cơ học và khả năng làm việc ổn định lâu dài.
I. Cấu trúc của dây thuê bao (ống đệm lỏng)
1. Mặt cắt ngang sợi cáp

| Số sợi quang | Đường kính trung bình của dây thuê bao (mm) | Bán kính uốn cong nhỏ nhất, (mm) | |
| Khi lắp đặt | Sau khi lắp đặt | ||
| 37988 | 4,0 ± 0,2 | 10D | 20D |
D: Đường kính ngoài dây thuê bao
2. Cấu trúc của dây thuê bao FTTx-LT-F8 hình số 8 dây treo kim loại
| TT | TÊN | MÔ TẢ | |
| 1 | Số sợi quang đã nhuộm màu | 1FO/2FO/4FO | |
| 2 | Ống lỏng | Vật liệu | Nhựa PBT (Polybutylene terephthalate) |
| Đường kính ngoài | ≥ 1,8 mm | ||
| Đường kính trong | 1,2 mm ± 0,1mm | ||
| Chất điền đầy | Thixotrophic Jelly Compound | ||
| 3 | Dây treo | Dây thép | 7 sợi thép bện mạ kẽm ( Ф ≥ Ø 0,33mm x 7 sợi) |
| Kích thước cổ cáp | ≥ 0,5x0,5 (mm) | ||
| Lớp bọc | Nhựa PE, chiều dày ≥ 0,5 mm | ||
| 4 | Lớp vỏ | Vật liệu | Nhựa PE |
| Độ dày trung bình | 1,0 mm ± 0,1mm | ||
| Thành phần gia cường | Aramid Yarn | ||
II. Vỏ cáp và gia cường
1. Lớp vỏ ngoài được làm từ vật liệu PE chất lượng cao, không dùng nhựa tái chế, chứa carbon chịu được tác động của tia cực tím, chứa chất chống oxy hóa (antioxidant) thích hợp, không có khả năng phát triển nấm mốc trên vỏ và có khả năng cách điện.
2. Vỏ dây thuê bao bảo vệ lõi cáp khỏi những tác động cơ học và những ảnh hưởng của môi trường bên ngoài trong quá trình cất giữ, lắp đặt khai thác (nước, nhiệt độ, hóa chất, côn trùng gặm nhấm…)
3. Vỏ bọc của dây đảm bảo nhẵn, đồng tâm, không có chỗ nối, vết rạn nứt, lỗ thủng; chất lượng đồng đều (như không gồ ghề, rỗ xốp, chứa bong bóng khí, bị chia tách, có vết phồng rộp, khuyết, vón cục), không chứa thành phần kim loại; mềm dẻo, chắc chắn và tách vỏ dễ dàng.
4. Lớp vỏ PE ôm chặt vào ống lỏng và tách được dễ dàng khỏi phần tử ống lỏng mà không ảnh hưởng đến chất lượng sợi cáp.
Khi tách dây treo ra khỏi thân cáp không làm thay đổi cấu trúc của thân cáp và ảnh hưởng tới chất lượng sợi quang.
III. Đánh dấu màu sợi
Mã màu của sợi quang tuân theo tiêu chuẩn TIA/EIA-598-A như bảng dưới đây:
| Số sợi quang trong dây thuê bao quang | Màu sợi quang trong dây thuê bao quang |
| 1 | NA (màu bất kỳ) |
| 2 | Màu kế tiếp của sợi 1 trong bảng mã màu |
| 3 | Màu kế tiếp của sợi 2 trong bảng mã màu |
| 4 | Màu kế tiếp của sợi 3 trong bảng mã màu |
IV. Thông số kỹ thuật của sợi quang
1. Đặc tính quang học và hình học của sợi quang đơn mốt theo khuyến nghị ITU-T G.652.D và TCVN 8696: 2011.
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Chỉ tiêu | Phương pháp đo |
| Hệ số suy hao | dB/km | £ 0,3 tại 1550nm | IEC 60793-1-40 |
| £ 0,4 tại 1310nm 1625nm | |||
| Hệ số tán sắc | ps/nm.km | £ 3,5 tại 1310nm £ 18 tại 1550nm | IEC 60793-1-42 |
| Hệ số PMD | ps/km1/2 | £ 0,2 | IEC 60793-1-42 |
| Bước sóng tán sắc về không | nm | 1300 £ l0 £ 1324 | IEC 60793-1-42 |
| Độ dốc tán sắc | ps/nm2.km | £ 0,092 | IEC 60793-1-40 |
| Bước sóng cắt | nm | lcc £ 1260 | IEC 60793-1-44 |
| Suy hao uốn cong r (bán kính) = 30mm x 100 vòng | dB | £ 0,1 tại 1625nm | IEC 60793-1-47 |
| Đường kính trường mode | mm | 9,2 ± 0,4 tại 1310nm | IEC 60793-1-45 |
| Tâm sai trường mốt | mm | £ 0,5 | IEC 60793-1-20 |
| Đường kính lớp phản xạ | mm | 125 ± 0,7 | IEC 60793-1-20 |
| Độ không tròn đều lớp phản xạ | % | £ 0,7 | IEC 60793-1-20 |
| Đường kính lớp phủ ngoài | mm | 245 ± 10 (không màu) 250 ± 10 (đã nhuộm màu) | IEC 60793-1-21 |
| Điểm suy hao tăng đột biến | dB | 0,1 | IEC 60793-1-40 |
| Sức căng sợi quang | Gpa | ≥ 0,69 | IEC 60793-1-30 |
2. Đặc tính quang học và hình học của sợi quang đơn mốt theo khuyến nghị ITU-T G.657.A1 và TCVN 8696: 2011
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Chỉ tiêu | Phương pháp đo | |
| Hệ số suy hao | dB/km | 1550nm | £ 0,3 | IEC 60793-1-40 |
| 1490nm | £ 0,3 | |||
| 1310nm | £ 0,4 | |||
| Hệ số tán sắc | ps/nm.km | £ 3,5 tại 1285nm đến 1330nm £ 18 tại 1550nm | IEC 60793-1-42 | |
| Hệ số PMD | ps/km1/2 | £ 0,2 | IEC 60793-1-42 | |
| Bước sóng tán sắc về không | nm | 1300 £ l0 £ 1324 | IEC 60793-1-42 | |
| Độ dốc tán sắc | ps/nm2.km | £ 0,092 | IEC 60793-1-40 | |
| Bước sóng cắt | nm | lcc £ 1260 | IEC 60793-1-44 | |
| Suy hao uốn cong r (bán kính) = 15mm x 10 vòng | dB | £ 0,25 tại 1550nm £ 0,1 tại 1625nm | IEC 60793-1-47 | |
| Đường kính trường mode | mm | 8,6 ± 0,4 tại 1310nm | IEC 60793-1-45 | |
| Tâm sai trường mốt | mm | £ 0,5 | IEC 60793-1-20 | |
| Đường kính lớp phản xạ | mm | 125 ± 0,7 | IEC 60793-1-20 | |
| Độ không tròn đều lớp phản xạ | % | £ 1,0 | IEC 60793-1-20 | |
| Đường kính lớp phủ ngoài | mm | 245 ± 5 | IEC 60793-1-21 | |
| Điểm suy hao tăng đột biến | dB | 0,1 | IEC 60793-1-40 | |
| Sức căng sợi quang | Gpa | ≥ 0,69 | IEC 60793-1-30 | |
Lớp vỏ sơ cấp sử dụng vật liệu chống ảnh hưởng của tia cực tím (chất acrylate), giảm thiểu tác động của môi trường ngoài.
Lớp vỏ sơ cấp trước khi nhuộm mầu có đường kính danh định là 245 µm ± 10 µm, sau khi nhuộm mầu có đường kính danh định 250 µm ± 10 µm sử dụng loại mực bền theo thời gian.
Khi thực hiện hàn nối, lớp vỏ sơ cấp phải có thể tách dễ dàng ra khỏi sợi mà không cần dùng hóa chất và không gây ảnh hưởng đến sợi.
V. Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của dây thuê bao
1. Các phép thử vật lý, cơ học và môi trường của dây thuê bao FTTx-LT-F8 (tại bước sóng 1310nm, 1490nm và 1550nm).
| TT | PHÉP THỬ | PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN | |
| 1 | Khả năng chịu căng | IEC 60794-1-2-E1 | Đường kính trục cuốn: ≥ 30D (D= đường kính cáp) |
| Tải thử liên tục: 500N trong 5 phút. | |||
| Kết quả: | Cáp không bị vỡ vỏ, sợi không bị đứt, tăng suy hao: £ 0,2dB (tại bước sóng 1310nm,1490nm,1550nm), độ giãn của dây không quá 0,25% | ||
| 2 | Khả năng chịu ép | IEC 60794-1-2-E3 | Lực thử: 100N/1cm trong 1 phút và 50N/1cm trong 10 phút |
| Số điểm thử: 1 | |||
| Kết quả: | Cáp không bị vỡ vỏ, sợi không bị đứt, tăng suy hao: £ 0,2 dB (tại bước sóng 1310nm,1490nm,1550nm). | ||
| 3 | Khả năng chịu va đập | IEC 60794-1-2-E4 | Độ cao của búa: 100cm; Trọng lượng búa: 0,3kg; Đầu búa có đường kính: 25 mm |
| Số điểm thử: 25 điểm (cách nhau 10cm) | |||
| Kết quả: | Cáp không bị vỡ vỏ, sợi không bị đứt, tăng suy hao: £ 0,2 dB (tại bước sóng 1310nm,1490nm,1550nm). | ||
| 4 | Khả năng chịu uốn cong | IEC 60794-1-2-E6 | Đường kính trục uốn: ≥ 20D (D = Đường kính cáp) |
| Góc uốn: ± 90°; Số chu kỳ: 25 chu kỳ | |||
| Kết quả: | Cáp không bị vỡ vỏ, sợi không bị đứt, tăng suy hao: £ 0,2 dB (tại bước sóng 1310nm,1490nm,1550nm). | ||
| 5 | Khả năng chịu xoắn | IEC 60794-1-2-E7 | Chiều dài thử xoắn: £ 2m; Số chu kỳ: 10 chu kỳ |
| Góc xoắn: ± 180°; Tải dọc trục 40N | |||
| Kết quả: | Cáp không bị vỡ vỏ, sợi không bị đứt, vỏ không bị rạn nứt khi nhìn qua kính phóng đại lên 5 lần | ||
| 6 | Khả năng chịu nhiệt | IEC 60794-1-2-F1 | Chu trình nhiệt: 23°C ® -30°C ® +60°C ® 23°C |
| Thời gian tại mỗi chu kỳ: 24 giờ | |||
| Kết quả: | Độ tăng suy hao: ≤ 0,2dB/km (bước sóng 1310nm, 1490nm, 1550nm). | ||
| 7 | Thử độ chảy của hợp chất điền đầy | IEC 60794-1-2-E14 | Chiều dài mẫu thử: 0,3m, một đầu đã tuốt vỏ cáp sấp sỉ 80mm và treo ngược trong buồng thử |
| Thời gian thử: 24h; Nhiệt độ thử 600C | |||
| Kết quả: | Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chảy rơi xuống; Các sợi quang ở ống lỏng giữ nguyên vị trí không bị rơi. | ||
| 8 | Khả năng chống thấm | IEC 60794-1-2-F5 | Chiều dài mẫu thử: 3m; Chiều cao cột nước: 1m |
| Thời gian thử: 24 giờ | |||
| Kết quả: | Nước không bị thấm qua mẫu thử | ||
2. Đặc tính vật lý, cơ điện và môi trường của dây thuê bao
| Thông số kỹ thuật | Chi tiêu |
| Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt | 500N |
| Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc | 400N |
| Khả năng chịu nén | ≥ 500N/10cm |
| Dải nhiệt độ khi lắp đặt | -5 oC ~ 65 oC |
| Dải nhiệt độ khi làm việc | -10 oC ~ 65 oC |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất cho phép khi lắp đặt | 10 lần đường kính dây |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất cho phép sau khi lắp đặt | 20 lần đường kính dây |
VI. Lực kéo căng của dây thuê bao
Lực kéo cho phép lớn nhất khi thi công của dây thuê bao (trong thời gian ngắn) tối thiểu đạt 500N
Lực căng cho phép trong quá trình sử dụng lớn hơn 30% của lực căng lớn nhất khi thi công.
VII. Khoảng vượt và độ võng
Với khoảng vượt là ≤ 50m với độ võng là 1%.
Với khoảng vượt tối đa cho phép là ≤ 80m với độ võng từ 2% đến 3%.
IX. Khuyến nghị ứng dụng
Dựa trên các đặc tính kỹ thuật và thử nghiệm nêu trong tài liệu, dây thuê bao quang đệm lỏng VINACAP FTTx-LT-F8 được khuyến nghị sử dụng cho các ứng dụng sau:
1. Mạng truy nhập FTTx / FTTH ngoài trời
- Tuyến cáp thuê bao treo cột từ tủ phối quang đến nhà khách hàng
- Kết nối thuê bao trong khu dân cư, khu đô thị mới
- Phù hợp cả mô hình triển khai đại trà và dự án quy mô lớn
2. Tuyến cáp treo ngoại vi
- Kéo vượt giữa các trụ điện, trụ viễn thông
- Khu vực không thuận lợi cho chôn ngầm
- Các tuyến yêu cầu chịu lực kéo và điều kiện môi trường khắc nghiệt
3. Dự án viễn thông và hạ tầng kỹ thuật
- Dự án của nhà mạng, khu công nghiệp, khu đô thị
- Công trình yêu cầu hồ sơ kỹ thuật, tiêu chuẩn rõ ràng
- Phù hợp nghiệm thu theo ITU-T, IEC và TCVN
4. Lựa chọn theo loại sợi
- G.652.D: ưu tiên cho tuyến dài, truyền dẫn ổn định, ít uốn cong
- G.657.A1: ưu tiên cho tuyến FTTx có nhiều điểm uốn, hộp phối quang, đi sát công trình
Dây thuê bao quang đệm lỏng VINACAP FTTx-LT-F8 là sản phẩm có thiết kế đúng chuẩn, thông số rõ ràng và khả năng ứng dụng thực tế cao. Với cấu trúc bền vững, khả năng chịu lực và môi trường tốt, sản phẩm đáp ứng hiệu quả yêu cầu triển khai mạng FTTx ngoài trời, đồng thời phù hợp cho hồ sơ kỹ thuật, nghiệm thu và khai thác lâu dài.
STAPHONE cung cấp cáp quang Singlemode 2FO ống lỏng VINACAP chính hãng, đầy đủ chứng từ kỹ thuật, phù hợp triển khai các dự án FTTx và hệ thống mạng truy nhập.
Quý Khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận được Bảng Báo giá Cáp quang VINACAP 2FO 2 sợi 2 core Singlemode, chính xác nhất, rẻ nhất.
Thêm vào giỏ hàng thành công
Quý khách đặt mua nhiều sản phẩm cùng một đơn hàng để được phí vận chuyển tốt hơn
Xem giỏ hàngSản phẩm liên quan
Cáp quang Singlemode 4FO bọc chặt VINACAP
Cáp quang Singlemode 4FO bọc chặt VINACAP 3.300.000đ
Cáp quang Singlemode 2FO bọc chặt VINACAP
Cáp quang Singlemode 2FO bọc chặt VINACAP 2.640.000đ
Cáp quang Singlemode 1FO bọc chặt VINACAP
Cáp quang Singlemode 1FO bọc chặt VINACAP 1.650.000đ
Cáp quang Commscope 8FO SM Single mode 760252021 ống lỏng
Cáp quang Commscope 8FO SM Single mode 760252021 ống lỏng 39.600đ
Cáp quang Commscope 4FO Singlemode 760252020 ống lỏng
Cáp quang Commscope 4FO Singlemode 760252020 ống lỏng 28.600đ
Cáp quang cống kim loại 4FO Single mode GYXTW HANXIN
Cáp quang cống kim loại 4FO Single mode GYXTW HANXIN 9.900đ
Cáp quang ngầm 24FO Vinacap luồn cống phi kim loại CPKL và kim loại CKL
Cáp quang ngầm 24FO Vinacap luồn cống phi kim loại CPKL và kim loại CKL 16.500đ
Cáp quang ngầm 16FO Vinacap luồn cống phi kim loại CPKL và kim loại CKL
Cáp quang ngầm 16FO Vinacap luồn cống phi kim loại CPKL và kim loại CKL 15.400đ
Cáp quang ngầm 12FO Vinacap luồn cống phi kim loại CPKL và kim loại CKL
Cáp quang ngầm 12FO Vinacap luồn cống phi kim loại CPKL và kim loại CKL 13.200đ
Cáp quang luồn cống Single mode 8FO Vinacap
Cáp quang luồn cống Single mode 8FO Vinacap 12.100đ
CHÍNH SÁCH GIAO HÀNG Nhận hàng và thanh toán tại nhà THANH TOÁN TIỆN LỢI Trả tiền mặt, CK, trả góp 0% HỖ TRỢ NHIỆT TÌNH Tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc ĐỔI TRẢ DỄ DÀNG Dùng thử trong vòng 3 ngày Zalo Message0974.002.002
Gọi điện Chát Facebook Chát Zalo Trang chủTừ khóa » Cáp Quang 2 Lõi
-
Dây Cáp Quang 2 Lõi Single Mode - Giá Rẻ - Dây Cáp điện Thoại
-
Bảng Giá Dây Cáp Quang 2Fo (2 Sợi, 2 Core, 2 Lõi) Mới Nhất
-
Cáp Quang 2FO Singlemode 2 Sợi 2 Core 2 Lõi
-
Cáp Quang Thuê Bao 2 Sợi Bọc Chặt (cáp FTTH) Giá Rẻ, Cáp Quang ...
-
Cáp Quang 2 Sợi (2Fo/2core) ống Lỏng - Viễn Thông Xanh
-
Tìm Hiểu Về Cáp Quang 2 Sợi, 2Fo - Internet Viettel
-
Cáp Quang 2 FO Bọc Chặt (sợi Cáp Dẹt) | Shopee Việt Nam
-
Cáp Quang 2 Core - Cáp Quang SingleMode (đơn Mốt) 2Fo
-
Dây Cáp Quang 2 Lõi Single Mode - Dịch Vụ Hàn Cáp Quang
-
Cáp Quang 2FO (2 Lõi, 2 Sợi) Chính Hãng, Giá Rẻ Nhất Thị Trường
-
Dây Cáp Quang 2FO ( Cáp Lỏng) - Viễn Thông Thiên Tân
-
Cáp Quang Là Gì? Phân Loại Cáp Quang Singlemode Multimode ...
-
Cáp Quang Single Mod 2FO - Máy Tính Hải Đăng