CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC (PC STRAND)

1. Giới thiệu: Cáp thép dự ứng lực (PC STRAND) bện 7 sợi, tròn cuộn đều, không mạ, dùng làm cốt thép bê tông.

2. Kích cỡ: 12.7 mm; 15.24 mm

3. Trọng lượng: 2 - 3 tấn/cuộn

4. Tiêu chuẩn: ASTM A 416/ A416 – 2012a; ASTM A 416/ A416M – 10, (ASTM A416/A416M-2017)

5. Nhà sản xuất: Silvery Dragon, Thaiwire, SIAM, Wuhan, Shang Dong, Hòa Phát...

6. Đường kính bên trong cuộn cáp: 800mm

7. Đường kính bên ngoài cuộn cáp: 1300mm

8. Độ rộng cuộn cáp: 750mm

9. Thông số:

SPECSIFICATION

NOMINAL

DIAMETER

DIAMETER

TOLERANCE

NOMINAL

AREA

NOMINAL

WEIGHT

WEIGHT

TOLERANCE

PITCH

MINIUM

BREAKING LOAD

MINIUM

YIELD

LOAD

MINIMUM

ELONGATION

MAXIMUM 1000HR

RELASATION %

STANDARD GRADE mm mm mm2 g/m % mm Kn Kn % 60% 70% 80%
ASTM A416M-06 1725

9.5

11.1

12.7

15.2

± 0.4

51.6

69.7

92.9

139.4

405

548

730

1094

-

-

-

-

12-16D

12-16D

12-16D

12-16D

89.0

120.1

160.1

240.2

80.1

108.1

144.1

216.1

3.5 - 2,5(B) 3,5(B)
1860

9.53

11.11

12.7

13.2

14.29

15.24

± 0.65

-0.15

54.8

74.2

98.7

107.1

123.9

140

432

582

775

844

970

1102

-

-

-

-

-

-

12-16D

12-16D

12-16D

12-16D

12-16D

12-16D

102.3

137.9

183.7

200.2

230.0

260.7

92.1

124.1

165.3

180.1

207.0

234.6

BS 5896-1980

Standard

9.3

11.0

+0.3

-0.15

52.0

71.0

408

557

+4

-2

12-18D

12-18D

92.0

125.0

78.0

106.0

3.5 1.0(A) 2.5(A) 4.5(A)

12.5

15.2

+0.4

-0.2

93.0

139.0

730

1090

12-18D

12-18D

164.0

232.0

139.0

197.0

Super

9.6

11.3

+0.3

-0.15

55.0

75.0

432

590

+4

-2

12-18D

12-18D

102.0

139.0

87.0

118.0

12.9

15.7

+0.4

-0.2

100.0

150.0

785

1180

12-18D

12-18D

196.0

265.0

158.0

225.0

  • Khách hàng xem sản phẩm THÁP THANH DỰ ỨNG LỰC ở đây: PC BAR
  • Khách hàng xem sản phẩm THÉP DÂY DỰ ỨNG LỰC ở đây: PC WIRE

CHÚNG TÔI PHÂN PHỐI SẢN PHẨM ĐẠT TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG QUỐC TẾ

Từ khóa » Cáp Dự ứng Lực Hòa Phát