Cardiac Output (CO) By Echo - HSCC

Đăng nhập Trang chủ Tìm kiếm Công cụ Thủ thuật Thuốc Xét nghiệm Phác đồ ICU & ED ACLS PALS ATLS FCCS CERTAIN RRT Tương tác thuốc TÌM KIẾM
  • Mới cập nhật..
  • CefiximKháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ IIITra cứu thuốc cập nhật: 30/12/2025
  • Chẩn đoán Viêm phổi bệnh viện và Viêm phổi liên quan thở máyHội Hô Hấp Việt Nam & Hội HSCC và CĐ Việt Nam 2023Hô hấp cập nhật: 23/12/2025
  • Dự phòng Viêm phổi bệnh viện và Viêm phổi liên quan thở máyHội Hô Hấp Việt Nam & Hội HSCC và CĐ Việt Nam 2023Hô hấp cập nhật: 23/12/2025
  • Tổng quan về Viêm phổi bệnh viện và Viêm phổi liên quan thở máyHội Hô Hấp Việt Nam & Hội HSCC và CĐ Việt Nam 2023Hô hấp cập nhật: 23/12/2025
  • Thang điểm đánh giá nguy cơ thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch trước và sau sinhỞ bệnh nhân sản khoaCông cụ, thang điểm cập nhật: 11/12/2025
  • Dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch ở bệnh nhân phẫu thuật ung thưDự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạchRối loạn đông máu cập nhật: 7/12/2025
  • Dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch ở bệnh nhân phẫu thuật chấn thương sọ nãoTheo Bộ Y Tế 2023Rối loạn đông máu cập nhật: 6/12/2025
  • VTE - TBIsĐánh giá nguy cơ thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch trên bệnh nhân phẫu thuật chấn thương sọ nãoCông cụ, thang điểm cập nhật: 6/12/2025
  • Amphotericin B Lipid Complex (ABLC)Kháng nấm nhóm Polyene, biệt dược: AbelcetTra cứu thuốc cập nhật: 16/11/2025
  • VoriconazoleKháng nấm nhóm Azole, biệt dược: Vfend; Vfend IV; JAMP-Voriconazole; SANDOZ Voriconazole; TEVA-Voriconazole; VfendTra cứu thuốc cập nhật: 4/11/2025
  • SOFA-2Sequential Organ Failure AssessmentCông cụ, thang điểm cập nhật: 31/10/2025
  • ItraconazoleKháng nấm nhóm Azole, biệt dược: JAMP Itraconazole; MINT-Itraconazole; ODAN Itraconazole; Sporanox; TolsuraTra cứu thuốc cập nhật: 29/10/2025
Vt ABG eGFR BPS RASS qSOFA mL/h Antibiotic

Cardiac Output (CO) by Echo

Đo cung lượng tim (CO) bằng siêu âm cập nhật: 27/10/2022 Chia sẻ ×

Chia sẻ

Sao cheo địa chỉ liên kết Sao chép Mã QR-CODE

Đóng

GIỚI THIỆU Nhập bất kỳ chỉ số nào có thể đo được. Đường kính LVOT (cm) VTI (cm) HR (tần số tim: lần/phút) Chiều cao BN (cm) Cân nặng BN (kg) HA tâm thu (mmHg) HA tâm trương (mmHg) IVCmax (cm) IVCmin (cm) Kết quả... Để tính CO (Cardiac Output) cung lượng tim: cần đo LVOT(Left Ventricular Outflow Tract): đường ra thất trái (hoặc buồng tống thất trái), VTI (Velocity Time Integral): Tích phân vận tốc máu theo thời gian, HR (Heart Rate): tần số tim. Để tính thêm CI (Cardiac Index) chỉ số tim: cần lấy thông tin Chiều cao (cm) và cân nặng (kg) của bệnh nhân. Đối với bệnh nhân không thở máy xâm nhập, để tính thêm SVR (Systemic Vascular Resistance) sức cản mạch hệ thống và SVRI (Systemic Vascular Resistance Index) chỉ số sức cản mạch hệ thống : cần đo đường kính tối đa(IVCmax) và tối thiểu(IVCmin) của tĩnh mạch chủ dưới(cm) theo hô hấp, huyết áp tâm thu(HA tâm thu) và huyết áp tâm trương (HA tâm trương) của bệnh nhân. HƯỚNG DẪN Ý nghĩa các chỉ số Phân tích kết quả
Chỉ sốBình thườngĐơn vị
SV 60 – 100(cho phép: 50-110) mL/beat
SV (Stroke Volume) thể tích tống máuSV = [π × (LVOT÷2 )2] × VTI
SVI 33 – 47 mL/beat/m2
SVI (Stroke Volume Index) Chỉ số thể tích tống máuSVI = SV ÷ BSA)
CO 4.0 – 8.0 L/phút
CO (Cardiac Output) cung lượng timCO = SV × HR
CI 3.0 – 5.0 (cho phép: 2.5 – 4.0) L/phút/m2
CI (Cardiac Index) chỉ số timCI =CO ÷ BSA
PP 30 – 40 mmHg
PP (Pulse Pressure) áp lực mạchPP = HA tâm thu - HA tâm trương
MAP 70 – 105 mmHg
MAP (Mean Arterial Pressure) huyết áp động mạch trung bìnhMAP = [HA tâm thu + (HA tâm trương × 2)] ÷ 3
CVP 8 – 12 mmHg
CVP (Central Venous Pressure) áp lực tĩnh mạch trung tâm (dự đoán qua IVC)
SVR 800 – 1200 dynes-sec/cm-5
SVR (Systemic Vascular Resistance) sức cản mạch hệ thốngSVR = [(MAP - CVP) × 80] ÷ CO
SVRI 1700 – 2400 dynes-sec/cm-5/m2
SVRI (Systemic Vascular Resistance Index) chỉ số sức cản mạch hệ thốngSVRI = SVR ÷ BSA
CVP từ IVC
IVC (cm) IVCCI (%) CVP (mmHg)
< 2.1 > 50 % ~ 3
< 2.1 < 50 % ~ 8
> 2.1 > 50 % ~ 8
> 2.1 < 50 % ~ 15
Tìm hiểu thêm siêu âm IVC để tại: IVC (Inferior Vena Cava) Cách đo các chỉ số bằng siêu âm Nguyên lý Cung lượng tim (CO) được định nghĩa là lượng máu tim bơm được trong 1 phút, được xác định bởi thể tích tống máu (SV) của thất trái và tần số tim (HR). CO = SV x HR
Nguyên lý siêu âm đo cung lượng tim
Nguyên lý siêu âm đo cung lượng tim
Để tính được thể tích tống máu (hoặc thể tích nhát bóp) bằng siêu âm, chúng ta cần 2 phép đo:
  • Đường kính LVOT (đường ra thất trái) tại van động mạch chủ ở mặt cắt trục dọc cạnh ức, ta tính được diện tích hình tròn = π x (đường kính LVOT÷2)2
  • VTI (tích phân thời gian vận tốc) bằng Doppler xung tại vị trí van động mạch chủ(đường ra thất trái) ở mặt cắt 5 buồng ở mỏm tim.
Từ đó ta tính được thể tích khối trụ. Tức là thể tích tống máu SV = [π x (đường kính LVOT÷2)2] x VTI. Cách đo
  1. Chọn đầu dò siêu âm tim.
  2. Đặt đầu dò tại vị trí trục dọc cạnh ức
  3. Phóng to(Zoom) đến LVOT (đường ra thất trái hay van động mạch chủ).
  4. Đo đường kính LVOT lúc van động mạch chủ mở hết(tối đa).
  5. Đặt đầu dò tại vị trí tiếp theo để có mặt cắt 5 buồng tại mỏm
  6. Đặt cổng (gate) Doppler tại đường ra thất trái LVOT.
  7. Ấn nút Doppler DW
  8. Vẻ đường vòng quanh sóng âm
  9. Ghi nhận VTI
Cách đo
Cách đo
Cách đo
Cách đo
TÀI LIỆU THAM KHẢO
  1. Management of Shock: Bedside Assessment of Cardiac Output. EMRA
  2. ECGWARES. Stroke Volume, VTI (Velocity Time Integral) & Cardiac Output
  3. MEASURING CARDIAC OUTPUT. POCUS 101
TÀI LIỆU THAM KHẢO
  1. Management of Shock: Bedside Assessment of Cardiac Output. EMRA
  2. ECGWARES. Stroke Volume, VTI (Velocity Time Integral) & Cardiac Output
  3. MEASURING CARDIAC OUTPUT. POCUS 101
8245 lượt xem VIP

DANH MỤC

Bố cục nội dung

ICU & ED chuyển đổi số !

Chuyên về công cụ hỗ trợ thực hành (tools), cập nhật phác đồ điều trị (protocols), hướng dẫn về thủ thuật (procedures), tra cứu về thuốc (drugs) và xét nghiệm (tests), sơ đồ tiếp cận (approach algorithm). Giúp cải thiện tốc độ và độ chính xác trong chẩn đoán và điều trị. Chuyên về công cụ hỗ trợ thực hành (tools), cập nhật phác đồ điều trị (protocols), hướng dẫn về thủ thuật (procedures), tra cứu về thuốc (drugs) và xét nghiệm (tests), sơ đồ tiếp cận (approach algorithm). Giúp cải thiện tốc độ và độ chính xác trong chẩn đoán và điều trị. Giới thiệu Điều khoản sử dụng Chính sách đối tác Tài khoản VIP Liên hệ Hồi Sức Cấp Cứu 4.0 Hồi Sức Cấp Cứu 4.0 Hồi Sức Cấp Cứu 4.0 Tải về điện thoại android ×

Chia sẻ

Phiên bản miễn phí Phiên bản VIP

Đóng

Từ khóa » Công Thức Tính Cung Lượng Tim