CẮT NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CẮT NƯỚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cắt nước
water cuttingwater cut-offwater cuts
{-}
Phong cách/chủ đề:
In The Water Cutting.Bàn cắt nước plasma.
Plasma Cutting Water Table.Thành phố chắc cũng cắt nước rồi.
The city has cut off water.Bảo vệ cắt nước thấp trên tháp tạo độ ẩm.
Low water cut-off protection on humidifying tower.Cư dân tập trung phản đối cắt nước.
Residents hold protest against water shortageÂ.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmáy cắtcắt đứt cắt tóc lưỡi cắttốc độ cắtcắt cạnh cắt kim loại cắt điện cắt dây cắt ống HơnSử dụng với trạng từcắt ngắn cắt nhỏ cắt ngang cắt nhanh đừng cắtcắt sâu cắt thẳng cắt sẵn cắt quá mới cắtHơnSử dụng với động từbị cắt giảm bị cắt đứt bị chia cắtcắt giảm chi tiêu phẫu thuật cắt bỏ muốn cắt giảm cắt giảm sản xuất bị cắt khỏi bị cắt xén bị cắt đứt khỏi HơnKhông cần phải cắt nước bằng cách sử dụng công cụ chuyên dụng.
No need to cutoff water by using the specialized tool.Có thể được sửdụng để loại bỏ rỉ sét, cắt nước, vv.
Can be used to remove rust, water cutting etc.Thêm một thành phố của Trung Quốc cắt nước vì ô nhiễm.
China's second city cut water because of poisoning.Cắt nước sẽ không tạo ra biến dạng nhiệt, với độ chính xác ± 0.1 mm.
Water cutting will not produce thermal deformation, with precision±0.1mm.Chúng ta sẽ bắt đầu bằng cách cắt nước, điện tại nhà họ.
We will start by cutting water and electricity to their homes.Sử dụng công nghệ cảm ứng điện từ van, tuổi thọ của bộ lọc hết hạn,tự động cắt nước.
Using electromagnetic valve induction technology, filter life expires,automatically cutting off the water.Dịch vụ Cắt laser/ cắt nước/ cắt lửa/ uốn. etc.
Service Laser Cutting/ water cutting/ fire cutting/ bending. etc.Công nghệ cắt nước Aquajet cho phép tạo các thiết kế phức tạp nhất và cho phép sáng tạo vô tận.
Water cutting technology enables reproduction of the most intricate designs and allows for never-ending creativity.Nó có thể đượcáp dụng rộng rãi trong máy cắt nước và ngành công nghiệp khác.
It can be widely applied in water cutting machine and other industries.Công nghệ cắt nước Aquajet cho phép tạo các thiết kế phức tạp nhất và cho phép sáng tạo vô tận.
Aquajet water cutting technology enables reproduction of the most intricate designs and allows for endless creativity.Nguồn sẽ tự động ngắt, cắt nước và báo động khi máy thiếu nước..
The power will be cut-off automatically, cut-off the water and alarm when the machine lacking water..Fiter, các bộ phận bình thường được cắt bằng máy cắt hoặc máy cắt nước, và các bộ phận quan trọng.
Fiter, the normal parts are cut by cutting machine or water cutting machine, and the key parts.Bên ngoài tòa nhà, các đám đông mang theo súng, đe dọa cắt nước và nguồn điện, họ phát loa giọng của cựu Chủ tịch Hugo Chavez nói,“ Run sợ chưa.
Some in the crowd outside the legislature brandished pistols, threatened to cut water and power supplies, and played an audio of former socialist president Hugo Chavez saying"Tremble.Cắt chính xác hơn:Tự động hóa hệ thống tưới cho phép cắt nước tại điểm thích hợp trong vịnh.
More accurate cut-off:Automatic plant irrigation system allows cut-off of water at the appropriate point in the bay.Cắt nước, còn được gọi là dao phun nước, được gọi là một loại công nghệ cắt tia nước áp lực cao, đó là máy cắt nước áp lực cao.
Water cutting, also known as water jet knife, referred to a kind of high-pressure water jet cutting technology, it's high-pressure water cutting machine.Trong lĩnh vực sản xuất dầu mỏ, đặc biệt trong giai đoạn cắt nước cao, phần lớn dầu thô được sản xuất bằng bơm chìm điện.
In oil field production, especially in high water cut stage, most of the crude oil is produced by electric submersible pump.Các doanh nghiệp tại Tanzania thiệt hại trung bình 668 triệu USD/ năm, tương đương 1,8% GDP,do tình trạng cắt điện, cắt nước vào gián đoạn giao thông./.
Businesses in Tanzania lose an average of $668 million each year- equivalent to 1.8% of GDP-from power and water cuts and transport disruptions.Khi năm trôi qua, ngườidân Zimbabwe ngày càng tức giận vì mất điện hàng ngày, cắt nước và thiếu nhiên liệu cũng như thắt chặt các hạn chế về quyền và tự do.
As the year progressed,Zimbabweans grew increasingly angry at daily power outages, water cuts and fuel shortages as well as tightening restrictions on rights and freedoms.Lượng mưa cũng thấp hơn một nửa so với mọi năm, tình trạng thiếu nước xảy ra trên toàn quốc vànhiều khu vực bị cắt nước lúc nửa đêm.
The rainfall during rainy season had also been less than half the average, there were water shortages around the country,and some places were cutting off the water at night.Sau khi sử dụng, rửa goggle với nước, lưu trữ nó trong hộp sau khi cắt nước ra, nó có thể kéo dài thời gian chống sương mù.
After use, wash the goggle with water, store it in the box after cutting water out, it can prolong the anti-fog period.Trong một cuộc phỏng vấn qua điện thoại, một nhân viên cấp cao quản lý nguồn nước ở Mosul, khu vực hiện do IS kiểm soát,đã trả lời về việc cắt nước tại một số làng.
In a telephone interview, a longtime employee of the mosul water directorate, now under the control of islamic state,was guarded in talking about the shutoff of water to certain villages.Thành phố và thịtrấn ở tỉnh Hiroshima đã bị ảnh hưởng bởi việc cắt nước sau một số lở đất làm vỡ các đường ống dẫn nước và gây cúp điện tại các hồ chứa phân phối.
Fourteen cities andtowns in Hiroshima Prefecture have been affected by water cut-offs following a number of mudslides that caused burst water pipes and power outages at distribution reservoirs.Tốc độ của cá mập Mako được ghi nhận đạt 60 dặm/ h( khoảng 96 km/ h) nhưng ước tính chúng có thể bơi với tốc độ 80 dặm/ h( khoảng 128 km/ h), nhờ một loạt các thích nghi tiếnhóa cho phép loài cá này cắt nước với lực cản tối thiểu.
Scientists have recorded mako sharks swimming at speeds of 95km/h but it is estimated they can reach 130km/h,thanks to a host of evolutionary adaptations that let it cut through the water with minimal drag.Theo WB, tình trạng cắt điện, cắt nước và rối loạn giao thông do thời tiết khắc nghiệt cộng thêm sự quản lý và duy tu yếu kém đối với hệ thống cầu đường, trạm điện khiến các quốc gia có thu nhập thấp và trung bình chịu thiệt hại 390 tỷ USD( 350 tỷ euro)/ năm.
The lender said power and water cuts and traffic disruptions caused by inclement weather and worsened by poor management and maintenance of bridges, roads, and electricity grids, cost low- and middle-income nations $390 billion(350 billion euros) annually.Các điểm đổi mới của máy nhồi trộn và chế tạo hạt LINA là đặc biệt cho một loạt các hợp chất cao su và nhựa có công thức vật lý khác nhau và làm mát không khíbề mặt bề mặt nóng, cắt nước dưới nước,cắt vòng nước, cắt dây nước,, bột cắt vv có sẵn.
The innovation points of LINA kneading and granulation integrated machine is specialized for a variety of rubber and plastic compounds with different physical formula, and die surface hot cutting& air cooling, under-water cutting,water ring cutting, water strand cutting, wind pull cutting, powdering cutting etc. are available.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 37, Thời gian: 0.0205 ![]()
![]()
cắt nóngcắt oxy

Tiếng việt-Tiếng anh
cắt nước English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cắt nước trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đất nước bị chia cắtcountry was dividedcắt tia nướcwaterjet cuttingwater jet cuttingchia cắt đất nướcdivides the nationTừng chữ dịch
cắtdanh từcuttercropchopcắtđộng từtrimcắttính từsectionalnướcdanh từwatercountrystatekingdomjuiceTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cúp Nước Tiếng Anh Là Gì
-
Cúp Nước Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tra Từ Cúp Nước - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Cúp Nước Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky - MarvelVietnam
-
Top 13 Cúp Nước Tiếng Anh Là Gì
-
How Do You Say "nhà Tôi Bị Cúp điện, Cúp Nước" In English (US)?
-
Cúp Nước Tiếng Anh Là Gì
-
Cúp Nước Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cúp Nước' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
'cúp Nước' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Cúp điện, Cúp Nước Trong Tiếng Anh La Gi? - Narkive
-
CUP NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'Cúp' Trong Từ điển Lạc Việt