Toggle navigation
- Trang Chủ
- Về chúng tôi
- Chúng Tôi Là Ai
- Sơ Đồ Tổ Chức
- Thông Tin Cổ Đông
- Tin Tức & Sự Kiện
- Bản tin
- Chứng Nhận & Giải Thưởng
- Sản Phẩm
- Loại Sản Phẩm
- Sơ Đồ Sản Xuất
- Chứng Chỉ Sản Phẩm
- Catalogue
- Nghề Nghiệp
- Cơ Hội Nghề Nghiệp
- Tuyển Dụng
- Quản Trị
- Báo Cáo Sai Phạm
- Quy tắc đạo đức và ứng xử trong kinh doanh
- Báo cáo chính sách nhân quyền
- Môi trường & năng lượng
- Liên Hệ
Ngôn ngữ

Tiếng Anh

Tiếng Việt
VI Loại Sản Phẩm
Thép cuộn Tẩy gỉ & Phủ dầu
Ứng Dụng
- Linh kiện xe máy
- Linh kiện xe đạp
- Ống thép
Thông Số Kĩ Thuật
JIS G3131 SPHC/D/E/F, JFS A1001 JSH270C/D/E Tiêu chuẩn quốc tế Nhật Bản JIS G3131/JFS A1001 áp dụng cho thép PO có tính chất thương mại và dập sâu thường được dùng rộng rãi trong nhiều ứng dụng nhờ vào tính chất gia công tạo hình tốt. JIS G3101 SS330~540, ASTM A1011/1018 SS GRADE 30~80 Tiêu chuẩn quốc tế Nhật Bản JIS G3101/Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A1011/1018 áp dụng cho các loại thép PO dùng trong các ứng dụng làm kết cấu, xây dựng yêu cầu chi tiết chịu lực, độ bền cao với độ bền kéo từ 330 đến 620 N/mm2. JIS G3113 SAPH310/370/400/440 Tiêu chuẩn quốc tế Nhật Bản JIS SAPH 310-440 áp dụng cho thép PO với các mác thép đặc biệt được thiết kế riêng cho các ứng dụng trong ngành kết cấu ô tô, có độ bền cao từ 310-440 N/mm2. ASTM A1011/1018 HSLA GRADE 60~80 Tiêu chuẩn quốc tế Mỹ ASTM A1011/1018 áp dụng cho thép PO có độ bền cao, hàm lượng hợp kim thấp được sử dụng phổ biến trong các kết cấu gia cố chịu lực, để nâng cao độ bền cho kết cấu. JIS G3134 SPFH490/540 (Y), JSH540Y~590Y Tiêu chuẩn quốc tế Nhật Bản JIS G3134 áp dụng cho thép PO có cường độ cao, có khả năng biến dạng tốt. Được sử dụng rộng rãi trong các kết cấu ô tô chịu lực, nâng cao độ an toàn. EN10149-2 S315MC~S500MC Tiêu chuẩn quốc tế Châu Âu EN10149-2 áp dụng cho thép PO có giới hạn chảy dẻo cao, dao động từ 315-500 N/mm2, thường dùng trong gia công tạo hình nguội cũng như các chi tiết yêu cầu giới hạn chảy dẻo cao.
Sản Phẩm Hiện Có
Đơn Vị Khối Lượng
| Loại Sản Phẩm | Khối Lượng Lớn Nhất |
| Tẩy gỉ & Phủ dầu, Xén thô | 30t/Cuộn |
| Tẩy gỉ & Phủ dầu, Xén tinh |
Kích Thước Sẵn Có (mm)
| Sản Phẩm | Dày | Xén Thô/Xén Tinh | Đường Kính Trong |
| Thép cuộn Tẩy gỉ & Phủ dầu | 1.40~6.50 | 700~1600 | 610 |
Ứng Dụng
Thép PO được các nhà sản xuất xe máy, xe đạp sử dụng rộng rãi trong các linh kiện sản phẩm như: khung xe, bánh xích, bánh đà, niềng xe, hộp số… Ngoài ra thép PO còn được dùng làm nguyên liệu cho ngành cán nguội mạ kẽm làm ống.. Để biết thông tin chi tiết, vui lòng xem catalogue Đặt hàng
Thép cuộn Cán nguội
Ứng Dụng
- Sản xuất ô tô
- Sản xuất đồ gia dụng
- Đồ dùng nội thất
- Sản xuất xe máy
- Trang men sứ cho thiết bị nhà bếp
Thông Số Kĩ Thuật
JIS G3141 SPCC/SPCD/SPCE-SD, JFS A2001 JSC270C/D Tiêu chuẩn quốc tế Nhật Bản JIS G3141/JFS A2001 áp dụng cho thép cán nguội CR với các mác thép có tính chất thương mại và dập thường được dùng rộng rãi trong nhiều ứng dụng nhờ vào tính chất gia công tạo hình tốt. JIS G3141 SPCF/SPCG-SD, JFS A2001 JSC 270E/F Tiêu chuẩn quốc tế Nhật Bản JIS G3141/JFS A2001 áp dụng cho thép cán nguội CR với các mác thép có độ dập sâu, chống hiện tượng hóa già thép và hệ số biến dạng dẻo trung bình cao. JIS G3135 SPFC340~590 Tiêu chuẩn quốc tế Nhật Bản JIS G3135 áp dụng cho thép cán nguội CR với các mác thép độ bền cao với khả năng tạo hình tốt hơn dành cho các ứng dụng trong kết cấu ô tô có độ bền kéo từ 340 đến 590 N/mm2, được sử dụng rộng rãi trong kết cấu ô tô hoặc các linh kiện, chi tiết yêu cầu độ bền cao. JIS G3133 SPPC/D/E Tiêu chuẩn quốc tế Nhật Bản JIS G3133 áp dụng cho thép cán nguội đặc biệt cho ứng dụng tráng men sứ. JFS A2001 JSC590Y Tiêu chuẩn quốc tế Nhật Bản JFS A2001 áp dụng cho thép cán nguội CR hai pha độ bền cao dùng trong các kết cấu ô tô với khả năng dập cực tốt, có tỷ số giới hạn chảy trên/ giới hạn bền thấp và độ giãn dài cao, cho phép khả năng gia công tạo hình tốt đối với các kết cấu thân ô tô và các chi tiết gia cố. EN 10130 DC01/DC03/DC04/DC05/DC06 Tiêu chuẩn quốc tế Châu Âu EN10130 áp dụng cho các sản phầm thép cán nguội CR, bao gồm các mác thép thương mại cho đến dập sâu, có thể đáp ứng các ứng dụng khác nhau dựa trên đặc tính gia công tạo hình của chúng. EN 10268 HC260~420LA Tiêu chuẩn quốc tế Châu Âu EN 10268 áp dụng cho thép cán nguội CR có độ bền cao chứa một hoặc nhiều hơn các hợp kim Nb, Ti và V, độ bền chảy từ 260 đến 420 N/mm2, được ứng dụng rộng rãi trong các kết cấu ô tô và các linh kiện, chi tiết có yêu cầu độ bền. ASTM A1008 CS/DS/DDS/EDDS Chuẩn quốc tế Mỹ ASTM cho thép cán nguội CR , bao gồm các mác thép thương mại cho đến dập sâu, có thể đáp ứng các ứng dụng khác nhau dựa trên đặc tính gia công tạo hình của chúng. SAE J2340 340~420X Tiêu chuẩn quốc tế Mỹ SAE J2340 áp dụng cho thép cán nguội CR có hợp kim thấp độ bền cao dành cho xe ô tô với độ bền cao, khả năng gia công tạo hình tốt, được sử dụng rộng rãi trong các kết cấu ô tô như bộ giảm xung. ISO 3574 CR1/CR2/CR3/CR4/CR5 Chuẩn quốc tế ISO 3574 áp dụng cho thép cán nguội CR, bao gồm các mác thép thương mại cho đến dập sâu, có thể đáp ứng các ứng dụng khác nhau dựa trên đặc tính gia công tạo hình của chúng. COLD ROLLED FULL HARD STEEL SHEET IN COIL Thép cán nguội cứng full hard là sản phẩm thép sản xuất theo theo tiêu chuẩn CSVC cho thép cán nguội cứng, chưa qua ủ mềm.
Sản Phẩm Hiện Có
Đơn Vị Khối Lượng
| Loại Sản Phẩm | Khối Lượng Lớn Nhất |
| Thép cuộn cán nguội ủ (Thép cacbon và thép hợp kim thấp độ bền cao) | 20t/Cuộn |
| Thép cuộn cán nguội cứng full hard (Thép cacbon thấp và thép cacbon cao) |
Kích Thước Sẵn Có
| Sản Phẩm | Dày | Rộng | Đường Kính Trong |
| Thép cán nguội | 0.40~2.00 | 700~1600 | 508 or 610 |
| Thép cán nguội ủ | 0.40~2.00 | 700~1500 | 508 or 610 |
| Thép cuộn cán nguội cứng full hard | 0.20~1.20 | 800~1250 | 508 |
Ứng Dụng
Thép cán nguội ủ mềm được sử dụng rộng rãi trong ngành sản xuất ô tô như: thân xe, sàn xe ô tô khách;bộ lọc dầu ngành đồ gia dụng như vỏ tủ đông, vỏ bếp gas, ruột nồi cơm điện, thùng chứa (phuy đựng xăng dầu, dung môi, thực phẩm…), đồ dùng nội thất như: tủ sắt, bàn, ghế sắt…, ngành sản xuất xe máy như niềng xe, ống xả pô xe máy, hộp xích, bình chứa nhiên liệu xe máy…; thép đặc biệt cho ngành tráng men sứ dùng cho thiết bị nhà bếp, bồn tắm, chân kiềng bếp gas… Để biết thông tin chi tiết, vui lòng xem catalogue Đặt hàng
Thép cuộn Mạ kẽm
Ứng Dụng
- Ngành ô tô
- Ngành gia dụng
- Ngành xây dựng
Thông Số Kĩ Thuật
JIS G3302 SGCC/SGCD1/2/3/4, JFS A3011 JAC270C/D/E/F Tiêu chuẩn quốc tế Nhật Bản JIS G3302/JFS A3011 áp dụng cho thép mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm các mác thép thương mại cho đến dập sâu, có thể đáp ứng các ứng dụng khác nhau dựa trên đặc tính gia công tạo hình của chúng. JIS G3302 SGC304~570, JFS A1 JAC340~440W Tiêu chuẩn quốc tế Nhật Bản JIS G3302/JFS A3011 áp dụng cho thép mạ kẽm nhúng nóng mác thép độ bền cao, độ bền kéo từ 340 đến 570 N/mm2, được ứng dụng rộng rãi trong các kết cấu ô tô hoặc chi tiết yêu cầu độ bền cao. ASTM A653 CS/FS/DDS/EDDS Chuẩn quốc tế Mỹ ASTM A653 áp dụng cho thép mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm các mác thép thương mại cho đến dập sâu, có thể đáp ứng các ứng dụng khác nhau dựa trên đặc tính gia công tạo hình của chúng. EN 10346 DX51/52/53/54/55/56/57D Tiêu chuẩn quốc tế Châu Âu EN10346 áp dụng cho thép mạ kém nhúng nóng, bao gồm các mác thép thương mại cho đến dập sâu, có thể đáp ứng các ứng dụng khác nhau dựa trên đặc tính gia công tạo hình của chúng. EN 10346 HX260YD, HX300YD, JAC340~390P Tiêu chuẩn quốc tế Châu Âu EN 10346 áp dụng cho thép mạ kẽm nhúng nóng có độ bền cao, đặc tính dập nén cực tốt, được ứng dụng rộng rãi trong các linh kiện kết cấu ô tô. EN 10346 HX380LAD, HX420LAD, JAC440~590R Tiêu chuẩn quốc tế Châu Âu EN 10346 áp dụng cho thép mạ kẽm nhúng nóng, mác thép vi hợp kim mạ với độ bền cao và đương lượng carbon thấp (nhằm nâng cao khả năng hàn).
Sản Phẩm Hiện Có
Đơn Vị Khối Lượng
| Loại Sản Phẩm | Khối Lượng Lớn Nhất |
| Thép cuộn Mạ kẽm | 20t/Cuộn |
Kích Thước Sẵn Có
| Sản Phẩm | Dày | Rộng | Đường Kính Trong |
| Thép cuộn Mạ kẽm | 0.30~2.40 | 700~1600 | 508/610 |
Ứng Dụng
Thép mạ kẽm sử dụng rộng rãi trong ngành ô tô như: cửa xe, sàn xe, nắp ca pô, thân xe buýt…; ngành gia dụng: thân tủ lạnh,vỏ máy điều hòa,thân máy giặt,vỏ lò micro wave…Ngành xây dựng: tole lợp nhà, khung cửa, cửa cuốn, xà gồ, kết cấu… Để biết thông tin chi tiết, vui lòng xem catalogue Đặt hàng
Thép cuộn Điện từ
Ứng Dụng
- Lõi Mô tơ máy biến thế, máy nén
- Mô tơ lõi sắt
- Lõi EI cho máy biến áp, máy phát điện
Thông Số Kĩ Thuật
Thép điện từ với mác thông thường Mác ES thông thường với độ từ thẩm thấp, mật độ từ thông phù hợp, giá cả hợp lý như 50CSV1300, 50CSV1000, 65CSV1300, 65CSV1000, ứng dụng làm các loại mô tơ và máy biến áp khác nhau. Thép điện từ với mác thép trung bình Mác ES trung bình với độ từ thẩm, mật độ từ thông và chất lượng bề mặt tốt hơn như: 50CSV800, 50CSV700, 50CSV600, 50CSV600H, ứng dụng rộng rãi trong tất cả các loại mô tơ AC, máy nén, máy biến áp. Thép điện từ với mác thép cao Mác ES cao có độ từ thẩm và mật độ từ thông tốt như 50CSV470, 50CSV470H, 35CSV440, 35CSV550, ứng dụng trong các loại mô tơ, máy nén, máy biến áp đặc biệt.
Sản Phẩm Hiện Có
Đơn Vị Khối Lượng
| Loại Sản Phẩm | Khối Lượng Lớn Nhất |
| Thép cuộn Điện từ | 20t/Coil |
Kích Thước Sẵn Có
| Sản Phẩm | Dày | Rộng | Đường Kính Trong |
| Thép cuộn Điện từ | 0.35 | 0.5 | 0.65 | 1000~1250 | 508 |
Ứng Dụng
Lõi Mô tơ máy biến thế, máy nén, mô tơ lõi sắt, lõi EI cho máy biến áp, máy phát điện… Để biết thông tin chi tiết, vui lòng xem catalogue Đặt hàng
Sơ Đồ Sản Xuất
Để tải những chứng nhận này. Vui lòng gửi email bao gồm bảng bên dưới:
× Tên * : Vui lòng nhập Tên Địa chỉ email * : Vui lòng nhập Địa chỉ email Tên công ty * : Vui lòng nhập Tên công ty Tên bộ phận : Vui lòng nhập Tên bộ phận Địa chỉ công ty : Vui lòng nhập Địa chỉ công ty Theo quy định của Luật Bảo vệ Thông tin Cá nhân, thông tin cá nhân sẽ không được sử dụng cho bất kỳ mục đích nào khác ngoài việc lấy thông tin mà bạn yêu cầu. Chính sách về thông tin người dùng trên website CSVC   Tôi đồng ý với các điều khoản và điều kiện nêu trên. Đóng Gửi nội dung
Thành công!
Chúng tôi sẽ gửi giấy chứng nhận sản phẩm đến địa chỉ email của bạn sớm. Đóng
Lỗi!
Vui lòng liên hệ Huỳnh Mimh Quân với địa chỉ email
[email protected] để được giúp đỡ. Đóng
Chứng Chỉ Sản Phẩm
Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng
| Loại chứng nhận | Số chứng nhận | Phạm vi được chứng nhận | Tải về |
| IATF 16949 | IATF 0561409 VN25/0000007 | Manufacturing of Picked and Oiled Steel Coils (P&O), Cold-Rolled Steel Coils (CR), Galvanized Steel Coils (GI & GA) | Tải |
| Contract Review, Sales, Customer Service |
| ISO 9001 | VN25/00000017 | Manufacture and Sales of Pickled and Oiled Steel Coils (P&O), Cold-Rolled Steel Coils (CR), Galvanized Steel Coils (GI & GA) and Electric Steel Coils (ES) | Tải |
| Sales of Pickled and Oiled Steel Coils (P&O), Cold-Rolled Steel Coils (CR), Galvanized Steel Coils (GI & GA) and Electric Steel Coils (ES) |
| ISO/IEC 17025 | VILAS 803 | Mechanical, Chemical | Tải |
Chứng nhận sản phẩm BIS cho hàng xuất khẩu thị trường Ấn Độ
| Loại chứng nhận | Số chứng nhận | Phạm vi được chứng nhận | Tải về |
| Phù hợp với tiêu chuẩn | Mác/Ký hiệu | Chiều dày(mm) | Chiều rộng(mm) | Khối lượng lớp mạ kẽm (g/m2) |
| IS 277 | CM/L-4100051359 | Galvanized Steel Sheets (Plain) in Coil form | GP | Upto & including 2.4 | Upto & including 1524 | Up to & incl. ~275 | Tải |
| GPH | Upto & including 1.75 | Up to & incl. ~220 |
| GPL | Upto & including 2.4 | Up to & incl. ~200 |
| GPD | Upto & including 2.4 | Up to & incl. ~275 |
| GPED | Upto & including 2.0 | Up to & incl. ~180 |
| GPIF | Upto & including 1.4 | Up to & incl. ~120 |
| IS 513 (Part 1) | CM/L-4100051460 | Cold Reduced Carbon Steel Strips for Cold Forming and Drawing Purposes | CR0 | 0.4 -> 2.4 | Upto & including 1524 | - | Tải |
| CR1 |
| CR2 |
| CR3 |
| CR4 |
| CR5 |
| IS 648 | CM/L-4100051258 | Cold Rolled Non-Oriented Electrical Steel Strip, Fully Processed Type | 35C300 | 0.35 | Upto & including 1250 | - | Tải |
| 35C330 |
| 35C360 |
| 50C600 | 0.5 |
| 50C630 |
| 50C700 |
| 50C800 |
| 50C900 |
| 50C940 |
| 50C1000 |
Chứng nhận sản phẩm JIS cho hàng xuất khẩu thị trường Nhật Bản
| Loại chứng nhận | Số chứng nhận | Phạm vi được chứng nhận | Tải về |
| Phù hợp với tiêu chuẩn | Mác/Ký hiệu | Chiều dày(mm) | Chiều rộng(mm) | Khối lượng lớp mạ kẽm (g/m2) |
| JIS G 3302 | QAVN17002 | Hot-dip zinc-coated steel and strip | SGCC | 0.3 -> 2.4 | All | Z06 -> Z60 | Tải |
| SGC400 | 0.3 -> 2.4 |
| SGC570 | 0.3 -> 2.0 |
Chứng nhận sản phẩm SIRIM cho hàng xuất khẩu thị trường Malaysia
| Loại chứng nhận | Số chứng nhận | Phạm vi được chứng nhận | Tải về |
| Phù hợp với tiêu chuẩn | Mác/Ký hiệu | Chiều dày(mm) | Chiều rộng(mm) | Khối lượng lớp mạ kẽm (g/m2) |
| MS 1705 | PC001932 | Hot rolled carbon steel strip and sheet of commercial and drawing qualities | SPHC | 1.4 -> 2.3 | Max: 1524 | - | Tải |
| JIS G 3113 | PC001931 | Hot Rolled steel sheet for automobile structural use | SAPH370 | 1.6 -> 2.3 | Max: 1219 | - | Tải |
| SAPH400 |
| SAPH440 |
| MS 2651 | PC003050 | Cold-reduced carbon steel sheet and strip of commercial and drawing qualities | SPCC-1B | 0.35 -> 2.0 | Max: 1524 | - | Tải |
| SPCC-1D |
| SPCC-SD |
| SPCD-SD |
| SPCE-SD |
| SPCF-SD |
| MS 2660 | PC001341 | Hot-Dip Zinc-Coated And Zinc-Iron Alloy-Coated Carbon Steel Sheet And Strip | 01 | 0.3 -> 2.0 | Max: 1219 | Z080 -> Z275; ZF080 -> ZF120 | Tải |
| 03 |
| 04 |
| 280 | 0.3 -> 2.0 | Max: 1219 | Z080 -> Z275; ZF080 -> ZF120 | Tải |
| 320 |
| 550 | 1.5 -> 2.4 | Max: 1250 | Z275 |
Chứng nhận sản phẩm SNI cho hàng xuất khẩu thị trường Indonesia
| Loại chứng nhận | Số chứng nhận | Phạm vi được chứng nhận | Tải về |
| Phù hợp với tiêu chuẩn | Mác/Ký hiệu | Chiều dày(mm) | Chiều rộng(mm) | Khối lượng lớp mạ kẽm (g/m2) |
| 07-2053 | 07/15.01.07/22/ LSPro/I/2023 | Zinc Coated Steel Sheet and Coil | BjLS-DL | 0.2 -> 3.0 | 655 -> 1250 | Z10, Z12, Z14, Z18, Z20, Z22, F08, F10 | Tải |
| BjLS-DD1 | Z10, Z12, Z14, Z22 |
| BjLS-DD2 | Z10, Z12, Z14, Z18, Z22, F08, F12 |
| BjLS-DD3 | Z10, Z12, Z14, Z18, F08 |
| BjLS-D 340 | Z18, Z27 |
| BBjLS-D 400 | Z12, Z14, Z18, Z20, Z27, F08 |
| BjLS-D 440 | Z10, Z12, Z18, Z22, Z27, F06, F08 |
| BjLS-D 490 | Z12, Z18, Z22, Z25, Z27, Z35 |
| BjLS-D 570 | Z12, Z18, Z20, Z22, Z27 |
| 07-3567 | 06/15.01.05/22/ LSPro/I/2023 | Cold Rolled Steel Sheets and Coils | BjDC-1K | 0.25 -> 1.6 | 652 -> 1600 | - | Tải |
| BjDC-SR | 0.40 -> 2.5 |
| BjDD1-SR | 0.40 -> 2.5 |
| BjDD2-SR | 0.40 -> 2.5 |
| BjDD3-SR | 0.40 -> 2.5 |
Chứng nhận sản phẩm hợp chuẩn theo quy định Việt Nam (Quatest3)
| Loại chứng nhận | Số chứng nhận | Phạm vi được chứng nhận | Tải về |
| Phù hợp với tiêu chuẩn | Mác/Ký hiệu | Chiều dày(mm) | Chiều rộng(mm) |
| JFS A1001 | 05 - 20 | Hot-rolled steel sheet and strip for automobile use | JSH270C | 1,4 -> 6,0 | 700 -> 1600 | Tải |
| JSH370W |
| JSH440W |
| JSH590R |
| JIS G3113 | 06 - 20 | Hot-rolled steel plate, sheet and strip for automobile structural uses | SAPH370 | 1,6 -> 6,0 | 700 -> 1600 | Tải |
| SAPH400 |
| SAPH440 |
| JIS G 3131 | 07 - 20 | Hot-rolled mild steel plates, sheet and strip | SPHC | 1,4 -> 6,0 | 700 -> 1600 | Tải |
| SPHD |
| JIS G 3132 | 08 - 20 | Hot-rolled carbon steel strip for pipes and tubes | SPHT1 | 1,4 -> 6,0 | 700 -> 1600 | Tải |
| SPHT2 |
| SPHT3 |
| JIS G 3134 | 09 - 20 | Hot-rolled high strength steel plate, sheet and strip with improved formability for automobile structural uses | SPFH590 | 1,6 -> 6,0 | 700 -> 1600 | Tải |
| JIS G 3141 | 11 - 20 | Cold-reduced carbon steel sheet and strip | SPCC | 0,35 -> 2,4 | 700 -> 1600 | Tải |
| SPCD |
| SPCE |
| SPCF |
| SPCG |
| JIS G 3135 | 12 - 20 | Cold-reduced high strength steel sheet and strip with improved formability for automobile structural uses | SPFC390 | 0,6 -> 2,3 | 700 -> 1600 | Tải |
| SPFC440 |
| SPFC590 |
| JFS A 2001 | 13 - 20 | Cold-rolled steel sheet and strip for automobile use | JSC270C | 0,35 -> 2,4 | 700 -> 1600 | Tải |
| JSC440W |
| JSC590R |
| SAE J403 | 14 - 20 | Chemical Compositions of SAE Carbon steels | 1010 | 0,35 -> 2,4 | 700 -> 1600 | Tải |
| 1017 |
| 1022 |
| JIS G 3133 | 15 - 20 | Decarburized steel sheet and strip for porcelain enameling | SPPD | 0,4 -> 2,4 | 700 -> 1600 | Tải |
| JIS G 3302 | 16 - 20 | Hot-dip Zinc-coated Steel Sheet and Strip | SGCC | 0,3 -> 2,5 | 700 -> 1600 | Tải |
| SGCD1 |
| SGCD2 |
| SGCD3 |
| SGCD4 |
| SGC340 |
| SGC400 |
| SGC440 |
| AS 1397 | 17 - 20 | Continuous hot-dip metallic coated steel sheet and strip - Coatings of zinc and zinc alloyed with aluminium and magnesium | G450 | 0,3 -> 2,5 | 700 -> 1600 | Tải |
Chứng nhận sản phẩm CE & UKCA cho hàng xuất khẩu thị trường EU và UK
| Loại chứng nhận | Số chứng nhận | Phạm vi được chứng nhận | Tải về |
| Phù hợp với tiêu chuẩn | Mác/Ký hiệu | Chiều dày(mm) | Chiều rộng(mm) |
| EN 10025-1 (CE Mark) | 2797-CPR-789493 | Hot Rolled Products of Structural Steels | S235JR | 1.5 - 6.0 | 1000 - 1500 | Tải |
| S275JR |
| S355JR |
| EN 10025-1 (UKCA Mark) | 0086-CPR-791016 | Hot Rolled Products of Structural Steels | S235JR | 1.5 - 6.0 | 1000 - 1500 | Tải |
| S275JR |
| S355JR |
Chứng nhận sản phẩm TIS cho hàng xuất khẩu thị trường Thailand
| Loại chứng nhận | Số chứng nhận | Phạm vi được chứng nhận | Tải về |
| Phù hợp với tiêu chuẩn | Mác/Ký hiệu | Chiều dày(mm) | Chiều rộng(mm) | Khối lượng lớp mạ kẽm (g/m2) |
| 50-2561 | R50-2561-00175 | Hot-dip zinc-coated cold reduced flat steel strips, sheets and corrugated sheets | SGCC | 0.23 - 2.4 | 1524max | Z06 - Z275 | Tải |
| SGCD1 |
| SGCD2 |
| SGCD3 |
| SGCD4 |
| SGC340 |
| SGC400 |
| SGC440 |
| SGC490 |
Catalogue
© CSVC 2017. All rights reserved