Catch 22 Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa

Từ đồng nghĩa Toggle navigation
  • Từ điển đồng nghĩa
  • Từ điển trái nghĩa
  • Thành ngữ, tục ngữ
  • Truyện tiếng Anh
Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Nghĩa là gì Thành ngữ, tục ngữ catch 22 Thành ngữ, tục ngữ

catch 22

the cause is the effect and the effect is the cause It was catch 22. I needed my glasses to find my glasses.

Catch-22

1. Một vấn đề, nhiệm vụ, tình huống hoặc quá trình hành động trong đó kết quả hoặc giải pháp mà một người mong muốn đặc biệt khó hoặc bất thể đạt được do các quy tắc, quy định hoặc điều kiện mâu thuẫn, bay argumentation hoặc nghịch lý. Thuật ngữ này xuất phát từ tiêu đề của cuốn tiểu thuyết năm 1961 của Joseph Heller, trong đó một bay công chiến đấu cố gắng tránh các nhiệm vụ chiến đấu tiếp theo theo một quy chế nêu rõ rằng bất kỳ bay công nào sẵn sàng tiếp tục thực hiện các nhiệm vụ đều là điên rồ. Tuy nhiên, anh ta bị cản trở bởi tuyên bố rằng nếu một bay công yêu cầu ngừng bay, anh ta chứng tỏ sự tỉnh táo của mình bằng cách thể hiện mối quan tâm đến sự an toàn của chính mình. Kế hoạch giảm chi phí của công ty là Catch-22 — họ cần sa thải một nửa nhân viên để duy trì hoạt động của công ty, nhưng với quá ít người, chúng tui sẽ bất thể trả thành tất cả công chuyện cần thiết để kiếm đủ doanh thu. 2. Bất kỳ quy tắc hoặc quy định bay logic, mâu thuẫn hoặc nghịch lý nào, đặc biệt là quy tắc khiến cho một kết quả hoặc giải pháp mong muốn bất thể thực hiện được. Chính sách thấu chi của ngân hàng là một Catch-22 dành cho những người đang cố gắng thoát khỏi cảnh cùng kiệt đói, vì nó tính phí cao hơn nếu bạn có ít trước hơn trong tài khoản của mình.

a Catch 22

A Catch 22 là một tình huống cực kỳ khó chịu trong đó một điều bất thể xảy ra cho đến khi điều khác vừa xảy ra, nhưng điều khác bất thể xảy ra cho đến khi điều đầu tiên xảy ra. Có một Catch 22 trong công tác xã hội. Bạn cần kinh nghiệm để có được công chuyện và bạn cần làm chuyện để có được kinh nghiệm. Lưu ý: Bạn cũng có thể nói về tình huống Catch 22. Đó là một tình huống Catch 22 ở đây. Không ai muốn hỗ trợ bạn cho đến khi bạn thành công nhưng nếu bất có sự hỗ trợ, làm sao bạn có thể thành công? Lưu ý: Cách diễn đạt này xuất phát từ cuốn tiểu thuyết Catch 22 (1961) của tác giả người Mỹ Joseph Heller, kể về các bay công máy bay ném bom trong Chiến tranh thế giới thứ hai. Tình huống trong Catch 22 của họ là bất kỳ người nào lành mạnh sẽ hỏi liệu họ có thể ngừng bay hay không. Tuy nhiên, các nhà chức trách sẽ chỉ cho phép tất cả người ngừng bay nếu họ bị mất trí. . Xem thêm: 22, bắt. Xem thêm:

More Idioms/Phrases

cat get cat get one cat got your tongue cat nap cat's ass cat's meow cat's out of the bag catcall catch 22 catch a buzz catch a cold catch a cold (catch cold) catch a glimpse catch a plane/bus/train catch a ride catch as catch can catch hell An catch 22 idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with catch 22, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ catch 22

Học thêm

  • 일본어-한국어 사전
  • Japanese English Dictionary
  • Korean English Dictionary
  • English Learning Video
  • Từ điển Từ đồng nghĩa
  • Korean Vietnamese Dictionary
  • Movie Subtitles
Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock

Từ khóa » Catch 22 Là Gì