Câu 42. Cho Các Phản ứng Sau: A) FeO + H2SO4 đặc Nóng B) FeS + ...
Có thể bạn quan tâm
60 điểm
NguyenChiHieu
Hóa học 23424234
Lớp 10
50đ
06:11:29 19-Nov-2021 câu. 42. Cho các phản ứng sau: a) FeO + H2SO4 đặc nóng b) FeS + H2SO4 đặc nóng c) Al2O3 + HNO3 đặc nóng d) Cu + dung dịch FeCl3 e) Fe + dung dịch CuCl2 f) FeS + H2SO4 loãng Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A. a, b, d, e. B. a, b, c, d, e. C. a, b, d, e, f. D. a, b, c, e, f. Hỏi chi tiết Theo dõi Bỏ theo dõi Báo vi phạm Gửi Trả lời Gửi trả lờiTổng hợp câu trả lời (1)
NguyenHieu
06:11:42 19-Nov-2021
AHãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
vote0
Báo vi phạmCâu hỏi hay nhất cùng chủ đề
- Câu 36. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử? A. Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2 O B. H2SO4 + Na2O Na2SO4 + 2H2 O C. Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2 D. 2AgNO3 + BaCl2 Ba(NO3 ) 2 + 2AgCl ↓
Hòa tan 8,9g hỗn hợp 2 kim loại bằng dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí ở đktc. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì khối lượng muối khan là A. 23,1g. B. 46,2g. C. 70,4g.. D. 32,1g.
- Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp Fe2O3, CuO, MgO trong lượng vừa đủ 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là A. 7,71 gam. B. 6,91 gam. C. 7,61 gam. D. 6,81 gam.
- Câu 236. Cho 50,2 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi bằng 2 (đứng trước H trong dãy điện hoá). Chia A thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4 mol khí H2. Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng đun nóng thấy thoát ra 0,3 mol khí NO duy nhất. Kim loại M là A. Mg. B. Ni. C. Sn. D. Zn.
- Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 73, biết trong ion M3+ có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn hóa học là A. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIB. C. chu kì 3, nhóm IIIA. D. chu kì 3, nhóm VIA.
Thành viên cao điểm nhất
Xem thêmThành viên điểm cao nhất tháng 1
phanoanh 90 điểm
Quyến Lê Thị 70 điểm
Điệp Thẩm 50 điểm
khánh băng 50 điểm
Đức Nguyễn 50 điểm
Danh sách nhận thưởng
Cách cộng điểm hỏi đáp
Nội quy hỏi đáp
Website khóa học, bài giảng, tài liệu hay nhất
Email: [email protected]
SĐT: 0902 062 026
Địa chỉ: Số 6 ngách 432/18, đường Đội Cấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Hỏi đáp
Về chúng tôi
Giáo viên tại Toploigiai
Báo chí nói về chúng tôi
Giải thưởng
Khóa học
Về chúng tôi
Giáo viên tại Toploigiai
Báo chí nói về chúng tôi
Giải thưởng
Khóa học
CÔNG TY TNHH TOP EDU
Số giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh: 0109850622, cấp ngày 09/11/2021, nơi cấp Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội
Đặt câu hỏi Từ khóa » Feo + H2so4 đặc Nóng Dư
-
FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
-
FeO H2SO4 = Fe2(SO4)3 H2O SO2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O - THPT Sóc Trăng
-
Kiến Thức FeO + H2SO4 đặc Nóng | Bán Máy Nước Nóng
-
FeO + H2SO4 = H2O + Fe2(SO4)3 + SO2 - Trình Cân Bằng Phản ...
-
FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O - Đọc Thú Vị
-
FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O - ThiênBảo Edu
-
FeO + H2SO4 | Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 | Phương Trình Hóa Học
-
Cho Các Phản ứng Sau : A. FeO + H2SO4 đặc Nóng → B. FeS + ...
-
FeO + H2SO4 → H2O + FeSO4 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2. Hệ Số Cân Bằng Là?
-
Feo Tác Dụng Với H2so4 Loãng - .vn
-
Hòa Tan Hoàn Toàn 7,2 Gam FeO Trong Dung H2SO4 đặc Nóng Dư ...
-
Cho Biệt Tổng Hệ Số Cân Bằng Phương Trình Dưới đây FeO H2 SO4