CẦU ĐI BỘ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CẦU ĐI BỘ " in English? Nouncầu đi bộ
pedestrian bridge
cây cầu dành cho người đi bộcầu đi bộcây cầu cho người đi bộcây cầu đi bộ bắcfootbridge
cây cầuchân cầucầu bộbridge walk
đi cầu
{-}
Style/topic:
Can Tho Bridge Walk.Hoàn hảo cho nhu cầu đi bộ hoặc đào tạo của bạn.
Perfect for your walking or training needs.Cầu đi bộ qua đầm lầy.
Footbridge over the swamp and Suchar.Sảnh vào của nhà ga và cầu đi bộ đã được hiện đại hóa.
The entrance hall of the station and the footbridge were modernised.Cầu đi bộ Brooklyn- Nó dài bao nhiêu?
Brooklyn Bridge Walk- How Long is It?Combinations with other parts of speechUsage with nounsđi bộ chuyến điđi xe đạp lối đihướng điđi thuyền đi đầu cô điem đicon đường để điMoreUsage with adverbsmất điđi cùng quên điđi trước giảm điđi thẳng đừng điđi rồi đi ngang đi nhanh MoreUsage with verbsđi du lịch đi ra khỏi đi lang thang tiếp tục điđi mua sắm quyết định điđi một mình đi vệ sinh đi ngược lại đi nhà thờ MoreMáy in 3D được sử dụng để xây dựng cầu đi bộ được sản xuất bởi D- Shape.
The 3D printer used to build the footbridge was manufactured by D-Shape.Cầu đi bộ dài nhất nước Mỹ được thắp sáng dịp Giáng sinh.
See America's longest pedestrian bridge lit up with Christmas lights.Đi bộ đến đường Sai Yee, qua cầu đi bộ và đi theo các biển báo.
Walk to Sai Yee Street via the footbridge and follow the signs.( 4) Khi bạn thấy vòng đu quay màu đỏ phía trước, hãy tiếp tục tiến về phía trước trên cầu đi bộ.
(4) When you see the red Ferris wheel ahead of you, continue forward on the pedestrian bridge.Với thiết kế như một con sóng,Henderson Wave là cầu đi bộ cao nhất ở Singapore.
Designed like a wave,Henderson Wave is the highest pedestrian bridge in Singapore.Hơn nữa, chỉ cần đi qua cầu đi bộ ở cùng tầng đó, bạn sẽ thấy nhà ga của JR.
Moreover, simply cross the footbridge on the same floor and you will see the JR station.Ở độ cao 36 mét so với mặt đất,Henderson Waves là cây cầu đi bộ cao nhất ở Singapore.
At 36 metres above ground,the Henderson Waves bridge is the highest pedestrian bridge in Singapore.Cầu Hòa Bình- cây cầu đi bộ qua sông Kura ở Tbilisi, thủ đô của Gruzia.
The Bridge of Peace- is a bow-shaped pedestrian bridge over the Kura River in Tbilisi, capital of Georgia.Điểm nổi bật của đường mòn bao gồm một 36 m Sóng Henderson cao cầu đi bộ cung cấp một cái nhìn tuyệt đẹp của biển ngoài rừng.
Highlights of the trail include a 36 m high Henderson Waves pedestrian bridge providing a stunning view of the sea beyond the jungle.Ha' penny là cây cầu đi bộ được xây dựng vào năm 1816 bắc qua sông Liffey tại Dublin, Ireland.
Ha'penny Bridge is a pedestrian bridge built in 1816 over the River Liffey in Dublin, Ireland.Có một vài cửa hàng cho thuê xe trên con đường chính gần cầu đi bộ, điển hình như: KhaoYai Motorcycle( xem chỉ đường trên bản đồ.
There are a few rental shops on the main road near the footbridge, for example KhaoYai Motorcycle(see directions on map.Một cầu đi bộ được xây dựng tại KL Eco City gần Midvalley Megamall đã bất ngờ sụp đổ chiều ngày hôm nay, giết chết ít nhất một người và.
A pedestrian bridge under construction at KL Eco City near Midvalley Megamall collapsed today, killing at least one person.Tòa nhà mới được kết nối với hệ thống giao thông công cộng của Singapore và nối liền với các nhà ga một, hai vàba thông qua cầu đi bộ.
The new building is connected to Singapore's public transport system andlinks to terminals one, two and three via pedestrian bridges.Bảy nhà chờ dùng cầu đi bộ có các bậc thang dốc và chỉ có một lối đi vào ở từng chân cầu thang, thay vì hai.
The seven stations featuring pedestrian bridges have steep stairs and only one access ramp at each foot of the stairs, instead of two.Cũng đáng chú ý là Cầu thủy tinh Grand Canyon Trương Gia Giới, khai trương vào năm 2016 vàđược cho là cầu đi bộ nguy hiểm và cao nhất thế giới.
Also notable is the Zhangjiajie Grand Canyon Glass Bridge, opened in 2016 andheralded as the world's highest and tallest pedestrian bridge.Cầu đi bộ dễ dàng xây dựng trong giao thông, và người đi bộ hoặc xe đạp cần vượt qua rất nhiều hoặc giao điểm của dây đai.
Pedestrian footbridges are easy to build in traffic, and pedestrians or bicycles need to cross a lot or intersection of the driving belt.Thiết kế ấn tượng, lượn sóng, chức năng là cầu đi bộ qua sông Dragon King Harbour ở Trung Quốc, là sản phẩm của NEXT Architects.
The impressive, undulating design, destined to function as a pedestrian footbridge over the Dragon King Harbour River in China and is the product of NEXT Architects.Cầu đi bộ này bắt qua sông Neretva ở thành phố Mostar, là một bản sao hiện đại của các cây cầu cổ xưa đã bị phá hủy bởi các lực lượng Croat Bosnia vào năm 1993.
Pedestrian bridge over the Neretva River in Mostar is a modern copy of the old bridge, completely destroyed by Croat fighters in 1993.Người đi làm băng qua Sông Thames trên cầu đi bộ Millennium trong lúc đang có một cuộc đình công tàu điện ngầm vào giờ cao điểm buổi sáng ở thành phố London.
Commuters cross the River Thames on the Millennium footbridge as a tube strike hits the morning rush hour in the city of London.Băng qua đường đi bộ ở chính diện, đi thẳng tới trước khoảng 50m về phía tay phảicủa Messe Amuse Mall, sau đó lên cầu đi bộ để băng qua bên kia đường.
Cross the pedestrian crossing, turn right at Messe Amuse Mall,go straight for about 50 meters and use the pedestrian bridge to cross the road.Vào ngày 09 Tháng 9 năm 2008, một cầu đi bộ kết nối Omaha, Nebraska với Council Bluffs, Iowa được đặt tên để vinh danh Kerrey bởi Hội đồng Thành phố Omaha.
On September 9, 2008, a pedestrian bridge connecting Omaha, Nebraska with Council Bluffs, Iowa was named in Kerrey's honor by the Omaha City Council.Du khách có thể tham quan 75 phòng bao gồm nhà bếp,phòng máy, cầu đi bộ của thuyền trưởng và căn hộ của Đô đốc để ngắm nhìn cuộc sống trên tàu của 600 thủy thủ.
Visitors can tour 75 rooms including the kitchen, engine room,Captain's footbridge, and the Admiral's flat for a peek into life on board for the 600 sailors.Cầu đi bộ này bắt qua sông Neretva ở thành phố Mostar, là một bản sao hiện đại của các cây cầu cổ xưa đã bị phá hủy bởi các lực lượng Croat Bosnia vào năm 1993.
This pedestrian bridge over the Neretva River in the city of Mostar is a modern copy of the ancient bridge that was destroyed by Bosnian Croat forces in 1993.Họ vừa mới khai trương cầu đi bộ in 3D đầu tiên của Trung Quốc tại Thượng Hải, nhưng đã có một cây cầu đibộ bằng bê tông in 3D kỷ lục khác đã được công bố vào cùng ngày cuối tuần.
We just covered the opening of China's first 3D-printed footbridge in Shanghai, but another record-setting 3D-printed concrete pedestrian bridge was unveiled on the same weekend and also in Shanghai.Cầu đi bộ John Seigenthaler( trước đây gọi là Cầu Shelby Street hoặc Cầu Shelby Avenue) là một cây cầu giăng kéo dài dòng sông Cumberland ở Nashville, Tennessee, Hoa Kỳ.
The John Seigenthaler Pedestrian Bridge(previously called the Shelby Street Bridge or Shelby Avenue Bridge) is a truss bridge that spans the Cumberland River in Nashville, Tennessee, United States.Display more examples
Results: 45, Time: 0.2373 ![]()
![]()
cầu thủ muốncầu thủ ngôi sao

Vietnamese-English
cầu đi bộ Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Cầu đi bộ in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
cây cầu dành cho người đi bộpedestrian bridgeđi cầu thang bộtake the stairstaking the stairscây cầu đi bộpedestrian bridgeđi bộ lên cầu thangwalking up the stairsclimbing stairsđi bộ qua cầuwalk across the bridgeđi bộ xuống cầu thangwalking downstairsWord-for-word translation
cầunounbridgedemandcầuverbprayaskcầuadjectiveglobalđiverbgocomewalkđiadverbawayđinountravelbộnounministrydepartmentkitsuitebộverbsetTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cầu đi Bộ Tiếng Anh Là Gì
-
"cầu đi Bộ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"cầu Cho Người đi Bộ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Cầu Bộ Hành – Wikipedia Tiếng Việt
-
"Cầu Đi Bộ Tiếng Anh Là Gì, 7 Cách Nói Khác Nhau Của 'Walk'
-
Cầu Đi Bộ Tiếng Anh Là Gì, 7 Cách Nói Khác Nhau Của 'Walk'
-
"cầu đi Bộ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cầu đi Bộ Trong Tiếng Anh. Từ điển ...
-
Cách Nói 'cầu Vượt' Trong Tiếng Anh - Anh Và Anh - Mỹ - VnExpress
-
NEW "Cầu Đi Bộ Tiếng Anh Là Gì, 7 Cách Nói Khác Nhau Của 'Walk'
-
Tổng Hợp Cách Nói Thay Thế "Walk" Trong Tiếng Anh Cực Chất
-
Đi Bộ Tiếng Anh Là Gì: Walking, Trekking, Hiking? - Moon ESL
-
Từ Vựng Tiếng Anh: Đường Cho Người đi Bộ - Leerit
-
Yêu Cầu đi Lại đối Với Du Khách Ngắn Hạn đến Singapore
-
Nghĩa Của Từ đi Bộ Bằng Tiếng Anh
-
Cầu Cho Người đi Bộ/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số