Cáu Gắt - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kaw˧˥ ɣat˧˥ | ka̰w˩˧ ɣa̰k˩˧ | kaw˧˥ ɣak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaw˩˩ ɣat˩˩ | ka̰w˩˧ ɣa̰t˩˧ | ||
Động từ
cáu gắt
- Hay quát tháo, gắt gỏng vì đang buồn bực, khó chịu. Cáu gắt ầm ĩ.
Đồng nghĩa
- bẳn gắt
- cáu bẳn
Tham khảo
“Cáu gắt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cáu_gắt&oldid=2049961” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Cáu Gắt
-
Hay Cáu Gắt Do đâu? 8 Nguyên Nhân Khiến Bạn Hay Nổi Nóng Cáu Gắt
-
Nguyên Nhân Cáu Gắt: 8 Lý Do Khiến Bạn Dễ Nổi Nóng - HelloBacsi
-
Cáu Gắt: Nguyên Nhân, Biểu Hiện, Cách điều Trị - Bảo Xuân – Viên Uống
-
Trở Nên Hay Cáu Gắt đã Là Bệnh? - Báo Tuổi Trẻ
-
Dễ Nóng Giận, Cáu Gắt, Hay đau đầu, Chóng Mặt Và Buồn Nôn Là Dấu ...
-
Hay Suy Nghĩ, Cáu Gắt, Căng Thẳng, Lo Sợ Cảnh Báo Bệnh Gì? | Vinmec
-
HAY CÁU GẮT LÀ BỆNH GÌ? ĐÂY LÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT DÀNH ...
-
Tại Sao Phụ Nữ Lại Dễ Cáu Gắt Khi Mãn Kinh? - Suckhoe123
-
Giải Mã Nguyên Nhân Con Gái Dễ Cáu Gắt Trong Ngày đèn đỏ - Ferrovit
-
Tại Sao Chúng Ta Dễ Cáu Gắt Khi đói? | VIAM
-
Tránh Tạo Thói Quen Cáu Gắt ở Bé | Huggies
-
Tại Sao Cáu Gắt Có Thể Là Một Triệu Chứng Của Bệnh Tâm Lý?
-
Chuyện Nhỏ Nhặt Cũng Khiến Bạn Gái Cáu Gắt - VnExpress