CẬU GHÉT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CẬU GHÉT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scậu ghétyou hatebạn ghétanh ghétcô ghétcậu ghétem ghétông ghétngươi ghétbạn không thíchcon ghétchị ghétyou hatedbạn ghétanh ghétcô ghétcậu ghétem ghétông ghétngươi ghétbạn không thíchcon ghétchị ghét

Ví dụ về việc sử dụng Cậu ghét trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cậu ghét bia mà.You hate beer.Tớ tưởng cậu ghét chúng tớ.I thought you hated us.Cậu ghét mèo mà.".You hate cats.”.Tưởng cậu ghét rượu chứ.I thought he hated alcohol.Cậu ghét tớ rồi à.Do you hate me?.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từem ghétghét nhau con ghétcậu ghétghét em chúa ghétghét người ghét mình ghét cậu ghét cách HơnSử dụng với trạng từrất ghétghét nhất đừng ghétcũng ghétvẫn ghétghét hơn từng ghétHơnSử dụng với động từbắt đầu ghétghét phải thừa nhận ghét phải nói bị ghét bỏ ghét nhìn thấy bị căm ghétbị thù ghétghét chờ đợi HơnMình cứ tưởng cậu ghét anh ta.I thought you hated him.Cậu ghét quảng cáo.You hate the Ads.Tớ biết cậu ghét cà phê.”.I thought you hated coffee.”.Cậu ghét người béo.You hate fat people.Maki, thế cậu ghét món gì nào?”.Saki, what do you hate?".Cậu ghét cảm giác này.You hate this feeling.Tớ tưởng cậu ghét đàn ông chứ…”.I thought you hated men.'.Cậu ghét tớ hả Suzy?Do you hate me, Theirry?Tại sao cậu ghét cộng sản vậy?Why do you hate communists so much?Cậu ghét và khinh họ?Do you hate them and mock them?Cũng có thầy giáo mà cậu ghét sao?”?Was there a teacher you hated?Cậu ghét bài học về màu sắc.He hated the color lessons.Mình thật sự nghĩ là cậu ghét mình.I really thought that you hated me.Cậu ghét tớ nhiều đến như thế sao hả M?Why do you hate me so, Q?Tôi nghĩ cậu ghét vợ cũ của cậu..I think you hate your ex-wife.Cậu ghét những khi chuyện đó xảy ra.You hate it when that happens.Chuyện đó không hay cậu ghét ăn thịt gà?And that's bad because you hate chicken piccata?Vậy sao cậu ghét những tên bắn tỉa?Why do you hate Snipers so much?Mình không hiểu đã làm gì khiến cậu ghét mình nhiều như vậy.I don't understand what I did, to make you hate me so much.Không phải cậu ghét chụp ảnh trước khi ăn sao?I thought you hated taking pictures of your food?Cậu ghét ông Thompson đến mức muốn đánh ông ta thật đau.He hated Mr. Thompson; he wanted to hurt him.Sau ngày hôm đó, cậu ghét nhất là bị bệnh.After that day, he hated getting sick the most.Sao cậu cóthể quên dc cái người mà cậu ghét nhất trên đời?How can you forgive the person you hate most in the world?Mình tưởng là cậu ghét mình gọi cậu như thế.”.I thought you hated being called that.”.Chủ yếu là vì cậu ghét đánh giá con người ta qua vẻ bề ngoài.Mainly because he hated judging people by the appearance.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 118, Thời gian: 0.0215

Xem thêm

cậu ấy ghéthe hateshe hated

Từng chữ dịch

cậudanh từboyboyscậuto youto yaghétdanh từhatedislikehatredghétđộng từdetestloathe S

Từ đồng nghĩa của Cậu ghét

bạn ghét anh ghét cô ghét em ghét ông ghét ngươi ghét bạn không thích con ghét cầu george washingtoncậu gia nhập

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cậu ghét English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ghét Cô Beer