Câu Hỏi Trắc Nghiệm Access Có đáp án Phần 18
Có thể bạn quan tâm
Trang chủNgữ văn Soạn văn 6 Soạn văn 7 Soạn văn 8 Soạn văn 9 Soạn Văn 10 Soạn văn 11 Soạn văn 12Văn mẫu Văn mẫu 6 Văn mẫu 7 Văn mẫu 8 Văn mẫu 9 Văn mẫu 10 Văn mẫu 11 Văn mẫu 12Thi vào 10 Tra điểm Tin tuyển sinh Điểm chuẩn Đề thi thử Đề thi đáp ánGiải đápTrắc nghiệmĐăng nhập Tạo tài khoảnĐăng Nhập với Email Đăng nhậpLấy lại mật khẩuĐăng Nhập với Facebook Google Apple





Tạo tài khoản Doctailieu
Để sử dụng đầy đủ tính năng và tham gia cộng đồng của chúng tôi Tạo tài khoảnTạo tài khoản với Facebook Google AppleKhi bấm tạo tài khoản bạn đã đồng ý với quy định của tòa soạnLấy lại mật khẩuNhập Email của bạn để lấy lại mật khẩu Lấy lại mật khẩu Trang chủTrắc nghiệm IT TestTrắc nghiệm môn Tin học văn phòng IT Test
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access có đáp án phần 18 bao gồm những câu hỏi trắc nghiệm access đầy đủ nội dung cả lý thuyết và thực hành access
Danh sách câu hỏi Đáp ánCâu 1. Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn 1 trường (fielD. phải được nhập (không để trống) ta sử dụng thuộc tính nào sau đây? A. Thuộc tính Required B. Thuộc tính Validation Rule C. Thuộc tính Validation Text D. Thuộc tính Default Value Câu 2. Đối với Query có tham số cần nhập thì? A. Đặt tham số vào 2 ngoặc vuông [ ] trong dòng Criteria B. Đặt tham số vào 2 ngoặc tròn ( ) trong dòng Criteria C. Đặt tham số vào 2 nháy kép " " trong dòng Criteria D. Các câu trên đều đúng Câu 3. Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn ghi 1 dòng thông báo lỗi cho 1 trường (fielD. của Table ta điền thông báo này vào? A. Thuộc tính Required B. Thuộc tính Validation Rule C. Thuộc tính Default Value D. Thuộc tính Validation Text Câu 4. Một Auto Report chỉ dùng để tạo Report liên quan đến? A. Một Table duy nhất B. Một Query duy nhất C. Các câu A và B đều sai D. Các câu A và B đều đúng Câu 5. Trong 1 Table nếu không có 1 trường nào trong bảng chứa thông tin duy nhất, ta có thể? A. Chọn nhiều hơn 1 trường để tạo khóa chính B. Tạo thêm 1 trường kiểu AutoNumber làm khóa chính C. Để Access tự tạo thêm 1 trường làm khóa chính D. Các câu trên đều đúng Câu 6. Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn định dạng dữ liệu nhập cho 1 trường fielD. ta sử dụng thuộc tính nào sau đây? A. Thuộc tính Required B. Thuộc tính Format C. Thuộc tính Default Value D. Thuộc tính Input Mask Câu 7. Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn tạo 1 trường (fielD. là 1 Combo Box ta sử kiểu dữ liệu nào sau đây? A. Text B. Memo C. Lookup Wizard... D. OLE object Câu 8. Trong Access, để trả về ngày hiện hành của hệ thống ta dùng hàm sau? A. TODAY( ) B. DATE( ) C. Cả câu A và B đều đúng D. Cả câu A và B đều sai Câu 9. Trong quan hệ 1 - n giữa 2 Table, quy định? A. Bảng chính là bên 1, bảng quan hệ là bên nhiều B. Bảng nào bên 1 cũng được C. Bảng quan hệ là bên 1, bảng chính là bên nhiều D. Các câu trên đều đúng Câu 10. Trong cửa sổ thiết kế Query, để sắp xếp theo thứ tự tăng hay giảm dần 1 cột khi chạy Query ta phải sử dụng dòng nào sau đây? A. Show B. Sort C. Criteria D. Total Câu 11. Để tổng hợp dữ liệu theo chủng loại trong một Table theo dạng Bảng tính, ta dùng Query nào? A. Update Query B. Crosstab Query C. Make-Table Query D. Delete Query Câu 12. Hình thức hiển thị của cửa sổ Query là? A. Datasheet View B. Design View C. SQL View D. Các câu trên đều đúng Câu 13. Trong cửa sổ thiết kế Query, để truy vấn những người có họ Nguyễn, tại dòng Criteria của cột HOLOT ta gõ? A. Like "N*" B. Like "Nguyễn*" C. Like "Nguyễn" D. Like "*Nguyễn*" Câu 14. Khi thiết kế Form/Query để điều chỉnh các Control cho có độ rộng bằng nhau và bằng Control bé nhất, ta chọn các Control đó rồi vào Menu Format, chọn Size rồi chọn? A. Tallest B. Narrowest C. Shortest D. Widest Câu 15. Khi thiết kế Form/Query để điều chỉnh các Control cho có chiều cao bằng nhau và bằng Control thấp nhất, ta chọn các Control đó rồi vào Menu Format, chọn Size rồi chọn? A. Tallest B. Narrowest C. Shortest D. Widest Câu 16. Khi thiết kế Form/Query để điều chỉnh các Control trên 1 dòng có đỉnh ngang nhau, ta chọn các Control đó rồi vào Menu Format, chọn Align rồi chọn? A. Right B. Left C. Top D. Bottom Câu 17. Tạo Macro hiển thị một hộp thông báo , ta dùng Action? A. Set Value B. Msg Box C. Run Macro D. Requery Câu 18. Để tạo Macro có chứa các điều kiện trước khi thi hành 1 Action, trong cửa sổ thiết kế Macro ta vào Menu View để chèn thêm cột? A. Macro Name B. Condition C. Comment D. Các câu trên đều sai Câu 19. Quy tắc chung khi gọi một đối tượng của Form để xử lý trong Macro là? A. FORM![Tên Form]![Tên Đối tượng] B. FORM![Tên Form].[Tên Đối tượng] C. FORMS![Tên Form]![Tên Đối tượng] D. FORMS.[Tên Form]![Tên Đối tượng] Câu 20. Kết quả của biểu thức (25\10)^2 + (25 mod 10) là? A. 8 B. 9 C. 2 D. 3 Câu 21. Tạo Macro dùng để gán giá trị cho 1 control trên Form, ta dùng Action? A. SetValue B. Quit C. OpenForm D. Close Câu 22. Để không cho phép người dùng nhập dữ liệu vào một Control trên Form, ta sử dụng thuộc tính nào sau đây? A. VISIBLE=NO B. LOCKED=YES C. ENABLE=NO D. Các câu trên đều đúng Câu 23. Trong thuộc tính Control Source của một đối tượng trên Form ta phải chọn? A. Tên 1 trường (FielD. B. Tên 1 Table C. Tên 1 Query D. Tên 1 Macro Câu 24. Tạo Macro cho phép hành động mở các đối tượng? A. Macro B. Module C. SQL D. Tất cả đều đúng Câu 25. Để truy xuất dữ liệu ta có thể lấy nguồn dữ liệu từ? A. Report B. Table C. Form D. Câu A,B đúngđáp án Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access có đáp án - Phần 18
| Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|
| Câu 1 | A | Câu 14 | B |
| Câu 2 | A | Câu 15 | C |
| Câu 3 | D | Câu 16 | C |
| Câu 4 | D | Câu 17 | B |
| Câu 5 | D | Câu 18 | B |
| Câu 6 | D | Câu 19 | C |
| Câu 7 | C | Câu 20 | B |
| Câu 8 | B | Câu 21 | A |
| Câu 9 | A | Câu 22 | D |
| Câu 10 | B | Câu 23 | D |
| Câu 11 | B | Câu 24 | D |
| Câu 12 | D | Câu 25 | B |
| Câu 13 | B |
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án - Phần 14

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án - Phần 13

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án - Phần 12

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án - Phần 11

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án - Phần 10

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án - Phần 9
XTừ khóa » Ms Access Thuộc Tính Default Value Của Một Trường Có Mục đích Gì
-
Thuộc Tính DefaultValue - Microsoft Support
-
Đặt Giá Trị Mặc định Cho Trường Hoặc điều Khiển - Microsoft Support
-
Trong MS Access, Thuộc Tính Default Value Của Một Trường Có Mục ...
-
Các Thuộc Tính Của Trường Trong Microsoft Access - Thủ Thuật
-
Trắc Nghiệm Chứng Chỉ CNTT Nâng Cao
-
Default Value Trong Access Là Gì - Hàng Hiệu
-
Các Khái Niệm Cơ Bản Và Thực Hành Tạo Các Bảng Table Trong MS ...
-
Cau-hoi-trac-nghiem-microsoft-access - StuDocu
-
MS Access 2003 - Bài 11: Chương 3: Tùy Biến Các Thành Phần
-
Trong Access Tính Chất Field Size Của Trường Dùng để - TopLoigiai
-
Trắc Nghiệm Tin Học 12-p1 | Computers - Quizizz
-
Câu Hỏi Trắc Nghiệm Các Bạn Tham Khảo Nhé!A.
-
Đề Trắc Nghiệm Access 1 - SlideShare
-
ĐỀ Thi Trắc Nghiệm Access - Quê Hương