Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật đại Cương - Phần 15
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương
Nhằm cung cấp tài liệu luyện thi môn Pháp luật đại cương, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn đề Câu hỏi thi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 15 để làm tài liệu ôn tập. Với 15 câu hỏi trắc nghiệm ngắn, bạn sẽ được củng cố kiến thức môn học hiệu quả.
Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 12
Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 13
Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 14
Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 16
- Số câu hỏi: 15 câu
- Số điểm tối đa: 15 điểm
- Tài khoản: Đăng nhập
- 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
- 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
- 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
- 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
- Câu 1: Nhận biết
Câu 1.
Khi nghiên cứu về quyền định đoạt (quy định trong Luật dân sự) thì khẳng định nào sau đây là sai?
- A. Người là chủ sở hữu thì có quyền định đoạt tài sản của mình
- B. Người không phải là chủ sở hữu thì không có quyền định đoạt tài sản theo ủy quyền của chủ sở hữu
- C. Người là chủ sở hữu được ủy quyền cho người khác định đoạt tài sản của mình
- D. Chủ sở hữu giao cho người thân định đoạt tài sản thay mình
- Câu 2: Nhận biết
Câu 2.
Việc đăng kí kết hôn theo quy định của Luật hôn nhân- gia đình được xác lập khi:
- A. Ủy Ban nhân dân có thẩm quyền đăng kí kết hôn
- B. Một trong hai bên kết hôn có thể ủy quyền cho nhau đăng kí kết hôn để đăng kí kết hôn tại Ủy ban nhân dân có thẩm quyền
- C. Quan hệ hôn nhân xác lập sau khi tổ chức tiệc cưới
- D. Tòa án nơi cư trú của bên nam hoặc bên nữ tiến hành đăng kí kết hôn
- Câu 3: Nhận biết
Câu 3.
Khi tìm hiểu về quyền, nghĩa vụ giữa cha mẹ và các con, thì khẳng định nào sau đây là đúng?
- A. Con có bổn phận kính yêu, chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ, lắng nghe lời khuyên bảo của cha mẹ,giữ gìn danh dự, truyền thống tốt đẹp của gia đình
- B. Con có nghĩa vụ và quyền chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ
- C. Nghiêm cấm các con có hành vi ngược đãi, hành hạ, xúc phạm cha mẹ
- D. Tất cả đều đúng
- Câu 4: Nhận biết
Câu 4.
Doanh nghiệp tư nhân là:
- A. Doanh nghiệp do nhiều cá nhân làm chủ
- B. Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm
- C. Mọi quyền lợi và nghĩa vụ của doanh nghiệp do mọi người tham gia vào doanh nghiệp quyết định
- D. Một cá nhân được quyền thành lập nhiều
- Câu 5: Nhận biết
Câu 5.
Vi phạm hành chính là hành vi do:
- A. Cá nhân, tổ chức thực hiện
- B. Xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước
- C. Hành vi đó không phải là tội phạm
- D. Tất cả đều đúng
- Câu 6: Nhận biết
Câu 6.
Luật hình sự điều chỉnh:
- A. Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người vi phạm pháp luật
- B. Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội
- C. Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người thực hiện hành vi phạm tội được quy định trong Bộ luật hình sự
- D. Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với tổ chức phạm tội
- Câu 7: Nhận biết
Câu 7.
Các dấu hiệu để phân biệt tội phạm với vi phạm pháp luật khác là:
- A. Tính nguy hiểm đáng kể cho xã hội của hành vi
- B. Tính có lỗi của người thực hiện hành vi
- C. Tính phải chịu trách nhiệm pháp lý
- D. Xâm hại quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ
- Câu 8: Nhận biết
Câu 8.
Chủ thể của tội phạm là:
- A. Chỉ có thể là tổ chức
- B. Chỉ có thể là cá nhân
- C. Có thể là tổ chức và cũng có thể là cá nhân
- D. Chỉ có thể là công dân Việt Nam
- Câu 9: Nhận biết
Câu 9.
Theo Bộ luật hình sự Việt Nam 1999, tội phạm được chia thành các loại:
- A. Tội ít nghiêm trọng; tội nghiêm trọng; tội rất nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng
- B. Tội ít nghiêm trọng và tội nghiêm trọng
- C. Tội ít nghiêm trọng và tội rất nghiêm trọng
- D. Tội không nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng
- Câu 10: Nhận biết
Câu 10.
Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam thì hệ thống hình phạt gồm:
- A. Hình phạt tù giam và các hình phạt khác
- B. Hình phạt cơ bản và hình phạt không cơ bản
- C. Hình phạt chủ yếu và hình phạt không chủ yếu
- D. Các hình phạt chính và các hình phạt bổ sung
- Câu 11: Nhận biết
Câu 11.
Mục đích của hình phạt trong luật hình sự Việt Nam hiện nay là:
- A. Trừng trị người phạm tội và đấu tranh phòng chống tội phạm
- B. Bắt người phạm tội bồi thường thiệt hại đã gây ra
- C. Trừng trị người phạm tội
- D. Giáo dục phòng ngừa chung
- Câu 12: Nhận biết
Câu 12.
Khi một người bị coi là có tội khi:
- A. Bị cơ quan công an bắt theo lệnh bắt của Viện kiểm sát
- B. Bị cơ quan công an khởi tố, điều tra về hành vi vi phạm pháp luật
- C. Bị Tòa án đưa ra xét xử công khai
- D. Bị Tòa án ra bản án kết tội có hiệu lực pháp luật
- Câu 13: Nhận biết
Câu 13.
Khi nghiên cứu về tội phạm thì:
- A. Tội phạm là một hiện tượng mang tính tự nhiên
- B. Tội phạm là một hiện tượng xã hội mang tính lịch sử
- C. Tội phạm là một hiện tượng tồn tại vĩnh viễn
- D. Tội phạm là một hiện tượng mang tính bẩm sinh
- Câu 14: Nhận biết
Câu 14.
Độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự là:
- A. Từ đủ 14 tuổi trở lên
- B. Từ đủ 15 tuổi trở lên
- C. Từ đủ 16 tuổi trở lên
- D. Từ đủ 18 tuổi trở lên
- Câu 15: Nhận biết
Câu 15.
Người từ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm về mọi loại tội phạm:
- A. 15
- B. 16
- C. 17
- D. 18
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 15 Kết quả- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu đã làm: 0
- Điểm tạm tính: 0
- Điểm thưởng: 0
- Tài khoản làm: Đăng nhập
- Chia sẻ bởi:
Nguyễn Nam Hoài
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Trắc nghiệm Pháp luật đại cương
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 1
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 2
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 3
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 4
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 5
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 6
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 7
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 8
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 9
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 10
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 11
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 12
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 13
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 14
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 15
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 16
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 17
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 18
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 19
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 20
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 21
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 22
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 23
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 24
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 25
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 26
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 27
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 28
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 29
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 30
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 31
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 32
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 33
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 34
-
Tài liệu học Pháp luật đại cương
- Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương
- Câu hỏi trắc nghiệm Pháp luật đại cương có đáp án
- 700 câu hỏi ôn tập thi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương
- Bài tập môn Pháp luật đại cương về phần chia tài sản
- Giáo trình pháp luật đại cương
- Bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Nhà nước và hệ thống pháp luật Việt Nam
- Chức năng nhà nước
- Những vấn đề cơ bản của pháp luật
- Một số vấn đề cơ bản của nhà nước
-
Đại Học - Cao Đẳng -
Môn Pháp Luật đại cương
Môn Pháp Luật đại cương
-
Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 12
-
Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 1
-
Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 10
-
Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 7
-
Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương phần 3
-
Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 5
Từ khóa » đề Cương Môn Pháp Luật đại Cương Có đáp án
-
Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật đại Cương Có đáp án 1102292 - Part 1
-
đề Thi Môn Pháp Luật đại Cương Có đáp án - 123doc
-
Câu Hỏi ôn Tập Pháp Luật Đại Cương Có đáp án - ViecLamVui
-
1200 Câu Trắc Nghiệm Pháp Luật đại Cương
-
Tổng Hợp Tài Liệu Môn Pháp Luật đại Cương - ĐH Bách Khoa HN
-
ôn Thi Pháp Luật đại Cương.pdf (.docx) | Tải Miễn Phí
-
Tài Liệu 219 Câu Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật đại Cương Có đáp án
-
Đề Cương ôn Tập Môn Pháp Luật đại Cương - ĐH CNTT Và Truyền ...
-
Câu Hỏi ôn Tập Pháp Luật đại Cương - Có đáp án
-
698 Câu Hỏi Trắc Nghiệm ôn Tập Pháp Luật đại Cương (có đáp án)
-
Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật đại Cương - Phần 10
-
Pháp Luật đại Cương Có đáp án - TaiLieu.VN
-
[CÓ ĐÁP ÁN] 229 Câu Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật đại Cương
-
Top 14 đề Cương ôn Tập Pháp Luật đại Cương Có đáp án
-
224 Câu Trắc Nghiệm ôn Thi Pháp Luật đại Cương (có đáp án)
-
Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiêm Có đáp án Pháp Luật đại Cương?
-
Bộ đề Thi Kết Thúc Học Phần Môn Pháp Luật đại Cương Có đáp án