"Câu lạc bộ bóng đá Khánh Hòa" đổi hướng tới đây. Đối với các định nghĩa khác, xem Câu lạc bộ bóng đá Khánh Hòa (định hướng).
Khatoco Khánh Hòa |
| Tên đầy đủ | Câu lạc bộ bóng đá Khatoco Khánh Hòa |
|---|
| Biệt danh | Chim Yến Xanh Đội bóng phố Biển |
|---|
| Tên ngắn gọn | KHFC |
|---|
| Thành lập | 1976; 50 năm trước (1976) 2013; 13 năm trước (2013) (thành lập lại) |
|---|
| Sân vận động | 19 tháng 8 |
|---|
| Sức chứa | 18.000 |
|---|
| Chủ tịch điều hành | Nguyễn Thanh Hải |
|---|
| Huấn luyện viên | Trần Trọng Bình |
|---|
| Giải đấu | V.League 2 |
|---|
| 2024–25 | V.League 2, Thứ 5 |
|---|
| Website | http://bongdakhanhhoa.vn/ |
|---|
Màu áo sân nhà | Màu áo sân khách | |
Mùa giải hiện nay |
Câu lạc bộ bóng đá Khatoco Khánh Hòa là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp tại Việt Nam có trụ sở ở phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Đây là câu lạc bộ được tái lập năm 2012, sau khi Câu lạc bộ Khatoco Khánh Hòa (cũ) giải thể. Đội hiện thi đấu tại V.League 2 mùa giải 2024–25.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn] Năm 2012, sau khi Khatoco Khánh Hòa giải thể, đội trẻ của đội bóng này được thành lập và có tên gọi là Sanna Khánh Hòa Biển Việt Nam. Từ 2013 đến 2015 Sanna Khánh Hòa BVN liên tiếp thăng hạng từ giải Hạng Nhì 2013 lên giải Hạng Nhất 2014 và hạng đấu cao nhất, giải vô địch quốc gia 2015.
Đội cán đích ở vị trí thứ ba Giải Vô địch Quốc gia 2018.
Mùa 2019, đội xuống hạng Nhất và thăng hạng trở lại mùa 2022 rồi lại xuống hạng nhất mùa 2023/24.
Mùa 2024/25, đội đổi lại tên Khatoco Khánh Hòa.
 | Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. Bạn có thể giúp Wikipedia bằng cách cập nhật cho bài viết này. |
Tên gọi
[sửa | sửa mã nguồn] - Sanna Khánh Hòa Biển Việt Nam (2013-2019)
- Khánh Hòa (2022-2024)
- Khatoco Khánh Hòa (2024-nay)
Trang phục thi đấu
[sửa | sửa mã nguồn] | Giai đoạn | Hãng áo đấu | Nhà tài trợ in lên áo |
| 2013-2019 | không có | Sanna |
| 2020 | VNA sport |
| 2021-2022 | Kamito | không có |
| 2023 | KN Cam Ranh |
| 2023-2024 | Yến Sào Khánh Hòa |
| 2024-nay | Khatoco |
| Áo đấu sân nhà |
2013 | 2014 | 2015-2020 | 2023 | 2023-2024 |
| Áo đấu sân khách |
2015-2020 | 2023 | 2023-2024 |
Thành tích
[sửa | sửa mã nguồn] Đây là một danh sách chưa hoàn tất, và có thể sẽ không bao giờ thỏa mãn yêu cầu hoàn tất. Bạn có thể đóng góp bằng cách mở rộng nó bằng các thông tin đáng tin cậy. V.League 1
V.League 2
- Vô địch (1): 2005
- Hạng nhì (2): 2014, 2022
- Hạng ba (1): 2020
Hạng nhì
- 2004: Vô địch
- 2013: Đồng giải nhất với Tây Ninh và Huế.
Mekong Club Championship:
Á quân : 2017
Sân vận động
[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Sân vận động 19 tháng 8
Sân vận động 19 tháng 8 |
| Tên đầy đủ | Sân vận động 19 tháng 8 |
|---|
| Vị trí | Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam |
|---|
| Sức chứa | 18.000[1] |
|---|
| Mặt sân | Cỏ lá gừng |
|---|
Sân nhà của đội bóng là Sân vận động 19 tháng 8, còn có tên khác là Sân vận động Nha Trang, là một sân vận động bóng đá ở Đường Yersin, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam, có sức chứa khoảng 18.000 khán giả.[2]
Ban huấn luyện
[sửa | sửa mã nguồn] | Chức vụ | Tên |
| huấn luyện viên trưởng | Trần Trọng Bình |
| Trợ lý huấn luyện viên | Nguyễn Văn Đồng Nguyễn Tấn Điền |
| Huấn luyện viên thủ môn | Nguyễn Tuấn Mạnh (cầu thủ-huấn luyện viên) |
| hậu cần | Trần Văn Vũ |
| Bác sĩ | Nguyễn Hoàng Vũ |
Đội hình hiện tại
[sửa | sửa mã nguồn] Tính đến ngày 9 tháng 3 năm 2024[3
] Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
| Số | VT | Quốc gia | Cầu thủ | | 1 | TM | | Trần Văn Chiến | | 5 | HV | | Lê Cao Hoài An | | 6 | HV | | Nguyễn Công Tiến | | 7 | TV | | Trần Hoàng Phương | | 8 | TĐ | | Lê Trương Quốc Thắng | | 9 | TV | | Nguyễn Đoàn Duy Anh | | 10 | TV | | Nguyễn Văn Tiếp (Mượn từ Đông Á Thanh Hóa) | | 11 | TĐ | | Hổ | | 13 | HV | | Nguyễn Minh Lợi | | 14 | HV | | Nguyễn Văn Dũng (Mượn từ Đông Á Thanh Hóa) | | 15 | HV | | Dương Văn Kiên | | 16 | TĐ | | Trần Khánh Dũng | | 17 | TV | | Võ Quốc Anh Khoa | | 18 | TV | | Hà Minh Đức (Mượn từ Đông Á Thanh Hóa) | | | Số | VT | Quốc gia | Cầu thủ | | 19 | HV | | Martin Hoang | | 20 | HV | | Trần Đình Bảo | | 21 | TĐ | | Trần Văn Tùng | | 23 | HV | | Đỗ Trường Trân | | 26 | TM | | Nguyễn Tuấn Mạnh | | 28 | TM | | Vũ Ngọc Mạnh | | 30 | TM | | Nguyễn Văn Sơn | | 36 | TV | | Quách Công Đình | | 51 | HV | | Hứa Quốc Thắng | | 52 | HV | | Huỳnh Nhật Tân | | 73 | TV | | Bùi Xuân Lộc | | 96 | TV | | Huỳnh Kim Hùng | | 99 | TĐ | | Nguyễn Khắc Khiêm | |
Không nằm trong danh sách đăng ký thi đấu
[sửa | sửa mã nguồn] Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
| Số | VT | Quốc gia | Cầu thủ | | — | TM | | Lê Văn Trường | | — | TV | | Lê Duy Thanh | | | Số | VT | Quốc gia | Cầu thủ | | 66 | HV | | Đinh Văn Trường | | — | TV | | Huỳnh Thanh Tuấn | |
Thành tích tại V.League
[sửa | sửa mã nguồn] | Chú giải màu sắc |
| Vô địch |
| Á quân |
| Hạng ba |
| Hạng tư |
| Thăng hạng |
| Tranh trụ hạng | Thắng play-off |
| Thua play-off |
| Xuống hạng |
| Thành tích của Khatoco Khánh Hòa từ khi V.League được thành lập |
| Năm | Hạng đấu | Thành tích | St | T | H | B | Bt | Bb | Điểm |
| I | II | III | IV |
| 2000–01 | Thứ 10 | 18 | 1 | 4 | 13 | 15 | 36 | 7 |
| 2001–02 | Thứ 12 | 22 | 3 | 6 | 13 | 13 | 38 | 15 |
| 2003 | Không rõ | Không rõ thành tích cụ thể |
| 2004 | Vô địch |
| 2005 | Vô địch | 22 | 12 | 5 | 5 | 35 | 17 | 41 |
| 2006 | Thứ 6 | 24 | 10 | 5 | 9 | 30 | 25 | 35 |
| 2007 | Thứ 10 | 26 | 10 | 4 | 12 | 30 | 31 | 34 |
| 2008 | Thứ 6 | 26 | 10 | 9 | 7 | 34 | 29 | 39 |
| 2009 | Thứ 8 | 26 | 9 | 8 | 9 | 36 | 35 | 35 |
| 2010 | Thứ 4 | 26 | 13 | 4 | 9 | 42 | 42 | 43 |
| 2011 | Thứ 11 | 26 | 9 | 5 | 12 | 28 | 34 | 32 |
| 2012 | Thứ 12 | 26 | 9 | 5 | 12 | 34 | 35 | 32 |
| 2013 | Vô địch[a] | 11 | 7 | 4 | 0 | 18 | 2 | 25 |
| 2014 | Thứ 2 | 14 | 6 | 5 | 3 | 20 | 15 | 23 |
| 2015 | Thứ 5 | 26 | 12 | 6 | 8 | 35 | 35 | 42 |
| 2016 | Thứ 8 | 26 | 10 | 6 | 10 | 34 | 30 | 36 |
| 2017 | Thứ 6 | 26 | 11 | 8 | 7 | 38 | 37 | 41 |
| 2018 | Thứ 3 | 26 | 11 | 10 | 5 | 33 | 27 | 43 |
| 2019 | Thứ 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | 31 | 45 | 25 |
| 2020 | Thứ 3 | 16 | 9 | 3 | 4 | 23 | 11 | 30 |
| 2021 | Mùa giải bị hủy vì COVID-19 |
| 2022 | Thứ 2 | 22 | 11 | 9 | 2 | 30 | 16 | 42 |
| 2023 | Thứ 11 | 18 | 4 | 7 | 7 | 18 | 22 | 19 |
| 2023–24 | Thứ 14 | 26 | 2 | 5 | 19 | 19 | 52 | 11 |
| 2024–25 | Thứ 5 | 20 | 5 | 6 | 9 | 16 | 25 | 21 |
| 2025–26 | ' |
Biểu trưng
[sửa | sửa mã nguồn] -
2013–2015 -
2015–2021 -
2021–2024 -
2024–nay
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn] - ^ Đội hình chính và suất thi đấu V.League 1 2013 được chuyển giao cho Vicem Hải Phòng, đội thi đấu trở lại từ giải hạng Nhì bằng suất của Trẻ Khatoco Khánh Hòa cũ với tên Sanna Khánh Hòa Biển Việt Nam.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn] - ^ [1]
- ^ "Khánh Hòa". VPF. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2023.
- ^ "Khánh Hòa". VPF. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2024. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn] - Câu lạc bộ bóng đá Khánh Hòa (1976)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn] | Bóng đá Việt Nam |
|---|
- Liên đoàn bóng đá Việt Nam (VFF)
- Công ty Cổ phần Bóng đá chuyên nghiệp Việt Nam (VPF)
|
| Đội tuyển quốc gia | | Nam | - Bóng đá
- U-23
- U-22
- U-21
- U-18/19/20
- U-16/17
- U-14
- Bóng đá trong nhà
- Bóng đá bãi biển
|
|---|
| Nữ | - Bóng đá
- Bóng đá trong nhà
|
|---|
|
|---|
| Giải đấu quốc gia | | Nam | - Bóng đá
- Vô địch
- Hạng Nhất
- Hạng Nhì
- Hạng Ba
- U-21
- U-19
- U-17
- U-15
- U-13
- U-11
- U-9
- Bóng đá trong nhà
- Bóng đá bãi biển
|
|---|
| Nữ | - Bóng đá
- Bóng đá trong nhà
|
|---|
|
|---|
| Cúp quốc gia | | Nam | - Bóng đá
- Bóng đá trong nhà
|
|---|
| Nữ | |
|---|
|
|---|
| Giải đấu giao hữu | - U-21 Báo Thanh Niên
- U-19 Báo Thanh Niên
- Cúp BTV
- Cúp VFF
- Cúp VTV–T&T
- Cúp Thành phố Hồ Chí Minh
- Cúp Độc lập
|
|---|
| Giải đấu khác | - Đại hội Thể thao toàn quốc
- Sinh viên toàn quốc
- Thanh Niên sinh viên
|
|---|
| Giải thưởng | - Quả bóng vàng Việt Nam
- Fair Play Việt Nam
- Chiếc giày vàng Việt Nam
|
|---|
| Kình địch | | Câu lạc bộ | - Đà Nẵng – Sông Lam Nghệ An
- Đồng Tháp – Long An (derby miền Tây)
- Hà Nội – Hải Phòng (derby miền Bắc)
- Hà Nội – Sông Lam Nghệ An
- Hải Phòng – Quảng Ninh (derby Đông Bắc Bộ)
- Gia Lai – Sông Lam Nghệ An
- Hồng Lĩnh Hà Tĩnh – Sông Lam Nghệ An (derby Nghệ Tĩnh)
- Công an Hà Nội – Công an Thành phố Hồ Chí Minh (derby ngành Công an)
- Quảng Nam – Đà Nẵng (derby Quảng Đà)
- Thanh Hóa – Sông Lam Nghệ An (derby Bắc Trung Bộ)
- Thể Công – Công an Hà Nội (derby Thủ đô)
|
|---|
| Đội tuyển quốc gia | - Việt Nam – Thái Lan
- Việt Nam – Indonesia
- Việt Nam – Malaysia
|
|---|
|
|---|
| Lịch sử | - Tổng quát
- Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
- Việt Nam Cộng hòa
- Trận cầu đoàn tụ
|
|---|
- Danh sách
- Số liệu thống kê
- Tổng thể hệ thống thi đấu quốc gia
- Giải bóng đá Vô địch Quốc gia
|
| Giải bóng đá Hạng Nhất Quốc gia Việt Nam |
|---|
| Các câu lạc bộmùa giải 2025–26 | - Bắc Ninh
- Đại học Văn Hiến
- Đồng Tháp
- Khatoco Khánh Hòa
- Long An
- Quảng Ninh
- Quy Nhơn United
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Trẻ PVF–CAND
- Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Tươi Đồng Nai
- Xuân Thiện Phú Thọ
|
|---|
| Mùa giải | - 2000–01
- 2001–02
- 2003
- 2004
- 2005
- 2006
- 2007
- 2008
- 2009
- 2010
- 2011
- 2012
- 2013
- 2014
- 2015
- 2016
- 2017
- 2018
- 2019
- 2020
- 2021
- 2022
- 2023
- 2023–24
- 2024–25
- 2025–26
|
|---|
| Giải đấu | - Câu lạc bộ
- Cầu thủ
- Huấn luyện viên
- Sân vận động
|
|---|
| Số liệu thống kêvà giải thưởng | - Kỷ lục
- Vua phá lưới
- Cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải
- Huấn luyện viên xuất sắc nhất mùa giải
|
|---|
| Giải đấu liên kết | - Cúp Quốc gia
- Siêu cúp Quốc gia
|
|---|
| Nhạc hiệu | |
|---|
Thể loại - Trang web chính thức
|
| Giải bóng đá Cúp Quốc gia |
|---|
| Các câu lạc bộmùa giải 2025–26 | | V.League 1 | - Becamex Thành phố Hồ Chí Minh
- Công an Hà Nội
- Công an Thành phố Hồ Chí Minh
- Đông Á Thanh Hóa
- Hà Nội
- Hải Phòng
- Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
- Hoàng Anh Gia Lai
- PVF–CAND
- Ninh Bình
- SHB Đà Nẵng
- Sông Lam Nghệ An
- Thể Công – Viettel
- Thép Xanh Nam Định
|
|---|
| V.League 2 | - Bắc Ninh
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Văn Hiến
- Đồng Tháp
- Khatoco Khánh Hòa
- Long An
- Quảng Ninh
- Quy Nhơn United
- Thanh niên Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Tươi Đồng Nai
- Xuân Thiện Phú Thọ
|
|---|
|
|---|
| Mùa giải | - 1992
- 1993
- 1994
- 1995
- 1996
- 1997
- 1998
- 1999–00
- 2000–01
- 2001–02
- 2003
- 2004
- 2005
- 2006
- 2007
- 2008
- 2009
- 2010
- 2011
- 2012
- 2013
- 2014
- 2015
- 2016
- 2017
- 2018
- 2019
- 2020
- 2021
- 2022
- 2023
- 2023–24
- 2024–25
- 2025–26
|
|---|
| Nhạc hiệu | |
|---|
| |
| Câu lạc bộ bóng đá Khánh Hòa – đội hình hiện tại |
|---|
- 1 Văn Chiến
- 5 Hoài An
- 6 Công Tiến
- 7 Hoàng Phương
- 8 L.T. Quốc Thắng
- 9 Duy Anh
- 10 Văn Tiếp
- 11 Hổ
- 13 Minh Lợi
- 14 Văn Dũng
- 15 Văn Kiên
- 16 Khánh Dũng
- 17 Anh Khoa
- 18 Minh Đức
- 19 Minh Kiên
- 20 Đình Bảo
- 21 Văn Tùng
- 23 Trường Trân
- 26 Tuấn Mạnh
- 28 Ngọc Mạnh
- 30 Văn Sơn
- 36 Công Đình
- 51 H. Quốc Thắng
- 52 Nhật Tân
- 73 Xuân Lộc
- 96 Kim Hùng
- 99 Khắc Khiêm
- Huấn luyện viên: Trần Trọng Bình
|