Câu Lạc Bộ Bóng đá Khánh Hòa (2012) – Wikipedia Tiếng Việt

"Câu lạc bộ bóng đá Khánh Hòa" đổi hướng tới đây. Đối với các định nghĩa khác, xem Câu lạc bộ bóng đá Khánh Hòa (định hướng).Khatoco Khánh Hòa
Tên đầy đủCâu lạc bộ bóng đá Khatoco Khánh Hòa
Biệt danhChim Yến Xanh Đội bóng phố Biển
Tên ngắn gọnKHFC
Thành lập1976; 50 năm trước (1976) 2013; 13 năm trước (2013) (thành lập lại)
Sân vận động19 tháng 8
Sức chứa18.000
Chủ tịch điều hànhNguyễn Thanh Hải
Huấn luyện viênTrần Trọng Bình
Giải đấuV.League 2
2024–25V.League 2, Thứ 5
Websitehttp://bongdakhanhhoa.vn/
Màu áo sân nhà Màu áo sân khách
Mùa giải hiện nay

Câu lạc bộ bóng đá Khatoco Khánh Hòa là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp tại Việt Nam có trụ sở ở phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Đây là câu lạc bộ được tái lập năm 2012, sau khi Câu lạc bộ Khatoco Khánh Hòa (cũ) giải thể. Đội hiện thi đấu tại V.League 2 mùa giải 2024–25.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2012, sau khi Khatoco Khánh Hòa giải thể, đội trẻ của đội bóng này được thành lập và có tên gọi là Sanna Khánh Hòa Biển Việt Nam. Từ 2013 đến 2015 Sanna Khánh Hòa BVN liên tiếp thăng hạng từ giải Hạng Nhì 2013 lên giải Hạng Nhất 2014 và hạng đấu cao nhất, giải vô địch quốc gia 2015.

Đội cán đích ở vị trí thứ ba Giải Vô địch Quốc gia 2018.

Mùa 2019, đội xuống hạng Nhất và thăng hạng trở lại mùa 2022 rồi lại xuống hạng nhất mùa 2023/24.

Mùa 2024/25, đội đổi lại tên Khatoco Khánh Hòa.

Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. Bạn có thể giúp Wikipedia bằng cách cập nhật cho bài viết này.

Tên gọi

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Sanna Khánh Hòa Biển Việt Nam (2013-2019)
  • Khánh Hòa (2022-2024)
  • Khatoco Khánh Hòa (2024-nay)

Trang phục thi đấu

[sửa | sửa mã nguồn]
Giai đoạn Hãng áo đấu Nhà tài trợ in lên áo
2013-2019 không có Sanna
2020 Việt Nam VNA sport
2021-2022 Việt Nam Kamito không có
2023 KN Cam Ranh
2023-2024 Yến Sào Khánh Hòa
2024-nay Khatoco
Áo đấu sân nhà
2013 2014 2015-2020 2023 2023-2024
Áo đấu sân khách
2015-2020 2023 2023-2024
Áo đấu thứ ba
2023-2024

Thành tích

[sửa | sửa mã nguồn] Đây là một danh sách chưa hoàn tất, và có thể sẽ không bao giờ thỏa mãn yêu cầu hoàn tất. Bạn có thể đóng góp bằng cách mở rộng nó bằng các thông tin đáng tin cậy.

V.League 1

  • Hạng ba (1): 2018

V.League 2

  • Vô địch (1): 2005
  • Hạng nhì (2): 2014, 2022
  • Hạng ba (1): 2020

Hạng nhì

  • 2004: Vô địch
  • 2013: Đồng giải nhất với Tây Ninh và Huế.

Mekong Club Championship:

Á quân : 2017

Sân vận động

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Sân vận động 19 tháng 8 Sân vận động 19 tháng 8
Tên đầy đủSân vận động 19 tháng 8
Vị tríNha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
Sức chứa18.000[1]
Mặt sânCỏ lá gừng

Sân nhà của đội bóng là Sân vận động 19 tháng 8, còn có tên khác là Sân vận động Nha Trang, là một sân vận động bóng đá ở Đường Yersin, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam, có sức chứa khoảng 18.000 khán giả.[2]

Ban huấn luyện

[sửa | sửa mã nguồn]
Chức vụ Tên
huấn luyện viên trưởng Việt Nam Trần Trọng Bình
Trợ lý huấn luyện viên Việt Nam Nguyễn Văn ĐồngViệt Nam Nguyễn Tấn Điền
Huấn luyện viên thủ môn Việt Nam Nguyễn Tuấn Mạnh (cầu thủ-huấn luyện viên)
hậu cần Việt Nam Trần Văn Vũ
Bác sĩ Việt Nam Nguyễn Hoàng Vũ

Đội hình hiện tại

[sửa | sửa mã nguồn] Tính đến ngày 9 tháng 3 năm 2024[3]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Việt Nam Trần Văn Chiến
5 HV Việt Nam Lê Cao Hoài An
6 HV Việt Nam Nguyễn Công Tiến
7 TV Việt Nam Trần Hoàng Phương
8 Việt Nam Lê Trương Quốc Thắng
9 TV Việt Nam Nguyễn Đoàn Duy Anh
10 TV Việt Nam Nguyễn Văn Tiếp (Mượn từ Đông Á Thanh Hóa)
11 Việt Nam Hổ
13 HV Việt Nam Nguyễn Minh Lợi
14 HV Việt Nam Nguyễn Văn Dũng (Mượn từ Đông Á Thanh Hóa)
15 HV Việt Nam Dương Văn Kiên
16 Việt Nam Trần Khánh Dũng
17 TV Việt Nam Võ Quốc Anh Khoa
18 TV Việt Nam Hà Minh Đức (Mượn từ Đông Á Thanh Hóa)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
19 HV Séc Martin Hoang
20 HV Việt Nam Trần Đình Bảo
21 Việt Nam Trần Văn Tùng
23 HV Việt Nam Đỗ Trường Trân
26 TM Việt Nam Nguyễn Tuấn Mạnh
28 TM Việt Nam Vũ Ngọc Mạnh
30 TM Việt Nam Nguyễn Văn Sơn
36 TV Việt Nam Quách Công Đình
51 HV Việt Nam Hứa Quốc Thắng
52 HV Việt Nam Huỳnh Nhật Tân
73 TV Việt Nam Bùi Xuân Lộc
96 TV Việt Nam Huỳnh Kim Hùng
99 Việt Nam Nguyễn Khắc Khiêm

Không nằm trong danh sách đăng ký thi đấu

[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
TM Việt Nam Lê Văn Trường
TV Việt Nam Lê Duy Thanh
Số VT Quốc gia Cầu thủ
66 HV Việt Nam Đinh Văn Trường
TV Việt Nam Huỳnh Thanh Tuấn

Thành tích tại V.League

[sửa | sửa mã nguồn]
Chú giải màu sắc
Vô địch
Á quân
Hạng ba
Hạng tư
Thăng hạng
Tranh trụ hạng Thắng play-off
Thua play-off
Xuống hạng
Thành tích của Khatoco Khánh Hòa từ khi V.League được thành lập
Năm Hạng đấu Thành tích St T H B Bt Bb Điểm
I II III IV
2000–01 Thứ 10 18 1 4 13 15 36 7
2001–02 Thứ 12 22 3 6 13 13 38 15
2003 Không rõ Không rõ thành tích cụ thể
2004 Vô địch
2005 Vô địch 22 12 5 5 35 17 41
2006 Thứ 6 24 10 5 9 30 25 35
2007 Thứ 10 26 10 4 12 30 31 34
2008 Thứ 6 26 10 9 7 34 29 39
2009 Thứ 8 26 9 8 9 36 35 35
2010 Thứ 4 26 13 4 9 42 42 43
2011 Thứ 11 26 9 5 12 28 34 32
2012 Thứ 12 26 9 5 12 34 35 32
2013 Vô địch[a] 11 7 4 0 18 2 25
2014 Thứ 2 14 6 5 3 20 15 23
2015 Thứ 5 26 12 6 8 35 35 42
2016 Thứ 8 26 10 6 10 34 30 36
2017 Thứ 6 26 11 8 7 38 37 41
2018 Thứ 3 26 11 10 5 33 27 43
2019 Thứ 14 26 6 7 13 31 45 25
2020 Thứ 3 16 9 3 4 23 11 30
2021 Mùa giải bị hủy vì COVID-19
2022 Thứ 2 22 11 9 2 30 16 42
2023 Thứ 11 18 4 7 7 18 22 19
2023–24 Thứ 14 26 2 5 19 19 52 11
2024–25 Thứ 5 20 5 6 9 16 25 21
2025–26 '

Biểu trưng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • 2013–2015 2013–2015
  • 2015–2021 2015–2021
  • 2021–2024 2021–2024
  • 2024–nay 2024–nay

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Đội hình chính và suất thi đấu V.League 1 2013 được chuyển giao cho Vicem Hải Phòng, đội thi đấu trở lại từ giải hạng Nhì bằng suất của Trẻ Khatoco Khánh Hòa cũ với tên Sanna Khánh Hòa Biển Việt Nam.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ [1]
  2. ^ "Khánh Hòa". VPF. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2023.
  3. ^ "Khánh Hòa". VPF. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2024. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Câu lạc bộ bóng đá Khánh Hòa (1976)

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • x
  • t
  • s
Bóng đá Việt Nam
  • Liên đoàn bóng đá Việt Nam (VFF)
  • Công ty Cổ phần Bóng đá chuyên nghiệp Việt Nam (VPF)
Đội tuyển quốc gia
Nam
  • Bóng đá
    • U-23
    • U-22
    • U-21
    • U-18/19/20
    • U-16/17
    • U-14
  • Bóng đá trong nhà
    • U-20
  • Bóng đá bãi biển
Nữ
  • Bóng đá
    • U-19/20
    • U-16/17
    • U-14
  • Bóng đá trong nhà
Giải đấu quốc gia
Nam
  • Bóng đá
    • Vô địch
    • Hạng Nhất
    • Hạng Nhì
    • Hạng Ba
    • U-21
    • U-19
    • U-17
    • U-15
    • U-13
    • U-11
    • U-9
  • Bóng đá trong nhà
    • Vô địch
    • U-20
  • Bóng đá bãi biển
    • Vô địch
Nữ
  • Bóng đá
    • Vô địch
    • U-19
    • U-16
  • Bóng đá trong nhà
    • Vô địch
Cúp quốc gia
Nam
  • Bóng đá
    • Cúp
    • Siêu cúp
  • Bóng đá trong nhà
    • Cúp
Nữ
  • Bóng đá
    • Cúp
Giải đấu giao hữu
  • U-21 Báo Thanh Niên
  • U-19 Báo Thanh Niên
  • Cúp BTV
  • Cúp VFF
  • Cúp VTV–T&T
  • Cúp Thành phố Hồ Chí Minh
  • Cúp Độc lập
Giải đấu khác
  • Đại hội Thể thao toàn quốc
  • Sinh viên toàn quốc
  • Thanh Niên sinh viên
Giải thưởng
  • Quả bóng vàng Việt Nam
  • Fair Play Việt Nam
  • Chiếc giày vàng Việt Nam
Kình địch
Câu lạc bộ
  • Đà Nẵng – Sông Lam Nghệ An
  • Đồng Tháp – Long An (derby miền Tây)
  • Hà Nội – Hải Phòng (derby miền Bắc)
  • Hà Nội – Sông Lam Nghệ An
  • Hải Phòng – Quảng Ninh (derby Đông Bắc Bộ)
  • Gia Lai – Sông Lam Nghệ An
  • Hồng Lĩnh Hà Tĩnh – Sông Lam Nghệ An (derby Nghệ Tĩnh)
  • Công an Hà Nội – Công an Thành phố Hồ Chí Minh (derby ngành Công an)
  • Quảng Nam – Đà Nẵng (derby Quảng Đà)
  • Thanh Hóa – Sông Lam Nghệ An (derby Bắc Trung Bộ)
  • Thể Công – Công an Hà Nội (derby Thủ đô)
Đội tuyển quốc gia
  • Việt Nam – Thái Lan
  • Việt Nam – Indonesia
  • Việt Nam – Malaysia
Lịch sử
  • Tổng quát
  • Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
    • các trận đấu
  • Việt Nam Cộng hòa
  • Trận cầu đoàn tụ
  • Danh sách
    • Câu lạc bộ
    • Nhà vô địch
  • Số liệu thống kê
    • Tổng thể hệ thống thi đấu quốc gia
    • Giải bóng đá Vô địch Quốc gia
  • x
  • t
  • s
Giải bóng đá Hạng Nhất Quốc gia Việt Nam
Các câu lạc bộmùa giải 2025–26
  • Bắc Ninh
  • Đại học Văn Hiến
  • Đồng Tháp
  • Khatoco Khánh Hòa
  • Long An
  • Quảng Ninh
  • Quy Nhơn United
  • Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trẻ PVF–CAND
  • Trẻ Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường Tươi Đồng Nai
  • Xuân Thiện Phú Thọ
Mùa giải
  • 2000–01
  • 2001–02
  • 2003
  • 2004
  • 2005
  • 2006
  • 2007
  • 2008
  • 2009
  • 2010
  • 2011
  • 2012
  • 2013
  • 2014
  • 2015
  • 2016
  • 2017
  • 2018
  • 2019
  • 2020
  • 2021
  • 2022
  • 2023
  • 2023–24
  • 2024–25
  • 2025–26
Giải đấu
  • Câu lạc bộ
  • Cầu thủ
  • Huấn luyện viên
  • Sân vận động
Số liệu thống kêvà giải thưởng
  • Kỷ lục
  • Vua phá lưới
  • Cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải
  • Huấn luyện viên xuất sắc nhất mùa giải
Giải đấu liên kết
  • Cúp Quốc gia
  • Siêu cúp Quốc gia
Nhạc hiệu
  • Những bước chân của rồng
  • Thể loại Thể loại
  • Trang web chính thức
  • x
  • t
  • s
Giải bóng đá Cúp Quốc gia
Các câu lạc bộmùa giải 2025–26
V.League 1
  • Becamex Thành phố Hồ Chí Minh
  • Công an Hà Nội
  • Công an Thành phố Hồ Chí Minh
  • Đông Á Thanh Hóa
  • Hà Nội
  • Hải Phòng
  • Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
  • Hoàng Anh Gia Lai
  • PVF–CAND
  • Ninh Bình
  • SHB Đà Nẵng
  • Sông Lam Nghệ An
  • Thể Công – Viettel
  • Thép Xanh Nam Định
V.League 2
  • Bắc Ninh
  • Thành phố Hồ Chí Minh
  • Đại học Văn Hiến
  • Đồng Tháp
  • Khatoco Khánh Hòa
  • Long An
  • Quảng Ninh
  • Quy Nhơn United
  • Thanh niên Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường Tươi Đồng Nai
  • Xuân Thiện Phú Thọ
Mùa giải
  • 1992
  • 1993
  • 1994
  • 1995
  • 1996
  • 1997
  • 1998
  • 1999–00
  • 2000–01
  • 2001–02
  • 2003
  • 2004
  • 2005
  • 2006
  • 2007
  • 2008
  • 2009
  • 2010
  • 2011
  • 2012
  • 2013
  • 2014
  • 2015
  • 2016
  • 2017
  • 2018
  • 2019
  • 2020
  • 2021
  • 2022
  • 2023
  • 2023–24
  • 2024–25
  • 2025–26
Nhạc hiệu
  • Những bước chân của rồng
  • Trang web chính thức
  • x
  • t
  • s
Câu lạc bộ bóng đá Khánh Hòa – đội hình hiện tại
  • Văn Chiến
  • Hoài An
  • Công Tiến
  • Hoàng Phương
  • L.T. Quốc Thắng
  • Duy Anh
  • 10 Văn Tiếp
  • 11 Hổ
  • 13 Minh Lợi
  • 14 Văn Dũng
  • 15 Văn Kiên
  • 16 Khánh Dũng
  • 17 Anh Khoa
  • 18 Minh Đức
  • 19 Minh Kiên
  • 20 Đình Bảo
  • 21 Văn Tùng
  • 23 Trường Trân
  • 26 Tuấn Mạnh
  • 28 Ngọc Mạnh
  • 30 Văn Sơn
  • 36 Công Đình
  • 51 H. Quốc Thắng
  • 52 Nhật Tân
  • 73 Xuân Lộc
  • 96 Kim Hùng
  • 99 Khắc Khiêm
  • Huấn luyện viên: Trần Trọng Bình

Từ khóa » Cau Lac Bo Bong Da Khanh Hoa