Hà Nội I |
| Tên đầy đủ | Câu lạc bộ bóng đá nữ Hà Nội |
|---|
| Biệt danh | Ha Noi W.F.C |
|---|
| Thành lập | 1998; 28 năm trước (1998) |
|---|
| Sân | Sân vận động Hàng Đẫy |
|---|
| Sức chứa | 22,500 |
|---|
| Chủ tịch điều hành | Phạm Minh Đức |
|---|
| Người quản lý | Jong Song Chon |
|---|
| Giải đấu | Giải bóng đá nữ vô địch quốc gia |
|---|
| V.League 2022 | Á quân |
|---|
Màu áo sân nhà | Màu áo sân khách | |
Mùa giải hiện nay |
Câu lạc bộ bóng đá nữ Hà Nội I là một câu lạc bộ bóng đá nữ Việt Nam, có trụ sở tại Hà Nội, Việt Nam. Đội bóng đang chơi tại Giải bóng đá nữ vô địch quốc gia. Đội bóng hiện đang chơi tại Sân vận động Hàng Đẫy.[1]
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn] Nhắc đến bóng đá nữ Thủ đô vào những năm đầu của thế kỷ XX không ai mà không nhớ đội bóng nữ Hà Nội Hoa học trò, đây được xem là cái nôi của bóng nữ Thủ Đô. Và khi Giải bóng đá nữ vô địch quốc gia ra đời năm 1998 thì cũng là lúc Câu lạc bộ bóng đá nữ Hà Nội được thành lập. Huấn luyện viên người Trung Quốc có tên là Giả Quản Thác là huấn luyện viên đầu tiên dẫn dắt các cô gái Thủ Đô lên ngôi vô địch lần đầu tiên vào năm đó. Ông cũng thành công với đội nữ Hà Nội với 3 lần giành chức vô địch liên tiếp các năm sau đó từ năm 1998 đến năm 2001.
Năm 2010, Câu lạc bộ đổi tên thành Câu lạc bộ bóng đá nữ Hà Nội Tràng An I vì khi đó đội bóng được sự tài trợ của Tràng An. Từ năm 2012 đến năm 2017, Câu lạc bộ đổi tên thành Câu lạc bộ bóng đá nữ Hà Nội I.[2] Mùa giải 2018 và 2019, câu lạc bộ mang tên Câu lạc bộ bóng đá nữ Hà Nội.
Ở mùa giải 2020, câu lạc bộ có tên mới là "Hà Nội I Watabe", dưới sự dẫn dắt của Huấn luyện viên Nguyễn Anh Tuấn.
Tên gọi đội bóng
[sửa | sửa mã nguồn] - 1998-2009: Hà Nội;
- 2010-2011: Hà Nội Tràng An I;
- 2012-2017: Hà Nội I;
- 2018-2019: Hà Nội;
- 2020-nay: Hà Nội I Watabe;
Danh hiệu
[sửa | sửa mã nguồn] Danh hiệu trong nước
[sửa | sửa mã nguồn] 
Vô địch (10): 1998, 1999, 2000, 2001, 2003, 2008, 2009, 2011, 2013, 2014

Á quân (8): 2002, 2004, 2006, 2010, 2012, 2015, 2016, 2019, 2020

Hạng ba (3): 2007, 2017, 2018

Á quân (1): 2019

Hạng ba (1): 2020

Vô địch (7): 2009, 2012, 2013, 2014, 2018, 2019, 2020 (Kỷ lục)

Á quân (4): 2008, 2010, 2011, 2015

Hạng ba (2): 2016, 2017

Vô địch (4): 2016, 2017, 2018, 2019 (Kỷ lục)

Hạng ba (2): 2015, 2020
Đội hình hiện tại
[sửa | sửa mã nguồn] Tính đến ngày 11 tháng 6 năm 2019'':
[3
] Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
| Số | VT | Quốc gia | Cầu thủ | | 1 | TM | | Nguyễn Thị Loan | | 3 | HV | | Nguyễn Thanh Huyền | | 4 | HV | | Nguyễn Thị Hoài Thương | | 5 | HV | | Bùi Thúy An (đội trưởng) | | 6 | HV | | Hồ Thị Quỳnh | | 7 | TV | | Bùi Thị Trang | | 8 | HV | | Hoàng Thị Loan | | 9 | TĐ | | Nguyễn Thị Huế | | 11 | TV | | Nguyễn Kim Anh | | 12 | TĐ | | Phạm Hải Yến (đội phó) | | 14 | TV | | Bạch Thu Hiền | | 15 | HV | | Nguyễn Thị Thảo Anh | | 16 | TV | | Thái Thị Thảo | | | Số | VT | Quốc gia | Cầu thủ | | 18 | TV | | Nguyễn Thị Vân Anh | | 19 | TV | | Biện Thị Hằng | | 21 | TV | | Nguyễn Kim Anh | | 22 | TV | | Ngân Thị Vạn Sự | | 23 | HV | | Nguyễn Kiều Diễm | | 24 | HV | | Phạm Thị Linh | | 25 | TV | | Đỗ Thị Quỳnh | | 26 | TM | | Phạm Thu Trang | | 27 | TĐ | | Nguyễn Thị Thanh Nhã | | 28 | TV | | Trần Thị Hải Linh | | 29 | TV | | Nguyễn Thị Hoa | | 30 | HV | | Nguyễn Thị Nga | | 33 | TM | | Đào Thị Kiều Oanh | |
Các huấn luyện viên trong lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn] Các huấn luyện viên trưởng của Hà Nội I - 1998-2003:
Giả Quản Thác - 2004-2007:
Vũ Bá Đông - 2008:
Ri Hwi Chol - 2009-2010:
Vũ Bá Đông - 2011:
Giả Quản Thác - 2012-2014:
Đặng Quốc Tuấn - 2015-2016:
Nguyễn Duy Hùng - 2017-11/6/2018:
Đặng Quốc Tuấn - 15/6/2018 - 13/10/2018:
Hidezaku Yagi - 2019:
Nguyễn Anh Tuấn | |
Các đội trưởng trong lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn] Các đội trưởng của Hà Nội I - 2017:
Nguyễn Thị Muôn | |
Thành tích tại Giải nữ Vô địch Quốc gia
[sửa | sửa mã nguồn] | Thành tích của Hà Nội I tại Giải Vô địch Quốc gia |
| Năm | Thành tích | St | T | H | B | Bt | Bb | Điểm |
| 1998 | Vô địch | - | - | - | - | - | - | - |
| 1999 | Vô địch | - | - | - | - | - | - | - |
| 2000 | Vô địch | - | - | - | - | - | - | - |
| 2001 | Vô địch | - | - | - | - | - | - | - |
| 2002 | Á quân | - | - | - | - | - | - | - |
| 2003 | Vô địch | - | - | - | - | - | - | - |
| 2004 | Á quân | 10 | 6 | 2 | 2 | 16 | 10 | 22 |
| 2005 | Thứ 4 | 10 | 3 | 4 | 3 | 13 | 12 | 13 |
| 2006 | Á quân | 10 | 5 | 3 | 2 | 13 | 8 | 18 |
| 2007 | Hạng ba | 10 | 5 | 2 | 3 | 19 | 10 | 17 |
| 2008 | Vô địch | 10 | 6 | 2 | 2 | 22 | 9 | 20 |
| 2009 | Vô địch | 10 | 7 | 2 | 1 | 14 | 6 | 23 |
| 2010 | Á quân | 10 | 4 | 5 | 1 | 15 | 7 | 17 |
| 2011 | Vô địch | 10 | 6 | 3 | 1 | 16 | 6 | 21 |
| 2012 | Á quân | 10 | 6 | 2 | 2 | 27 | 14 | 20 |
| 2013 | Vô địch | 10 | 8 | 1 | 1 | 17 | 2 | 25 |
| 2014 | Vô địch | 10 | 7 | 2 | 1 | 24 | 9 | 23 |
| 2015 | Á quân | 12 | 9 | 2 | 1 | 38 | 7 | 29 |
| 2016 | Á quân | 14 | 11 | 3 | 0 | 38 | 1 | 36 |
| 2017 | Hạng ba | 14 | 8 | 4 | 2 | 30 | 5 | 28 |
| 2018 | Hạng ba | 12 | 9 | 2 | 1 | 38 | 7 | 29 |
| 2019 | Á quân | 12 | 9 | 1 | 2 | 37 | 6 | 28 |
| 2020 | Á quân | 14 | 10 | 2 | 2 | 41 | 8 | 32 |
Nhà tài trợ
[sửa | sửa mã nguồn] - 2010-2011: Tràng An
- 2018: N&V Bridge
- 2019: Thái Sơn Bắc, N&V Bất động sản
- 2020: Watabe
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn] - ^ "Lượt về giải BĐ nữ VĐQG - Cúp Thái Sơn Băc 2017 (27/11): TP.HCM I thiết lập kỷ lục đáng gờm". vff.org.vn. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2017.
- ^ "Nữ Hà Tây được các doanh nghiệp tỉnh tài trợ". vff.org.vn. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2016.
- ^ "Danh sách các đội tham dự giải nữ VĐQG – Cúp Thái Sơn Bắc 2019". vff.org.vn. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2019.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn] - http://vff.org.vn/vo-dich-quoc-gia-nu-518
| Giải bóng đá nữ Vô địch Quốc gia |
|---|
| Các câu lạc bộmùa giải 2025 | - Hà Nội
- Phong Phú Hà Nam
- Thành phố Hồ Chí Minh I
- Thành phố Hồ Chí Minh II
- Thái Nguyên T&T
- Than Khoáng Sản Việt Nam
|
|---|
| Câu lạc bộ cũ | - Quảng Ngãi (2000–2003)
- Sóc Sơn (2000–2001)
- Cần Thơ (2002)
- Lâm Đồng (2003)
- Long An (2002–2003)
- Hải Phòng (2002)
|
|---|
| Mùa giải | - 1998
- 1999
- 2000
- 2001
- 2002
- 2003
- 2004
- 2005
- 2006
- 2007
- 2008
- 2009
- 2010
- 2011
- 2012
- 2013
- 2014
- 2015
- 2016
- 2017
- 2018
- 2019
- 2020
- 2021
- 2022
- 2023
- 2024
- 2025
|
|---|
| Kết quả chi tiết | - 2005
- 2006
- 2007
- 2008
- 2009
- 2010
- 2011
- 2012
- 2013
- 2014
- 2015
- 2016
- 2017
- 2018
- 2019
- 2020
|
|---|