Cầu Lông Tại Thế Vận Hội Mùa Hè 2020

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Vòng loại
  • 2 Lịch thi đấu
  • 3 Các quốc gia đang tham gia Hiện/ẩn mục Các quốc gia đang tham gia
    • 3.1 Vận động viên
  • 4 Tóm tắt huy chương Hiện/ẩn mục Tóm tắt huy chương
    • 4.1 Bảng huy chương
    • 4.2 Danh sách huy chương
  • 5 Kết quả Hiện/ẩn mục Kết quả
    • 5.1 Đơn nam
    • 5.2 Đơn nữ
    • 5.3 Đôi nam
    • 5.4 Đôi nữ
    • 5.5 Đôi nam nữ
  • 6 Xem thêm
  • 7 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Nội dung cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè 2020Bản mẫu:SHORTDESC:Nội dung cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè 2020
Cầu lôngtại Thế vận hội lần thứ XXXII
Địa điểmMusashino Forest Sports Plaza
Thời gian24 tháng 7 – 2 tháng 8 năm 2021 (2021-08-02)
Số nội dung5
Số vận động viên172 từ 49 quốc gia
← 2016 Rio de Janeiro2024 Paris →
Cầu lông tạiThế vận hội Mùa hè 2020
Danh sách các vận động viên cầu lôngVòng loại
Đơnnamnữ
Đôinamnữnam nữ
  • x
  • t
  • s

Giải đấu cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè 2020 ở Tokyo diễn ra từ ngày 24 tháng 7 đến ngày 2 tháng 8 năm 2021. Tổng cộng có 172 vận động viên (86 nam và 86 nữ) thi đấu trong 5 nội dung: đơn nam, đôi nam, đơn nữ, đôi nữ và đôi nam nữ.[1][2]

Vòng loại

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè 2020 - Vòng loại

Giai đoạn vòng loại Olympic ban đầu được dự kiến diễn ra từ ngày 29 tháng 4 năm 2019 đến ngày 26 tháng 4 năm 2020 và danh sách xếp hạng của Liên đoàn cầu lông thế giới, dự kiến được xuất bản vào ngày 30 tháng 4 năm 2020. Bây giờ giai đoạn vòng loại Olympic diễn ra từ ngày 29 tháng 4 năm 2019 đến ngày 6 tháng 6 năm 2021 và danh sách xếp hạng của Liên đoàn cầu lông thế giới, dự kiến được xuất bản vào ngày 15 tháng 6 năm 2021, sẽ được sử dụng để phân bổ các suất vé.[3] Các quốc gia có thể tham gia tối đa hai vận động viên ở nội dung đơn nam và nữ, nếu cả hai đều được xếp hạng trong tốp 16 thế giới; nếu không, một vị trí hạn ngạch cho đến khi danh sách 38 vận động viên đã được hoàn thành. Các quy định tương tự cũng áp dụng cho các vận động viên đang thi đấu ở nội dung đôi, vì NOC có thể tham gia tối đa hai cặp đấu nếu cả hai đều được xếp hạng trong tốp 8, trong khi NOC còn lại được hưởng một cặp đấu cho đến khi hạn ngạch của 16 cặp đấu được xếp hạng cao nhất được lấp đầy. Các quy tắc bổ sung đảm bảo rằng mỗi lục địa được đại diện trong mỗi nội dung, đảm bảo chủ nhà có ít nhất một vị trí hạn ngạch trong mỗi nội dung cá nhân và chỉ định các vị trí hạn ngạch bổ sung nếu các vận động viên đủ điều kiện trong nhiều nội dung.

Lịch thi đấu

[sửa | sửa mã nguồn]

Giải đấu được tổ chức trong khoảng thời gian 10 ngày.[4][5]

Chú giải
P Vòng sơ loại R Vòng 16 đội QF Tứ kết SF Bán kết M Tranh huy chương vàng
Ngày 24 thg7 25 thg7 26 thg7 27 thg7 28 thg7 29 thg7 30 thg7 31 thg7 1 thg8 2 thg8
Nội dung S T S T S T S T S T S T S C S T C T C T
Đơn nam P P R QF SF M
Đôi nam P QF SF M
Đơn nữ P R QF SF M
Đôi nữ P QF SF M
Đôi nam nữ P QF SF M
S = Buổi sáng, C = Buổi chiều, T = Buổi tối

Các quốc gia đang tham gia

[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng cộng có 172 vận động viên cầu lông từ 49 Ủy ban Olympic Quốc gia (NOC) trên 5 liên đoàn lục địa tham gia Thế vận hội Mùa hè 2020.[2][6]

  •  Úc (4)
  •  Áo (1)
  •  Azerbaijan (1)
  •  Bỉ (1)
  •  Brasil (2)
  •  Bulgaria (3)
  •  Canada (8)
  •  Trung Quốc (14)
  •  Đan Mạch (9)
  •  Ai Cập (3)
  •  Estonia (2)
  •  Phần Lan (1)
  •  Pháp (4)
  •  Đức (5)
  •  Anh Quốc (7)
  •  Guatemala (2)
  •  Hồng Kông (4)
  •  Hungary (2)
  •  Ấn Độ (4)
  •  Indonesia (11)
  •  Iran (1)
  •  Ireland (1)
  •  Israel (2)
  •  Nhật Bản (13) (chủ nhà)
  •  Malaysia (8)
  •  Maldives (1)
  •  Malta (1)
  •  Mauritius (1)
  •  México (2)
  •  Myanmar (1)
  •  Hà Lan (4)
  •  Nigeria (3)
  •  Pakistan (1)
  •  Perú (1)
  •  Đội tuyển Olympic người tị nạn (1)
  •  Ủy ban Olympic Nga (4)
  •  Singapore (2)
  •  Slovakia (1)
  •  Hàn Quốc (10)
  •  Tây Ban Nha (2)
  •  Sri Lanka (1)
  •  Thụy Điển (1)
  •  Thụy Sĩ (1)
  •  Đài Bắc Trung Hoa (5)
  •  Thái Lan (7)
  •  Thổ Nhĩ Kỳ (1)
  •  Ukraina (2)
  •  Hoa Kỳ (4)
  •  Việt Nam (2)

Vận động viên

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Danh sách các vận động viên cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè 2020

Tóm tắt huy chương

[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng huy chương

[sửa | sửa mã nguồn]   Đoàn chủ nhà ( Nhật Bản (JPN))Bảng huy chương cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè 2020
HạngNOCVàngBạcĐồngTổng số
1 Trung Quốc (CHN)2406
2 Đài Bắc Trung Hoa (TPE)1102
3 Indonesia (INA)1012
4 Đan Mạch (DEN)1001
5 Hàn Quốc (KOR)0011
 Malaysia (MAS)0011
 Nhật Bản (JPN)0011
 Ấn Độ (IND)0011
Tổng số (8 đơn vị)55515

Danh sách huy chương

[sửa | sửa mã nguồn]
Nội dung Vàng Bạc Đồng
Đơn namchi tiết Viktor Axelsen Đan Mạch Thầm Long Trung Quốc Anthony Sinisuka Ginting Indonesia
Đôi namchi tiết  Đài Bắc Trung Hoa (TPE)Lý DươngVương Tề Lân  Trung Quốc (CHN)Lý Tuấn TuệLưu Vũ Thần  Malaysia (MAS)Aaron ChiaSoh Wooi Yik
Đơn nữchi tiết Trần Vũ Phi Trung Quốc Đới Tư Dĩnh Đài Bắc Trung Hoa Pusarla Venkata Sindhu Ấn Độ
Đôi nữchi tiết  Indonesia (INA)Greysia PoliiApriyani Rahayu  Trung Quốc (CHN)Trần Thanh ThầnGiả Nhất Phàm  Hàn Quốc (KOR)Kim So-yeongKong Hee-yong
Đôi nam nữchi tiết  Trung Quốc (CHN)Vương Ý LuậtHoàng Đông Bình  Trung Quốc (CHN)Trịnh Tư DuyHoàng Nhã Quỳnh  Nhật Bản (JPN)Watanabe YutaHigashino Arisa

Kết quả

[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn nam

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè 2020 - Đơn nam
Tứ kết Bán kết Tranh huy chương vàng
               
A1  Heo Kwang-hee (KOR) 13 18
C1  Kevin Cordón (GUA) 21 21
C1  Kevin Cordón (GUA) 18 11
E1  Viktor Axelsen (DEN) 21 21
E1  Viktor Axelsen (DEN) 21 21
H1  Thạch Vũ Kỳ (CHN) 13 13
E1  Viktor Axelsen (DEN) 21 21
N1  Kham Long (CHN) 15 12
J1  Anthony Sinisuka Ginting (INA) 21 15 21
L1  Anders Antonsen (DEN) 18 21 18
J1  Anthony Sinisuka Ginting (INA) 16 11 Tranh huy chương đồng
N1  Kham Long (CHN) 21 21
N1  Kham Long (CHN) 21 9 21 C1  Kevin Cordón (GUA) 11 13
P1  Châu Thiên Chấn (TPE) 14 21 14 J1  Anthony Sinisuka Ginting (INA) 21 21

Đơn nữ

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè 2020 - Đơn nữ
Tứ kết Bán kết Tranh huy chương vàng
               
A1  Trần Vũ Phi (CHN) 21 21
C1  An Se-young (KOR) 18 19
A1  Trần Vũ Phi (CHN) 21 13 21
G1  Hà Băng Kiều (CHN) 16 21 12
E1  Okuhara Nozomi (JPN) 21 13 14
G1  Hà Băng Kiều (CHN) 13 21 21
A1  Trần Vũ Phi (CHN) 21 19 21
P1  Đới Tư Dĩnh (TPE) 18 21 18
J1  P. V. Sindhu (IND) 21 22
L1  Yamaguchi Akane (JPN) 13 20
J1  P. V. Sindhu (IND) 18 12 Tranh huy chương đồng
P1  Đới Tư Dĩnh (TPE) 21 21
N1  Ratchanok Intanon (THA) 21 18 18 G1  Hà Băng Kiều (CHN) 13 15
P1  Đới Tư Dĩnh (TPE) 14 21 21 J1  P. V. Sindhu (IND) 21 21

Đôi nam

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè 2020 - Đôi nam
Tứ kết Bán kết Tranh huy chương vàng
               
A1  Marcus Fernaldi Gideon (INA) Kevin Sanjaya Sukamuljo (INA) 14 17
D2  Aaron Chia (MAS) Soh Wooi Yik (MAS) 21 21
D2  Aaron Chia (MAS) Soh Wooi Yik (MAS) 22 13
C1  Lý Tuấn Tuệ (CHN) Lưu Vũ Thần (CHN) 24 21
C1  Lý Tuấn Tuệ (CHN) Lưu Vũ Thần (CHN) 12 21 21
B2  Kim Astrup (DEN) Anders Skaarup Rasmussen (DEN) 21 14 19
C1  Lý Tuấn Tuệ (CHN) Lưu Vũ Thần (CHN) 18 12
A2  Lý Dương (TPE) Vương Tề Lân (TPE) 21 21
A2  Lý Dương (TPE) Vương Tề Lân (TPE) 21 21
B1  Endo Hiroyuki (JPN) Watanabe Yuta (JPN) 16 19
A2  Lý Dương (TPE) Vương Tề Lân (TPE) 21 21 Tranh huy chương đồng
D1  Mohammad Ahsan (INA) Hendra Setiawan (INA) 11 10
C2  Kamura Takeshi (JPN) Sonoda Keigo (JPN) 14 21 9 D2  Aaron Chia (MAS) Soh Wooi Yik (MAS) 17 21 21
D1  Mohammad Ahsan (INA) Hendra Setiawan (INA) 21 16 21 D1  Mohammad Ahsan (INA) Hendra Setiawan (INA) 21 17 14

Đôi nữ

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè 2020 - Đôi nữ
Tứ kết Bán kết Tranh huy chương vàng
               
A1  Greysia Polii (INA) Apriyani Rahayu (INA) 21 20 21
C2  Đỗ Nguyệt (CHN) Lý Nhân Huy (CHN) 15 22 17
A1  Greysia Polii (INA) Apriyani Rahayu (INA) 21 21
C1  Lee So-hee (KOR) Shin Seung-chan (KOR) 19 17
C1  Lee So-hee (KOR) Shin Seung-chan (KOR) 21 21
B2  Selena Piek (NED) Cheryl Seinen (NED) 8 17
A1  Greysia Polii (INA) Apriyani Rahayu (INA) 21 21
D1  Trần Thanh Thần (CHN) Giả Nhất Phàm (CHN) 19 15
D2  Kim So-yeong (KOR) Kong Hee-yong (KOR) 21 14 28
B1  Matsumoto Mayu (JPN) Nagahara Wakana (JPN) 14 21 26
D2  Kim So-yeong (KOR) Kong Hee-yong (KOR) 15 11 Tranh huy chương đồng
D1  Trần Thanh Thần (CHN) Giả Nhất Phàm (CHN) 21 21
A2  Fukushima Yuki (JPN) Hirota Sayaka (JPN) 21 10 10 C1  Lee So-hee (KOR) Shin Seung-chan (KOR) 10 17
D1  Trần Thanh Thần (CHN) Giả Nhất Phàm (CHN) 18 21 21 D2  Kim So-yeong (KOR) Kong Hee-yong (KOR) 21 21

Đôi nam nữ

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè 2020 - Đôi nam nữ
Tứ kết Bán kết Tranh huy chương vàng
               
A1  Trịnh Tư Duy (CHN) Hoàng Nhã Quỳnh (CHN) 21 21
C2  Praveen Jordan (INA) Melati Daeva Oktavianti (INA) 17 15
A1  Trịnh Tư Duy (CHN) Hoàng Nhã Quỳnh (CHN) 21 21
D2  Đặng Tuấn Văn (HKG) Tạ Ảnh Tuyết (HKG) 16 12
B1  Marcus Ellis (GBR) Lauren Smith (GBR) 13 18
D2  Đặng Tuấn Văn (HKG) Tạ Ảnh Tuyết (HKG) 21 21
A1  Trịnh Tư Duy (CHN) Hoàng Nhã Quỳnh (CHN) 17 21 19
D1  Vương Ý Luật (CHN) Hoàng Đông Bình (CHN) 21 17 21
C1  Watanabe Yuta (JPN) Higashino Arisa (JPN) 15 21 21
B2  Dechapol Puavaranukroh (THA) Sapsiree Taerattanachai (THA) 21 16 14
C1  Watanabe Yuta (JPN) Higashino Arisa (JPN) 23 15 14 Tranh huy chương đồng
D1  Vương Ý Luật (CHN) Hoàng Đông Bình (CHN) 21 21 21
A2  Seo Seung-jae (KOR) Chae Yoo-jung (KOR) 9 16 D2  Đặng Tuấn Văn (HKG) Tạ Ảnh Tuyết (HKG) 17 21
D1  Vương Ý Luật (CHN) Hoàng Đông Bình (CHN) 21 21 C1  Watanabe Yuta (JPN) Higashino Arisa (JPN) 21 23

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Cầu lông tại Đại hội Thể thao châu Á 2018
  • Cầu lông tại Thế vận hội Trẻ Mùa hè 2018
  • Cầu lông tại Đại hội Thể thao châu Phi 2019
  • Cầu lông tại Đại hội Thể thao châu Âu 2019
  • Cầu lông tại Đại hội Thể thao Liên châu Mỹ 2019
  • Cầu lông tại Thế vận hội Người khuyết tật Mùa hè 2020

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Japan 2020: Badminton". Tokyo Organising Committee of the Olympic and Paralympic Games. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2018.
  2. ^ a b "Tokyo 2020 Badminton Qualifiers Announced". olympics.bwfbadminton.com. Badminton World Federation. ngày 5 tháng 7 năm 2021. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2021.
  3. ^ "Badminton (2020 Summer Olympics) New Qualification". Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2021.
  4. ^ "Schedule - Badminton Tokyo 2020 Olympics". Olympian Database. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2020.
  5. ^ "Badminton Competition Schedule". Tokyo Organising Committee of the Olympic and Paralympic Games. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2020.
  6. ^ "Tokyo 2020 Olympic Games: Badminton Competition Entry Lists" (PDF). cms.bwfbadminton.com. Badminton World Federation. ngày 5 tháng 7 năm 2021. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 5 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2021.
  • x
  • t
  • s
Các nội dung thi đấu tại Thế vận hội Mùa hè 2020 (Tokyo, Nhật Bản)
  • Bắn cung
  • Bơi nghệ thuật
  • Điền kinh
  • Cầu lông
  • Bóng chày
  • Bóng rổ
  • Quyền Anh
  • Canoeing
  • Xe đạp
  • Nhảy cầu
  • Cưỡi ngựa
  • Đấu kiếm
  • Khúc côn cầu trên cỏ
  • Bóng đá
  • Golf
  • Thể dục dụng cụ
  • Bóng ném
  • Judo
  • Karate
  • Năm môn phối hợp hiện đại
  • Chèo thuyền
  • Bóng bầu dục bảy người
  • Thuyền buồm
  • Bắn súng
  • Trượt ván
  • Bóng mềm
  • Leo núi thể thao
  • Lướt sóng
  • Bơi lội
  • Bóng bàn
  • Taekwondo
  • Quần vợt
  • Ba môn phối hợp
  • Bóng chuyền
  • Bóng nước
  • Cử tạ
  • Đấu vật
  • Tổng hợp diễn biến
  • Bảng tổng sắp
  • Danh sách huy chương
  • x
  • t
  • s
Cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè
  • 1896
  • 1900
  • 1904
  • 1908
  • 1912
  • 1920
  • 1924
  • 1928
  • 1932
  • 1936
  • 1948
  • 1952
  • 1956
  • 1960
  • 1964
  • 1968
  • 1972 (biểu diễn)
  • 1976
  • 1980
  • 1984
  • 1988 (triển lãm)
  • 1992
  • 1996
  • 2000
  • 2004
  • 2008
  • 2012
  • 2016
  • 2020
  • Danh sách vận động viên giành huy chương
  • Danh sách các địa điểm
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Cầu_lông_tại_Thế_vận_hội_Mùa_hè_2020&oldid=68355978” Thể loại:
  • Cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè 2020
  • Cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè
  • Sự kiện Thế vận hội Mùa hè 2020
  • Cầu lông năm 2021
  • Giải đấu cầu lông ở Nhật Bản
Thể loại ẩn:
  • Bài có mô tả ngắn
  • Mô tả ngắn khác với Wikidata
  • Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
  • Trang sử dụng một nhánh đấu đồng đội có cú pháp bị phản đối
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè 2020 38 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Giải Cầu Lông Olympic 2020