Cầu Nguyện Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ cầu nguyện tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | cầu nguyện (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ cầu nguyện | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
cầu nguyện tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ cầu nguyện trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cầu nguyện tiếng Nhật nghĩa là gì.
- いのり - 「祈り」 * v - いのる - 「祈る」 - きねん - 「祈念」 * n - おいのり - 「お祈り」 - きがん - 「祈願」 - きとう - 「祈祷」 - - 「お祈り」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "cầu nguyện" trong tiếng Nhật
- - Cô ấy cầu nguyện thần linh phù hộ cho chồng.:彼女は夫の無事を神様に祈った。
- - Họ cầu nguyện cho người đã mất.:彼らは死者のために熟心に祈った。
- - xoay tràng hạt và cầu nguyện:数珠をつまぐって祈念する
- - kinh cầu nguyện hòa bình cho nạn nhân bom nguyên tử:原爆犠牲者慰霊平和祈念
- - cầu nguyện cho hòa bình:平和への祈り
- - lời cầu nguyện đối với ~:〜よけの祈り
- - họ đã cầu nguyện cho hương hồn cha mẹ đã khuất:彼らは亡くなった両親のために祈りをささげた
- - hãy cầu nguyện đi!:お祈りを唱えなさい
- - cầu (nguyện) được mẻ lưới đầy (ngư dân):大漁を祈願する
- - thành tâm cầu nguyện:神仏に祈願をこめる
- - cầu nguyện cho vụ mùa bội thu:五穀豊穣を祈願する
- - đọc lời cầu nguyện:祈祷文を読みあげる
- - lời cầu nguyện:祈祷文
- - ngày cầu nguyện trên toàn thế giới:世界祈祷日
- - ngoài thời gian cầu nguyện:祈祷時間外
- - hội cầu nguyện:祈祷会
- - lễ cầu nguyện vào đêm khuya:深夜祈祷
- - cầu nguyện cho hòa bình:平和への祈り
- - lời cầu nguyện đối với ~:〜よけの祈り
- - họ đã cầu nguyện cho hương hồn cha mẹ đã khuất:彼らは亡くなった両親のために祈りをささげた
- - hãy cầu nguyện đi!:お祈りを唱えなさい
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cầu nguyện trong tiếng Nhật
- いのり - 「祈り」 * v - いのる - 「祈る」 - きねん - 「祈念」 * n - おいのり - 「お祈り」 - きがん - 「祈願」 - きとう - 「祈祷」 - - 「お祈り」Ví dụ cách sử dụng từ "cầu nguyện" trong tiếng Nhật- Cô ấy cầu nguyện thần linh phù hộ cho chồng.:彼女は夫の無事を神様に祈った。, - Họ cầu nguyện cho người đã mất.:彼らは死者のために熟心に祈った。, - xoay tràng hạt và cầu nguyện:数珠をつまぐって祈念する, - kinh cầu nguyện hòa bình cho nạn nhân bom nguyên tử:原爆犠牲者慰霊平和祈念, - cầu nguyện cho hòa bình:平和への祈り, - lời cầu nguyện đối với ~:〜よけの祈り, - họ đã cầu nguyện cho hương hồn cha mẹ đã khuất:彼らは亡くなった両親のために祈りをささげた, - hãy cầu nguyện đi!:お祈りを唱えなさい, - cầu (nguyện) được mẻ lưới đầy (ngư dân):大漁を祈願する, - thành tâm cầu nguyện:神仏に祈願をこめる, - cầu nguyện cho vụ mùa bội thu:五穀豊穣を祈願する, - đọc lời cầu nguyện:祈祷文を読みあげる, - lời cầu nguyện:祈祷文, - ngày cầu nguyện trên toàn thế giới:世界祈祷日, - ngoài thời gian cầu nguyện:祈祷時間外, - hội cầu nguyện:祈祷会, - lễ cầu nguyện vào đêm khuya:深夜祈祷, - cầu nguyện cho hòa bình:平和への祈り, - lời cầu nguyện đối với ~:〜よけの祈り, - họ đã cầu nguyện cho hương hồn cha mẹ đã khuất:彼らは亡くなった両親のために祈りをささげた, - hãy cầu nguyện đi!:お祈りを唱えなさい,
Đây là cách dùng cầu nguyện tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cầu nguyện trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới cầu nguyện
- lơ thơ tiếng Nhật là gì?
- sửa chữa tiếng Nhật là gì?
- sự phòng dịch tiếng Nhật là gì?
- bát ăn tiếng Nhật là gì?
- người ngoại quốc tiếng Nhật là gì?
- liễu tiếng Nhật là gì?
- bỗng đâu tiếng Nhật là gì?
- giữ mọi bản quyền tiếng Nhật là gì?
- du hý tiếng Nhật là gì?
- để cho tiếng Nhật là gì?
- sự mộng ảo tiếng Nhật là gì?
- bao giờ tiếng Nhật là gì?
- phí đăng ký tiếng Nhật là gì?
- kiểu đàn ông tiếng Nhật là gì?
- mờ mắt tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Cầu Nguyện Cho Cô ấy Tiếng Anh Là Gì
-
CẦU NGUYỆN CHO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TÔI SẼ CẦU NGUYỆN CHO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
CẦU NGUYỆN CHO - Translation In English
-
Tôi Cầu Nguyện Cho Bạn In English With Examples - MyMemory
-
Glosbe - Cầu Nguyện In English - Vietnamese-English Dictionary
-
50 Cách để Nói Chúc May Mắn Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bless' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Cách Nói Chia Buồn, An ủi Trong Tiếng Anh Một Cách Trang Trọng
-
28 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Tình Yêu Dễ Thương - British Council
-
Lời Chúc Tiếng Anh Mau Hết Bệnh - SÀI GÒN VINA
-
Tổng Hợp Những Lời Chúc Sức Khỏe Tiếng Anh Hay Nhất
-
Chắp Tay Tiếng Anh Là Gì
-
Những Câu Chia Buồn Trong Tiếng Anh Chân Thành Nhất - AMA
cầu nguyện (phát âm có thể chưa chuẩn)