Cấu Trúc Agree Trong Tiếng Anh | VOCA.VN

  • PHƯƠNG PHÁP LUẬN
  • HƯỚNG DẪN HỌC
  • CÂU CHUYỆN VOCA
  • HỌC BỔNG
  • CỘNG ĐỒNG HỌC VIÊN
  • ỨNG DỤNG SMARTPHONE
  • BLOG
  • LIÊN HỆ VỚI VOCA:
  • 0829905858
  • [email protected]
  • 213 Bis Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
    • VOCA
    • Từ vựng
    • Ngữ pháp
    • Mẫu câu
    • Học phát âm
    • Giao tiếp
    • Luyện viết
    • Luyện nói
    • Phổ thông
    • TOEIC
    • IELTS
    • Trẻ em
    • Trung học cơ sở
    • Âm nhạc
    • Club
    Kiến thức ngữ pháp Phương pháp - kinh nghiệm Tài liệu Ngữ pháp Kiến thức ngữ pháp VOCA EPT Cấu trúc agree trong tiếng Anh

    VOCA đăng lúc 22:57 29/07/2021

    Động từ Agree dường như không còn xa lạ gì đối với tất cả những người học tiếng Anh. Tuy nhiên, nhiều người chỉ biết đến tầng nghĩa cũ là đồng ý với điều gì hay với ai đó. Nhưng Agree có nhiều hơn chỉ một tầng nghĩa nếu kết hợp động từ này cùng với những giới từ khác nhau phía sau và sử dụng trong những ngữ cảnh khác.  Trong bài viết hôm nay, hãy cùng VOCA tìm hiểu kỹ hơn và tất cả những cấu trúc cũng như ý nghĩa của động từ Agree trong tiếng Anh nhé!

    • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh luyện thi THPT Quốc Gia
    • 10 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cần thuộc nằm lòng trước ngày thi
    • Academic Writing: tìm hiểu về phương pháp luyện kỹ năng Viết tiếng Anh theo phong cách học thuật)

    Cấu trúc agree trong tiếng Anh Cấu trúc Agree trong tiếng Anh

    I. TỔNG QUAN VÀ Ý NGHĨA

    Agree là một động từ thông dụng trong tiếng Anh với ý nghĩa “đồng ý, bằng lòng, phù hợp, …” I totally agree with you! (Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn!) You can't expect them to agree on everything. (Bạn không thể mong đợi họ hoàn toàn đồng ý tất cả mọi điều.) All parties agree that urgent action is required. (Tất cả các bên đều đồng ý rằng cần phải hành động khẩn cấp.)

    II. CẤU TRÚC VÀ CÁCH SỬ DỤNG

    1. Agree with Cấu trúc Agree with được sử dụng khi muốn thể hiện rằng bạn đồng ý với ai đó hay vói một sự việc/ sự kiện nào đó, hay khi bạn cho rằng sự việc đó rất đúng đắn.

    Khi bạn đồng ý với ai hay sự việc nào đó:

    S + agree with + N

    • Many experts agree wholeheartedly with this statement. (Nhiều chuyên gia đều hết lòng đồng ý với nhận định này.)
    • I tend to agree with her political views. (Tôi có xu hướng đồng ý với quan điểm chính trị của bà ấy.)

    Khi bạn đồng ý hay tán thành với việc thưc hiện một hành động nào đó:

    S + agree with + V_ing

    I don't agree with hitting children as a punishment. (Tôi không tán thành với việc đánh trẻ em như một hình phạt.) He doesn’t agree with giving money to beggars. (Anh ta không đồng ý trao tiền cho người ăn xin.)

    Khi bạn đồng ý với ai về một sự việc hay hành động nào đó:

    S + agree with + Somebody + on/ about + Something

    He agreed with them about the need for change. (Anh ấy tán thành với họ về nhu cầu thay đổi.)

    2. Agree to

    Cấu trúc Agree to được sử dụng để nói rằng ai đó đồng ý làm việc gì, hoặc ai đó đồng ý với đề xuất/gợi ý/mong muốn của người khác.

    Khi bạn đồng ý thực hiện một hành động nào đó người khác đề xuất:

    S + agree to + V

    • He reluctantly agreed to pay for the damage. (Anh ta miễn cưỡng đồng ý bồi thường.)
    • She agreed to let me go early. (Bà ấy đồng ý cho tôi đi sớm.)

    Khi bạn đồng ý hay cho phép một hành động hay một sự kiện nào đó sẽ xảy ra:

    S + agree to + Something

    • The government has finally agreed in principle to the terms of the deal. (Cuối cùng chính phủ đã đồng ý về nguyên tắc của những điều khoản được thỏa thuận.)
    • Do you think he'll agree to their proposal? (Bạn có nghĩ rằng ông ấy sẽ đồng ý với đề xuất của họ không?)

    3.Agree on & agree about

    Cấu trúc Agree on/ about được sử dụng để thể hiện sự tán thành hay thống nhất về một chủ đề, quan điểm, kế hoạch nào đó.

    S + agree on/ about + Something

    • You can't expect them to agree on everything. (Bạn không thể mong đợi việc họ tán thành tất cả mọi điều.)
    • We agree on most things. (Chúng tôi đồng ý với hầu hết tất cả mọi điều.)

    4. Agree something

    Cấu trúc Agree khi đi trực tiếp với một tân ngữ có nghĩa là “cùng nhau ra một quyết định” và chỉ thường được sử dụng ở Anh, khi nói về những quyết định, chỉ thị của các ban, bộ hay các tổ chức có thẩm quyền.

    Dùng trong trường hợp có 2 bên trở lên chẳng hạn như 2 người, 2 quốc gia, công ty…trở lên.

    S + agree + O

    • Can we agree a price? (Chúng ta có thể thống nhất mức giá không?)
    • Ministers agree a strategy for tackling the Covid. (Các bộ trưởng đồng ý một chiến lược để đối phó với Covid.)

    5. Các cấu trúc khác

    i. Agree that

    Được sử dụng để thể hiện sự đồng ý hay tán thành một sự việc hay sự kiện nào đó:

    S + agree + that + Clause

    • We agreed that the proposal was a good one. (Chúng tôi tán thành rằng đề xuất này rất hay.)

    ii. Agree + Question word

    • We couldn't agree what to do. (Chúng tôi không thể thống nhất phải làm gì.)
    • Experts seem unable to agree whether the drug is safe or not. (Các chuyên gia dường như không thể đồng ý liệu thuốc có an toàn hay không).

    iii. Things agree

    Được sử dụng để thể hiện những sự việc hay sự vật giống nhau, hợp nhau hay trùng khớp với nhau:

    • Police could not locate the criminal because none of the descriptions given by the witnesses agreed. (Cảnh sát không thể xác định vị trí của tên tội phạm vì không có mô tả nào do các nhân chứng cung cấp khớp với nhau).

    Trên đây là đầy đủ những tổng hợp về cấu trúc Agree trong tiếng Anh. Hy vọng với những kiến thức này, bạn sẽ có cái nhìn đầy đủ và chính xác hơn về ý nghĩa và cách sử dụng cấu trúc Agree trong tiếng Anh.

    Chúc các bạn thành công!

    Thảo luận

    Liên quan

    "How to Perfect Your Grammar Like A Master?": Bí quyết giúp bạn thành thục ngữ pháp tiếng Anh.

    Tất tần tật cấu trúc So as trong tiếng Anh

    Tất tần tật cấu trúc So as trong tiếng Anh

    Tất tần tật cấu trúc As well (as) trong tiếng Anh

    Tất tần tật cấu trúc As well (as) trong tiếng Anh

    VOCA

    Thông Báo: VOCA cập nhật tính năng mới Học Phát Âm trên ứng dụng Smartphone.

    Thông Báo: VOCA cập nhật tính năng mới Học Phát Âm trên ứng dụng Smartphone.

    Ra mắt hệ thống Natural English - Học tiếng Anh giao tiếp Tự nhiên

    Ra mắt hệ thống Natural English - Học tiếng Anh giao tiếp Tự nhiên

    Chính thức ra mắt VOCA MUSIC ~ Hệ thống học tiếng Anh thông minh qua Âm nhạc.

    Chính thức ra mắt VOCA MUSIC ~ Hệ thống học tiếng Anh thông minh qua Âm nhạc.

    Từ vựng

    Từ vựng Tiếng Anh về trung thu

    Từ vựng Tiếng Anh về trung thu

    Tất tần tật từ vựng tiếng Anh theo chủ đề môi trường đầy đủ nhất

    Tất tần tật từ vựng tiếng Anh theo chủ đề môi trường đầy đủ nhất

    Từ vựng IELTS theo chủ đề Ideas

    Từ vựng IELTS theo chủ đề Ideas

    Ngữ pháp

    Tất tần tật cấu trúc Can't Stand trong tiếng Anh

    Tất tần tật cấu trúc Can't Stand trong tiếng Anh

    Danh động Từ là gì? Cách dùng danh động từ trong tiếng Anh

    Danh động Từ là gì? Cách dùng danh động từ trong tiếng Anh

    11 cấu trúc Câu Đảo Ngữ trong tiếng Anh

    11 cấu trúc Câu Đảo Ngữ trong tiếng Anh

    Mẫu câu

    Những câu nói dối kinh điển bạn cần đề phòng ngay và luôn vào ngày cá tháng tư

    Những câu nói dối kinh điển bạn cần đề phòng ngay và luôn vào ngày cá tháng tư

    Trọn bộ 100 thành ngữ tiếng Anh thường gặp trong cuộc sống (có ảnh minh họa)

    Trọn bộ 100 thành ngữ tiếng Anh thường gặp trong cuộc sống (có ảnh minh họa)

    Những mẫu câu Tiếng Anh thường dùng khi đi mua sắm

    Những mẫu câu Tiếng Anh thường dùng khi đi mua sắm

    Học phát âm

    Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | phụ âm /θ/ | Consonants /θ/

    Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | phụ âm /θ/ | Consonants /θ/

    Học phát âm | phần 6: Âm đuôi

    Học phát âm | phần 6: Âm đuôi

    Top 3 tài liệu/website học phát âm Tiếng Anh hay

    Top 3 tài liệu/website học phát âm Tiếng Anh hay

    Giao tiếp

    Natural English (Mobile App): ứng dụng học tiếng Anh giao tiếp tại nhà

    Natural English (Mobile App): ứng dụng học tiếng Anh giao tiếp tại nhà

    100 đoạn hội thoại Tiếng Anh giao tiếp theo tình huống (Phần 6)

    100 đoạn hội thoại Tiếng Anh giao tiếp theo tình huống (Phần 6)

    Video tiếng Anh giao tiếp theo tình huống (Part 19: Bạn có thích pho mát không?

    Video tiếng Anh giao tiếp theo tình huống (Part 19: Bạn có thích pho mát không?

    Luyện viết

    Academic Writing: tìm hiểu về phương pháp luyện kỹ năng Viết tiếng Anh theo phong cách học thuật)

    Academic Writing: tìm hiểu về phương pháp luyện kỹ năng Viết tiếng Anh theo phong cách học thuật)

    Phổ thông

    Đáp án môn tiếng Anh THPT Quốc gia 2023 (Mã đề: 411)

    Đáp án môn tiếng Anh THPT Quốc gia 2023 (Mã đề: 411)

    Đáp án môn tiếng Anh THPT Quốc gia 2024 (Mã đề: 421)

    Đáp án môn tiếng Anh THPT Quốc gia 2024 (Mã đề: 421)

    Đáp án môn tiếng Anh THPT Quốc gia 2022 (Mã đề: 404)

    Đáp án môn tiếng Anh THPT Quốc gia 2022 (Mã đề: 404)

    TOEIC

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 50: Pharmacy)

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 50: Pharmacy)

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 36: General Travel)

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 36: General Travel)

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 15: Promotions, Pensions and Awards)

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 15: Promotions, Pensions and Awards)

    IELTS

    Hướng Dẫn Học IELTS Từ 5.0 Lên 7.0 Trong 6 Tháng

    Hướng Dẫn Học IELTS Từ 5.0 Lên 7.0 Trong 6 Tháng

    Tất tần tật bộ tài liệu chinh phục mọi kỳ thi IELTS, TOEIC, Đại Học và THPT Quốc Gia

    Tất tần tật bộ tài liệu chinh phục mọi kỳ thi IELTS, TOEIC, Đại Học và THPT Quốc Gia

    Tất tần tật về kỳ thi IELTS

    Tất tần tật về kỳ thi IELTS

    Trẻ em

    Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Greeting & Introduction

    Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Greeting & Introduction

    Tiếng Anh trẻ em | Học từ vựng chủ đề: Cơ thể

    Tiếng Anh trẻ em | Học từ vựng chủ đề: Cơ thể

    Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Pajama party

    Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Pajama party

    Trung học cơ sở

    Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 6: Folk Tales - Truyện dân gian

    Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 6: Folk Tales - Truyện dân gian

    Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 3: Teen Stress And Pressure - Áp lực tuổi dậy thì

    Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 3: Teen Stress And Pressure - Áp lực tuổi dậy thì

    Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 4: Life In The Past - Cuộc sống ngày xưa

    Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 4: Life In The Past - Cuộc sống ngày xưa

    Âm nhạc

    Top 20 bài hát ‘Người Học Tiếng Anh Nào Cũng Nên Nghe’

    Top 20 bài hát ‘Người Học Tiếng Anh Nào Cũng Nên Nghe’

    Lời dịch bài hát Friends

    Lời dịch bài hát Friends

    Lời dịch bài hát Endless Love

    Lời dịch bài hát Endless Love

    Club

    Câu lạc bộ tiếng Anh Master's cup

    Câu lạc bộ tiếng Anh Master's cup

    Câu lạc bộ tiếng Anh Tea Time Talk

    Câu lạc bộ tiếng Anh Tea Time Talk

    Câu lạc bộ tiếng Anh Advance English

    Câu lạc bộ tiếng Anh Advance English

    Hãy đăng nhập hoặc tạo một tài khoản học miễn phí để bắt đầu bạn nhé

    Đăng nhập Đăng ký Hoặc ĐĂNG NHẬP VỚI GOOGLE ĐĂNG NHẬP VỚI FACEBOOK TRANG CHỦ PHƯƠNG PHÁP KHÓA HỌC CỬA HÀNG PREMIUM HỌC BỔNG CÂU CHUYỆN CỘNG ĐỒNG ĐĂNG KÝ ĐĂNG NHẬP Chào mừng bạn, chúng tôi là VOCA! Dưới đây là một số cách nhanh chóng để kết nối với chúng tôi Chat với VOCA Nhắn tin Messenger Luôn có mặt 24/7 bạn nhé! Nhắn tin Zalo 082-99-05858 (luôn có mặt) Gọi Hotline 082-99-05858 (8h-20h) Gửi qua email [email protected] Tìm hiểu về VOCA Giới thiệu chung Câu chuyện về VOCA Thư viện khóa học Phương pháp Đăng ký mua khoá học Gói học tiếng Anh toàn diện Premium Các gói học tiếng Anh theo nhu cầu Học bổng dành cho Học sinh, Sinh viên, Giáo viên Dành cho khách hàng doanh nghiệp Hướng dẫn cách học Hướng dẫn tổng quát Hướng dẫn chi tiết Câu hỏi thường gặp Góp ý và báo lỗi Cảm ơn những góp ý đề xuất của bạn! GỬI Chào bạn, nếu bạn cần hỗ trợ hãy nhấn vào đây nhé Hỗ trợ

    Chọn gói tài khoản

    Hãy chọn VIP nếu bạn muốn học theo từng kỹ năng, hoặc chọn PREMIUM nếu bạn muốn học tất cả.

    HOẶC Chọn kế hoạch học tập

    Học Theo Cấp Độ

    Giúp bạn toàn diện 4 kỹ năng Anh ngữ theo lộ trình 7 cấp độ CEFR từ A0 đến C2

    BẮT ĐẦU NGAY

    Học Theo Kỹ Năng

    Giúp bạn toàn diện 4 kỹ năng Anh ngữ theo 7 giải pháp chuyên biệt cho từng kỹ năng

    BẮT ĐẦU NGAY

    Học Theo Nhu Cầu

    Giúp bạn chinh phục các mục tiêu tiếng Anh khác theo nhu cầu học tập cá nhân

    BẮT ĐẦU NGAY

    Luyện Thi Chứng Chỉ

    Giúp bạn chuẩn bị kiến thức và kỹ năng làm bài để đạt điểm tốt trong kỳ thi TOEIC, IELTS, CAMBRIDGE

    BẮT ĐẦU NGAY

    Dành Cho Học Sinh

    Giúp bạn học tốt tiếng Anh theo chương trình học của Bộ GD-ĐT Việt Nam

    BẮT ĐẦU NGAY Chọn một kỹ năng Từ vựng Từ vựng Mẫu câu Mẫu câu Ngữ pháp Ngữ pháp Phát âm Phát âm Phản xạ Phản xạ Luyện nghe Luyện nghe luyệnt viết Luyện viết Chọn một cấp độ Mới bắt đầu Mới bắt đầu Sơ cấp Sơ cấp Tiền trung cấp Tiền trung cấp Trung cấp Trung cấp Cao trung cấp Cao trung cấp Cao cấp Cao cấp Thành thạo Thành thạo Chọn nhu cầu phù hợp Văn phòng Văn phòng Giao tiếp Giao tiếp Thương mại Thương mại Du lịch Du lịch Chọn khóa học phù hợp TOEIC TOEIC IELTS IELTS Chứng chỉ CAMBRIDGE CAMBRIDGE Chọn một chương trình Học sinh Thí điểm Global Success Global Success Family And Friends Family And Friends Chương trình học bổng tiếng Anh VOCA
    Đồng hành cùng bạn học Việt Nam xóa bỏ rào cản Anh ngữ

    Nếu bạn là Học sinh, Sinh viên

    Đăng ký tham gia VOCA Scholarship để được áp dụng chính sách hỗ trợ học phí

    Xem học bổng

    Nếu bạn là Giáo viên tiếng Anh

    Đăng ký tham gia VOCA Teachership để giúp học sinh của bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn

    Xem học bổng Bạn không thuộc 2 nhóm đối tượng trên? Mở trình duyệt bên ngoài

    Hãy mở liên kết này trong các trình duyệt Chrome, Safari,... để có trải nghiệm tốt nhất.

    Vui lòng nhấn vào menu (dấu ba chấm ở góc trên bên phải) và chọn "Mở bằng trình duyệt bên ngoài".

    Từ khóa » Nghĩa Của Agree Trong Tiếng Anh