CẤU TRÚC CẦU KHIẾN - ISEE

CẤU TRÚC CẦU KHIẾN

Trong tiếng Anh B1, cấu trúc cầu khiến là điểm ngữ pháp thường xuyên được sử dụng khi bạn muốn nhờ hoặc yêu cầu ai đó làm việc gì. Isee xin chia sẻ với các bạn cấu trúc cầu khiến thường dùng trong các kì thi chứng chỉ ngoại ngữ VSTEP B1 nhé !

CẤU TRÚC CẦU KHIẾN

I/ Câu cầu khiến chủ động (Active)

1. Bảo ai làm gì - HAVE & GET

- to HAVE someone DO something

- to GET somebody TO DO something

Ví dụ:

- I'll HAVE John FIX my car.

- I'll GET John TO FIX my car.

2. Bắt buộc ai phải làm gì - MAKE & FORCE

- to MAKE somebody DO something

- to FORCE somebody TO DO something

Ví dụ:

- The bank robbers MADE the manager GIVE them all the money.

- The bank robbers FORCED the manager TO GIVE them all the money.

3. Để cho ai, cho phép ai làm gì - LET & PERMIT/ALLOW

- to LET somebody DO something

- to PERMIT/ALLOW somebody TO DO something

Ví dụ:

- I never want to LET you GO.

- My parents didn't PERMIT/ALLOW me TO COME home late.

4. Giúp ai làm gì - HELP

- to HELP somebody DO/TO DO something

- Khi có tân ngữ (object) là đại từ chung (e.g people) thì ta có thể lược bỏ tân ngữ và giới từ TO

- Khi tân ngữ của HELP và hành động DO thì ta cũng có thể lược bỏ tân ngữ và giới từ TO

Ví dụ:

- Please HELP me TO THROW this table away.

- She HELPS me OPEN the door.

- This wonder drug WILL HELP (people TO) RECOVER more quickly.

- The fat body of the bear WILL HELP (him TO) KEEP him alive during hibernation.

II/ Câu cầu khiến bị động (Passive)

1. Nhờ ai đó làm gì - HAVE/GET something DONE

Ví dụ:

- I HAVE my book BOUGHT.

- I GET my car WASHED.

2. Làm cho ai bị gì - MAKE somebody DONE

Ví dụ: - Working all night on Friday MADE me EXHAUSTED at the weekend.

3. Làm cho cái gì bị làm sao - CAUSE something DONE

Ví dụ: - The big thunder storm CAUSED many waterfront houses DAMAGED.

Từ khóa » Buộc Ai Làm Gì