Cấu Trúc Thì Hiện Tại Hoàn Thành - StudyPhim
Có thể bạn quan tâm
(Dấu hiệu nhận biết thời điểm sử dụng thì hiện tại hoàn thành)
Định nghĩa:
Thì hiện tại hoàn thành là một trong những thì cơ bản và được sử dụng nhiều trong tiếng anh.
Thì hiện tại hoàn thành dùng dễ diễn tả một hành động diễn ra trong quá khứ kéo dài từ quá khứ đến hiện tại và có thể tiếp diễn trong tương lai.
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
| (+) S + have/has + P.II (-) S + have/ has not + P.II (?) Have/has + S + P.II ? |
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành
- Hành động xảy ra kéo dài từ quá khứ đến hiện tại và còn có thể tiếp diễn trong tương lai
- I’ve traveled to many countries in the world
- Tom’s never loved any girls
- Jones has lived in that house for 20 years
- Hành động xảy ra trong quá khứ và để lại KẾT QUẢ trong hiện tại
- Where’s your bag? I don’t know. I’ve lost it.
- I don’t see Sally anywhere. She’s gone
Cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành
Hãy xem ví dụ dưới đây để hiểu rõ hơn về cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành
| Bob and Alice are married. They got married exactly 20 years ago. So today is their 20th wedding anniversaryBob và Alice là vợ chồng. Họ cưới nhau cách đây đúng 20 năm. Vì hôm này là ngày kỉ niệm ngày cưới lần thứ 20 của họ.They have been married for 20 years.Họ đã cưới nhau được 20 năm nay. |
Chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành để chỉ một sự việc gì đã tồn tại hay đã xảy ra được bao lâu.
| They are married.Họ cưới nhau.How long have they been married?Họ cưới nhau được bao lâu rồi.They have been married for 20 years.Họ cưới nhau được 20 năm nay rồi. |
Một số lưu ý về thì hiện tại hoàn thành :
- FOR & SINCE
| For + Khoảng thời gian (được bao nhiêu thời gian rồi) Since + Mốc thời gian ( kể từ khi nào) |
- We’ve known each other for 2 years.
- I haven’t seen Carol for ages.
- She hasn’t visited me since May.
- I’ve lived in Italy since 1998.
- JUST, ALREADY & YET
* Just: vừa mới
- She’s just come back from her holiday
- Do you know where Robert is? Yes, I’ve just seen him.
* Already: đã rồi
- What time is Tim leaving? He’s already gone.
- Is Kate coming to the cinema with us? No, she’s already seen the film.
* Yet: chưa
- He hasn’t read today newspaper yet.
- Have you got the ticket yet?
- EVER & NEVER
| Ever: đã từng Never: chưa từng, chưa bao giờ |
- Have you ever played football? No, never
- He has never given me a gift
- Has he ever stayed alone in a forest? Yes, ever.
- FIRST TIME, SECOND TIME...
- This is the first time I’ve loved a man
- I’ve already seen this film. It’s the fourth time I’ve seen it.
- This is the second time she’s moved house.
- TODAY, THIS WEEK, THIS MORNING...
- Mary’s done a lot of work today
- I haven’t watched any football matches this week
- Have you had a holiday this year?
Bài tập thì hiện tại hoàn thành mới nhất
- Use the correct verb forms and FOR or SINCE.
- I …......... … (not have) time to do any typing…..... …Monday.
- The boy …....... … (wear) the same old clothes .........…… a week.
- He …........ … (not ride) a bike…...... …2000.
- It …......... … (not show) here…................... ages.
- They …...... ..… (live) in that house …............. it was built.
- My neighbor….................... (not speak) to me …....... … more than two months.
- She…........... … (wait) for you …........ two hours and a half.
- My father…............. … (not get) enough exercise............ his last operation.
- Our sister ….... ……. (apply) for jobs…. …… she left school last summer.
- Correct the mistakes in the following sentences.
- I have been in Mexico during the summer of 1998.
- Three years ago I had been a student at a university in New York.
- We took the bus downtown, did a few errands, and had gone to lunch.
- The doctor had seen ten patients since 8 o’clock this morning.
- He is studying English for the last 5 years.
- I am studying here since August.
- We have met several fascinating people at the conference last week.
- Once upon a time a beautiful princess has lived in a castle.
- I’ve been owning this answer phone for three years.
- They haven’t been selling all tickets for the Cup Final yet.
III. Use the correct verb form
- A few days ago I (learn)....................that someone plans to knock down the White Horse Inn. This pub (be)..................the centre of the village life for the centuries. It (stand) ........................at our crossroads for 500 years. It (be) ..............famous in the old days, and Shakespeare once (stay) ................there, they say. I (live) ............................in Brickfield all my life. The villagers (know) ................about the plan for less than a week and already there’s a “Save our Pub” campaign. Last week we (be)...............happy, but this week we are angry. We will stop them, you’ll see.
2.
A: (you/finish) .........................................your homework yet?
B: No. I (not/start).......................................it yet. How about you?
A: I (already/do).....................................it. I (finish)........................it an hour ago.
- Where (you/be) .....................................since you (leave).......................the party?
- The house looks nice. Who (decorate)...........................it?
- (She/have)...............................a holiday this year? No, not yet.
- This is the second time we (visit) .................................Dalat.
Học Thử Ngay Tại Đây
- Nếu thấy bài viết này hay thì like và chia sẽ nhé (y)Từ khóa » For Ages Là Dấu Hiệu Của Thì Nào
-
Dấu Hiệu Nhận Biết Thì Hiện Tại Hoàn Thành đặc Trưng Nhất Và Ví Dụ
-
Dấu Hiệu Nhận Biết Và Cách Sử Dụng Các Thì Trong Tiếng Anh
-
Học Từ Vựng - 12 THÌ TRONG TIẾNG ANH VÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT...
-
Dấu Hiệu Nhận Biết Và Cách Sử Dụng Các Thì Cơ Bản Trong Tiếng Anh
-
10 Cấu Trúc Câu Phổ Biến Trong Tiếng Anh Giao Tiếp - Langmaster
-
Phân Biệt Thì Hiện Tại Hoàn Thành Và Thì Quá Khứ đơn - TiengAnhK12
-
Thành Thục Các Thì Trong Tiếng Anh - Cách Dùng, Dấu Hiệu Nhận Biết ...
-
Dấu Hiệu Nhận Biết Các Thì Trong Tiếng Anh - K3KT1-TTU FORUM
-
Phân Biệt Cấu Trúc Since Và For Chuẩn Nhất - Step Up English
-
Top 0 For Ages Là Dấu Hiệu Của Thì Nào 2022 - Thả Rông
-
Công Thức Thì Hiện Tại Hoàn Thành, Cách Dùng & Dấu Hiệu Nhận Biết
-
"Tất Tần Tật" Những Khác Biệt Trong Cách Dùng SINCE Và FOR
-
Cấu Trúc, Cách Dùng Since Và For Trong Tiếng Anh Căn Bản
-
Dấu Hiệu Nhận Biết Các Thì Trong Tiếng Anh ? - Hoc24