Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Earn" | HiNative
Có thể bạn quan tâm
- Đăng ký
- Đăng nhập
Ý nghĩa của "Earn" trong các cụm từ và câu khác nhau
Q: earned có nghĩa là gì? A: To get something by working hard. Xem thêm câu trả lời Q: earn 2000p/m có nghĩa là gì? A: Don’t reply. It’s a scam. I think p/m means “pounds per minute,” which is the currency in Britain. Xem thêm câu trả lời Q: earn có nghĩa là gì? A: working for something as a reward Xem thêm câu trả lời Q: earned có nghĩa là gì? A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời Xem thêm câu trả lời Q: you earn what you take. có nghĩa là gì? A: 你出的句子有點尷尬,說'You take only what you earn' 會比較自然,就是 '你只獲得你賺到的' 的意思 Xem thêm câu trả lờiCâu ví dụ sử dụng "Earn"
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với earned. A: I have earned a lot of money in this business.She has earned everyone’s respect after speaking the truth. Xem thêm câu trả lời Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với earned not given. A: That award was earned, not given. Xem thêm câu trả lời Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với earn. A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời Xem thêm câu trả lời Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với earn. A: "I go to work to earn money""You earned my trust""You should take a day off, you earned it (you worked hard so you deserve a break)" Xem thêm câu trả lời Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với earn. A: @IreneHsieh: I go to work to earn money.She studied hard every night. She earned her good grades. Xem thêm câu trả lờiTừ giống với "Earn" và sự khác biệt giữa chúng
Q: Đâu là sự khác biệt giữa earn và gain ? A: earn is used when you work and "earn" something in return, meanwhile, gain is used for something you get over time. Example: You can gain more followers on Instagram if you upload more frequently Xem thêm câu trả lời Q: Đâu là sự khác biệt giữa earn và gain ? A: You earn money. お金を稼ぐ。You earn someone’s respect. 誰かが私のことを尊重するようにした。➡️ お金の話でよく使う言葉です。また、努力して物に値する/努力して物事を手に入れた時にも使います。努力して得られたもの。You gain weight. (太りました)➡️ 物事を手に入れたという感じです。ある原因で得られたもの。 Xem thêm câu trả lời Q: Đâu là sự khác biệt giữa earn và yearn ? A: to earn = to gain (money, love . . . anything)to yearn = to desire (money, love . . . anything) Xem thêm câu trả lời Q: Đâu là sự khác biệt giữa earn và obtain ? A: she inherited/obtained her father's house.. Yes both can be use Xem thêm câu trả lời Q: Đâu là sự khác biệt giữa earn và gain ? A: Earn means something you have gotten through working and doing something example: I earned my badge by helping the elderly whereas a gain is something you get that means you have more than what you had. Example: Question: “what did you gain through robbing the bank?”Answer: “I gained in money, now im richer” gain means a positive “er”, for example richer, cooler, smarter, happier etc. Xem thêm câu trả lờiBản dịch của"Earn"
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? It' earned A: that's awesome!! 그것은 대박어요! (이것은 맞아요?) sorry for my bad Korean. But hope it works out well for you! I definitely recommend getting it on your computer even if you don't use it often because it may help out a lot in the future especially if you do have to write any essays or emails in the future. Xem thêm câu trả lời Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? earn A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời Xem thêm câu trả lời Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? earn A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời Xem thêm câu trả lời Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Anh) như thế nào? earned it? A: Earned it Xem thêm câu trả lờiNhững câu hỏi khác về "Earn"
Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm earn. A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời Xem thêm câu trả lời Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm earn. A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời Xem thêm câu trả lời Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm earn and deserve. A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời Xem thêm câu trả lời Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm on, own, earn. A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời Xem thêm câu trả lời Q: how much you earn here cái này nghe có tự nhiên không? A: How much do you earn here Xem thêm câu trả lờiÝ nghĩa và cách sử dụng của những từ và cụm từ giống nhau
deserve gain give here much not obtain own take yearnearn
Earlobes earloob Earls early Earlybird earlyer earm earmark earmuff Earmuffs earnable earnd Earned earner earnest earnestly earnestness Earnhardt earning earningsHiNative là một nền tảng để người dùng trao đổi kiến thức của mình về các ngôn ngữ và nền văn hóa khác nhau.
Những câu hỏi mới nhất- Hiển thị thêm
- Từ này Xạo lờ có nghĩa là gì?
- Cho tôi xin hỏi về cách xưng hô trong tiếng Việt. Em Long nhỏ tuổi hơn em Tuấn nên Long gọi là an...
- Đâu là sự khác biệt giữa "cảm ơn" và "con cảm ơn" ?
- I understand both sentences are correct but which word order would you say is more common in Viet...
- Nói câu này trong Tiếng Việt như thế nào? 請問這裡有人坐了嗎?
- Hiển thị thêm
- Cho tôi xin hỏi về cách xưng hô trong tiếng Việt. Em Long nhỏ tuổi hơn em Tuấn nên Long gọi là an...
- I am confused we say 22th or 22nd?
- ماذا يعني عندما شخص يقول "صح فطورك" وماذا يجب ان أرد عليه؟ 🤔
- Từ này "nopor" có nghĩa là gì?
- Từ này 夫婦漫才 có nghĩa là gì?
- 「真夏の夜の淫夢」はどこで見ることができますか?
- Nói cái này như thế nào? Cái này có nghĩa là gì? Sự khác biệt là gì? Hãy chỉ cho tôi những ví dụ với ~~. Hỏi gì đó khác
- HiNative
- E
- Earn
Từ khóa » Cách Dùng Từ Earn
-
Phân Biệt Gain, Earn Và Win - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Ý Nghĩa Của Earn Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Earn | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Phân Biệt GAIN , EARN Và WIN - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Hướng Dẫn Sử Dụng Binance Earn
-
EARN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'earn' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) EARN
-
Earn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sự Khác Biệt Giữa “Win”, “Earn” Và “Gain” – Tự Học IELTS
-
Earn - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
"get" And "earn " [Lưu Trữ]
-
Earned - Wiktionary Tiếng Việt
-
Earn - Chia Động Từ - ITiengAnh