CAUSATIVE FORM – HAVE / GET SOMETHING DONE - Part 2
Có thể bạn quan tâm
CAUSATIVE FORM – HAVE / GET SOMETHING DONE
1) Động từ cầu khiến/khởi phát: có nghĩa là ai đó làm một việc gì cho chúng ta. Có thể là do việc đó khó, không thể làm được hay đơn giản là chúng ta không muốn làm việc đó.
have + sth + past participle
a) She's having her house painted.
b) We've had the carpets cleaned.
c) They'll be having their dinner served at half past eight.
d) We've been having our garden remodeled.
2) Nếu chúng ta muốn đề cập đến người/tác nhân thực hiện hành động này, chúng ta dùng "by + tác nhân":
have + sth + past participle + by...
a) He's having his tattoo done by one of the best experts in the city.
b) Every Saturday we have our car cleaned by a local lad in the village.
c) She had had her nails done before her hair was cut by Sassoon.
d) They'll have had their meal served by the time we arrive.
3) Chúng ta cũng dùng hình thức khởi phát/cầu khiến để nói về những trải nghiệm xấu hoặc những rủi ro/bất hạnh đã xảy ra; hay một trải nghiệm nói chung.
have + sth + past participle + (by + tác nhân)
a) They've had their suitcases stolen at the airport.
b) We've had our electricity cut off all day.
c) I had my car lights smashed by vandals.
d) He had his garden destroyed by the storm.
e) Sherry had her children playing in the garden.
4) Chúng ta cùng so sánh sự khác nhau giữa 3 động từ khởi phát/cầu khiến:
HAVE - GET - MAKE
a) He has the lawn mown every weekend by his son.
(He does not do it, his son does.)
=> HAVE + sth + PAST PARTICIPLE
a') I'll have the porter bring your luggage up right away.
(He arranges for the porter to bring the guest's luggage.)
=> HAVE + sb + BARE INFINITIVE
=> giao trách nhiệm cho người khác làm việc đó.
b) He got the lawn mown by his son.
(He encouraged him to do it for him.)
=> GET + sth + PAST PARTICIPLE
b') He got his son to mow the lawn for him.
(He persuaded his son to do it for him.)
=> GET + sb + TO INFINITIVE
=> thuyết phục/khuyến khích người khác làm việc đó hoặc lừa phỉnh người khác để họ làm việc đó.
c) He made his son mow the lawn.
(He insisted or ordered his son do it.)
=> MAKE + sb + BARE INFINITIVE
=> bắt buộc/ra lệnh người khác làm việc đó.
5) "GET" thường được dùng trong văn nói thể hiện sự thân thiện. Chúng ta cũng dùng "GET" khi chính chủ từ thực hiện hành động.
a) They always get their homework done on time.
b) He got the lawn mown before lunch.
c) I got all the ingredients prepared before cooking the paella.
d) You had better get organized or you'll be late.
Mời các bạn tham khảo bài viết liên quan (phần 1) => Let, Make, Have, Get + somebody
Từ khóa » Công Thức Get Something Done
-
Cấu Trúc Nhờ Vả Trong Tiếng Anh (Have Something Done) - Thành Tây
-
Nắm Chắc Cách Dùng Cấu Trúc HAVE SOMETHING DONE
-
Cấu Trúc Have/get Something Done
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Have Something Done Trong Tiếng Anh
-
Cấu Trúc Have Something Done Và Get Something Done Trong Tiếng ...
-
Cách Dùng Cấu Trúc Have/get Something Done Kèm Bài Tập Vận Dụng
-
Have Something Done: Cấu Trúc Và ý Nghĩa - IIE Việt Nam
-
Thể Cầu Khiến: Have/Get Something Done - TiengAnhK12
-
Cấu Trúc Câu Nhờ Vả (Have Something Done) Trong Tiếng Anh: Ví Dụ ...
-
Cấu Trúc Câu Cầu Khiến - Langmaster
-
Cấu Trúc Câu Nhờ Vả Ai đó Làm Gì (Have Something Done) Chi ...
-
Cấu Trúc Have/get Something Done - MarvelVietnam
-
Một Số Cấu Trúc đặc Biệt Thông Dụng
-
Nắm Vững Cấu Trúc Nhờ Vả Trong Tiếng Anh Dễ Dàng Nhất