Cay đắng - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
cay đắng
- Entry
- Discussion
- Language
- Watch
- Edit
Contents
- 1 Vietnamese
- 1.1 Etymology
- 1.2 Pronunciation
- 1.3 Adjective
Vietnamese
editEtymology
editFrom cay (“spicy”) + đắng (“bitter”), calque of Chinese 辛苦 (tân khổ).
Pronunciation
edit- (Hà Nội) IPA(key): [kaj˧˧ ʔɗaŋ˧˦]
- (Huế) IPA(key): [kaj˧˧ ʔɗaŋ˦˧˥]
- (Saigon) IPA(key): [ka(ː)j˧˧ ʔɗaŋ˦˥]
Adjective
editcay đắng
- (of human experience) bitter; painful; miserable Synonym: đắng cay cuộc đời cay đắng ― a miserable life
- Vietnamese compound terms
- Vietnamese terms calqued from Chinese
- Vietnamese terms derived from Chinese
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese adjectives
- Vietnamese terms with usage examples
- Chinese terms with non-redundant manual transliterations
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Cay đáng
-
Ngũ Gia Bì Chân Chim - Cây Chân Chim, Cây đáng
-
Những Loài Cây đáng Sợ
-
Cay Đắng - Tuấn Quang [Official] - YouTube
-
Cay Đắng - Hồng Phượng | MV Official | Nhạc Trữ Tình Bolero Xao ...
-
Từ Cây đáng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Đây Là Loài Cây đáng Sợ Nhất Thế Giới, Tiết Ra Nọc độc Giống Bọ Cạp
-
7 Top 9+ Tường Cây đáng Tin Cậy Nhất Mới Nhất
-
Kẹp Tóc Mái Bằng Nhựa Cây Đáng Yêu Thời Trang Gấu Ngọt Ngào ...
-
[HCM]Nón Vải Mầm Cây Đáng Yêu Cho Bé. Phụ Kiện Tóc ... - Lazada
-
Kẹp Tóc Dệt Kim Hình Trái Cây đáng Yêu Cho Nữ | Shopee Việt Nam
-
Chậu Cây đáng Yêu - Chậu Hình Thú đáng Yêu | Shopee Việt Nam
-
Từ Điển - Từ Cây đáng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cay Đắng Tình Đời (Remix Beat)