CBCC Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Cbcc - Từ Điển Viết Tắt

Từ Điển Viết Tắt Từ Điển Viết Tắt

Bài đăng mới nhất

Phân Loại

  • *Nhóm ngôn ngữ Anh (3706)
  • *Nhóm ngôn ngữ Việt (940)
  • 0 (1)
  • 1 (1)
  • 2 (1)
  • 3 (4)
  • 4 (2)
  • 5 (1)
  • 6 (1)
  • 7 (1)
  • 8 (1)
  • 9 (1)
  • A (252)
  • B (217)
  • C (403)
  • D (311)
  • E (190)
  • F (178)
  • G (179)
  • H (193)
  • I (170)
  • J (50)
  • K (131)
  • L (147)
  • M (223)
  • N (211)
  • O (134)
  • P (274)
  • Q (52)
  • R (145)
  • S (316)
  • T (316)
  • U (104)
  • V (117)
  • W (93)
  • X (33)
  • Y (33)
  • Z (24)

Tìm từ viết tắt

Tìm kiếm

Post Top Ad

Chủ Nhật, 18 tháng 10, 2020

CBCC là gì? Ý nghĩa của từ cbcc

CBCC là gì ?

CBCC là “Cán bộ công chức” trong tiếng Việt.

Ý nghĩa của từ CBCC

CBCC có nghĩa “Cán bộ công chức”.

CBCC là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng CBCC là “Cán bộ công chức”. Gợi ý viết tắt liên quan đến CBCC: + CV: Công việc. + ĐHCĐ: Đại học Công đoàn. + HĐCD: Hội đồng chức danh. + CTTNHH: Công ty trách nhiệm hữu hạn. + KCN: Khu công nghiệp. + TCTD: Tổ chức tín dụng. + ĐHCN: Đại học Công nghiệp. + HĐCDGSN: Hội đồng chức danh giáo sư ngành. + BGD: Bộ Giáo dục. + TCCS: Tổ chức cơ sở. + CSPK: Công suất phản kháng. + LCT: Luật công ty. + NHCTVN: Ngân hàng Công thương Việt Nam. + NHCTHP: Ngân hàng Công thương Hải Phòng. + CTXH: Công tác xã hội. + CTĐL: Công ty Điện lực. + BT: Bộ trưởng. + CBQLGD: Cán bộ quản lý giáo dục. + CLB: Câu lạc bộ. + HĐCDGS: Hội đồng chức danh giáo sư. + BCHQS: Bộ chỉ huy quân sự. + ĐHCN: Đại học Công nghệ. + BXL: Bộ xử lý. + CNH: Công nghiệp hóa. + CAND: Công an nhân dân. + DHKTCN: Đại học Kỹ thuật Công nghệ. + KDCN: Kiểu dáng công nghiệp. + CNTT: Công nghệ thông tin. + PCTPCNC: Phòng chống tội phạm công nghệ cao. + TTCN: Tiểu thủ công nghiệp. + CNV: Công nhân viên. + TCTTMSG: Tổng công ty Thương mại Sài Gòn. + CT: Công ty. + TPCN: Thực phẩm chức năng. + CTCK: Công ty chứng khoán. ... Chia sẻ: Facebook Twitter Pinterest Linkedin Whatsapp Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủ

Post Top Ad

Bài đăng ngẫu nhiên

  • OCE là gì? Ý nghĩa của từ oce
  • NT là gì? Ý nghĩa của từ nt
  • TOS là gì? Ý nghĩa của từ tos
  • HHH là gì? Ý nghĩa của từ hhh
  • ĐK là gì? Ý nghĩa của từ đk

Phân Loại

*Nhóm ngôn ngữ Anh *Nhóm ngôn ngữ Việt 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Copyright © Từ Điển Viết Tắt

Từ khóa » Cbcc Là Gì