CBCNV Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Cbcnv - Từ Điển Viết Tắt
Bài đăng mới nhất
Phân Loại
- *Nhóm ngôn ngữ Anh (3706)
- *Nhóm ngôn ngữ Việt (940)
- 0 (1)
- 1 (1)
- 2 (1)
- 3 (4)
- 4 (2)
- 5 (1)
- 6 (1)
- 7 (1)
- 8 (1)
- 9 (1)
- A (252)
- B (217)
- C (403)
- D (311)
- E (190)
- F (178)
- G (179)
- H (193)
- I (170)
- J (50)
- K (131)
- L (147)
- M (223)
- N (211)
- O (134)
- P (274)
- Q (52)
- R (145)
- S (316)
- T (316)
- U (104)
- V (117)
- W (93)
- X (33)
- Y (33)
- Z (24)
Tìm từ viết tắt
Tìm kiếmPost Top Ad
Thứ Tư, 28 tháng 10, 2020
CBCNV là gì? Ý nghĩa của từ cbcnvCBCNV là gì ?
CBCNV là “Cán bộ công nhân viên” trong tiếng Việt.Ý nghĩa của từ CBCNV
CBCNV có nghĩa “Cán bộ công nhân viên”.CBCNV là viết tắt của từ gì ?
Cụm từ được viết tắt bằng CBCNV là “Cán bộ công nhân viên”. Gợi ý viết tắt liên quan đến CBCNV: + UVBCT: Ủy viên Bộ chính trị. + CTCN: Công ty cấp nước. + NHCTCN: Ngân hàng Công thương Chi nhánh. + PTV: Phát thanh viên. + NNCĐDC: Nạn nhân chất độc da cam. + CNKT: Công nhân kỹ thuật. + CV: Công việc. + KDCN: Kiểu dáng công nghiệp. + CTCC: Công trình công cộng. + KHKTHN: Khoa học kỹ thuật hạt nhân. + KSND: Kiểm sát nhân dân. + GVG: Giáo viên giỏi. + SV–HS: Sinh viên học sinh. + CTĐL: Công ty Điện lực. + NHCTHP: Ngân hàng Công thương Hải Phòng. + TNND: Tiếng nói Nhân dân. + BC: Bán công. + ĐHCN: Đại học Công nghệ. + CNV: Công nhân viên. + TCVSG: Thảo Cầm Viên Sài Gòn. + SVNCKH: Sinh viên nghiên cứu khoa học. + CTCK: Công ty chứng khoán. + CĐV: Cổ động viên. + CAHN: Công an Hà Nội. + HSV: Hội sinh viên. + CAND: Công an nhân dân. + GV: Giáo viên. + PV: Phóng viên. + TNSV: Thanh niên sinh viên. + TTVGT: Trật tự viên giao thông. + TVV: Tư vấn viên. + KCN: Khu công nghiệp. + DNTN: Doanh nghiệp tư nhân. + BXL: Bộ xử lý. + NDT: Nhân dân tệ. + CNTT: Công nghệ thông tin. + LCT: Luật công ty. + VKSNDTC: Viện kiểm sát nhân dân tối cao. + CSPK: Công suất phản kháng. ... Chia sẻ: Facebook Twitter Pinterest Linkedin Whatsapp Nhãn: *Nhóm ngôn ngữ Việt, C Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủPost Top Ad
Bài đăng ngẫu nhiên
- OCE là gì? Ý nghĩa của từ oce
- NT là gì? Ý nghĩa của từ nt
- TOS là gì? Ý nghĩa của từ tos
- ĐK là gì? Ý nghĩa của từ đk
- HHH là gì? Ý nghĩa của từ hhh
Phân Loại
*Nhóm ngôn ngữ Anh *Nhóm ngôn ngữ Việt 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Copyright © Từ Điển Viết TắtTừ khóa » Cbcnv Là Gì
-
CBCNV Là Gì? Nghĩa Của Từ Cbcnv - Abbreviation Dictionary
-
Tại Sao Cbcnv Là Gì - Ý Nghĩa Của Từ Cbcnv
-
Tại Sao Cbcnv Là Gì ? Ý Nghĩa Của Từ Cbcnv Cbcnv Là Gì
-
CBNV Là Gì? -định Nghĩa CBNV | Viết Tắt Finder - Abbreviation Finder
-
Cách Phân Biệt Cán Bộ, Công Chức Và Viên Chức Dễ Hiểu Nhất
-
Tại Sao CBCNV Làm Việc Trong Công Ty CP Mua Cổ Phiếu Phát Hành ...
-
Phát Hành Cổ Phiếu Cho CBCNV - Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước
-
CBNV Là Gì? - AM Vietnam Translation Company
-
Cơ Cấu Trình độ Và Số Lượng đội Ngũ CBCNV Của EVN
-
Quy định Mới Tác động Tích Cực đến CBCNV Như Thế Nào???
-
Tầm Quan Trọng Của Việc Tổ Chức Khám Sức Khỏe định Kỳ Cho Cán Bộ ...
-
Vay Cán Bộ Công Nhân Viên - Ngân Hàng Liên Doanh Việt - Nga (VRB)