Ce Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Pháp - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
này, đó, ấy là các bản dịch hàng đầu của "ce" thành Tiếng Việt.
ce pronoun ngữ pháp + Thêm bản dịch Thêm ceTừ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt
-
này
pronoun(cet khi đứng trước nguyên âm hay h câm; danh từ giống cái cette; số nhiều ces) này, ấy
J'ai ouï dire que ce produit avait toute une réputation auprès des connaisseurs de café.
Tôi nghe nói sản phẩm này nổi tiếng trong giới sành cà phê.
FVDP French-Vietnamese Dictionary -
đó
determinerNous avons résolu ce problème en une semaine.
Chúng tôi đã giải quyết vấn đề đó trong một tuần.
FVDP-Vietnamese-French-Dictionary -
ấy
(cet khi đứng trước nguyên âm hay h câm; danh từ giống cái cette; số nhiều ces) này, ấy
Après sa mort ses peintures ont été exposés dans ce musée.
Sau khi ông chết, các bức tranh của ông ấy đã được trưng bày tại bảo tàng này.
FVDP French-Vietnamese Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- điều
- đây
- kia
- nấy
- rứa
- cái kia
- cái này
- cái đó
- cái ấy
- việc này
- việc ấy
- nó
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ce " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
CE noun proper masculine feminine ngữ pháp + Thêm bản dịch Thêm CETừ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt
-
này
pronounCette phrase doit être vérifiée par un locuteur natif.
Cần có người bản xứ kiểm tra câu này.
en.wiktionary.org -
cái này
pronounQu'est-ce que c'est que ça ?
Cái này là cái gì?
en.wiktionary.org
Hình ảnh có "ce"
Bản dịch "ce" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Ce Trong Tiếng Pháp
-
Tính Từ Chỉ định Trong Tiếng Pháp
-
Tính Từ Chỉ định Và đại Từ Chỉ định Trong Tiếng Pháp
-
Tính Từ Chỉ Định Trong Tiếng Pháp - Les Adjectifs Démonstratifs
-
Tính Từ Chỉ định Trong Tiếng Pháp - SÀI GÒN VINA
-
Đại Từ Ce/Cet/Cette/Ces : +Dùng... - Vui Học Tiếng Pháp - Facebook
-
Ce Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Pháp-Việt
-
Ce, Cela, ça (cái Này, điều Này,...) Trong Tiếng Pháp
-
Tính Từ Chỉ định Tiếng Pháp - L'adjectif Démonstatif
-
Phân Biệt Cách Dùng Ce, ça, Ceci Và Cela Trong Tiếng Pháp
-
Ngữ Pháp / Đặt Câu Hỏi Với Combien Và Tính Từ Chỉ định | TV5MONDE
-
Ngữ Pháp / Đề Nghị Lịch Sự Bằng Cách Sử Dụng "est-ce Que" Và Ngữ ...
-
Ngữ Pháp Tiếng Pháp Theo Yêu Cầu-Số 4: Ce, Cet, Cette, Ces
-
Hướng Dẫn Về Tính Từ Biểu Thị Tiếng Pháp