CEE Là Gì? -định Nghĩa CEE | Viết Tắt Finder
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ › 3 chữ cái › CEE What does CEE mean? Bạn đang tìm kiếm ý nghĩa của CEE? Trên hình ảnh sau đây, bạn có thể thấy các định nghĩa chính của CEE. Nếu bạn muốn, bạn cũng có thể tải xuống tệp hình ảnh để in hoặc bạn có thể chia sẻ nó với bạn bè của mình qua Facebook, Twitter, Pinterest, Google, v.v. Để xem tất cả ý nghĩa của CEE, vui lòng cuộn xuống. Danh sách đầy đủ các định nghĩa được hiển thị trong bảng dưới đây theo thứ tự bảng chữ cái. Ý nghĩa chính của CEE
Hình ảnh sau đây trình bày ý nghĩa được sử dụng phổ biến nhất của CEE. Bạn có thể gửi tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi cho bạn bè qua email.Nếu bạn là quản trị trang web của trang web phi thương mại, vui lòng xuất bản hình ảnh của định nghĩa CEE trên trang web của bạn.
-
Trích dẫn với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn với tư cách là Quản trị viên trang web
Tất cả các định nghĩa của CEE
Như đã đề cập ở trên, bạn sẽ thấy tất cả các ý nghĩa của CEE trong bảng sau. Xin biết rằng tất cả các định nghĩa được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên phải để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.| từ viết tắt | Định nghĩa |
|---|---|
| CEE | Bắt đối phương thiết bị |
| CEE | Centro de Engenharia Elétrica |
| CEE | Centro de Estudios Ecumenicos |
| CEE | Centro de Estudios Europeos |
| CEE | Centro de Estudos da Eletricidade |
| CEE | Certificat d'Economie d'Energie |
| CEE | Cherepovets |
| CEE | Chống lại Enplacement máy xúc |
| CEE | Comité d'Expansion Économique |
| CEE | Communauté Économique Européenne |
| CEE | Compagnie Européenne d'Exportation |
| CEE | Comunità Economica Europea |
| CEE | Conferencia Episcopal Española |
| CEE | Confort et Économies d'Energie |
| CEE | Creatine Ethyl Ester HCL |
| CEE | Có điều kiện-mong đợi dự toán |
| CEE | Dân sự và kỹ thuật môi trường |
| CEE | Giáo dục công nghệ hóa học |
| CEE | Giáo hội công tham gia cuộc gặp |
| CEE | Hội nghị về kỹ thuật điện |
| CEE | Hội tụ tăng cường Ethernet |
| CEE | Hội đồng giáo dục môi trường |
| CEE | Hợp tác kỹ thuật môi trường |
| CEE | Kỹ thuật dân dụng và môi trường |
| CEE | Miền trung và Đông Âu |
| CEE | Môi trường hợp tác doanh nghiệp |
| CEE | Ngoại ngựa estrogen |
| CEE | Nhà hát Opéra des Enseignantes et des Enseignants |
| CEE | Phiên bản doanh nghiệp CollabNet |
| CEE | Phần tử điện tử phức tạp |
| CEE | Thiết bị thương mại tương đương |
| CEE | Thông tin liên lạc điện tử nguyên tố |
| CEE | Tinh thể vượt quá Enantiomeric |
| CEE | Trung Quốc giáo dục hội chợ triển lãm |
| CEE | Trung tâm d'Entrepreneuriat et d'Essaimage |
| CEE | Trung tâm d'Etudes Européennes |
| CEE | Trung tâm d'Etudes de l'Ennéagramme |
| CEE | Trung tâm d'Etudes des phát |
| CEE | Trung tâm d'Études de l'Emploi |
| CEE | Trung tâm giáo dục môi trường |
| CEE | Trung tâm kinh doanh giáo dục |
| CEE | Trung tâm kinh tế giáo dục |
| CEE | Trung tâm xuất sắc trong giáo dục |
| CEE | Trung tâm Électrique Entreprise |
| CEE | Trung tâm điều hành giáo dục |
| CEE | Trung Đông Âu |
| CEE | Tập đoàn cho năng lượng hiệu quả |
| CEE | Ủy ban quốc tế về quy tắc cho sự chấp thuận của kỹ thuật điện |
| CEE | Ủy ban về giáo dục kỹ thuật |
| CEE | Ủy ban về quy tắc cho sự chấp thuận của kỹ thuật điện |
| CEE | Ủy ban Économique đổ l'Europe |
Trang này minh họa cách CEE được sử dụng trong các diễn đàn nhắn tin và trò chuyện, ngoài phần mềm mạng xã hội như VK, Instagram, WhatsApp và Snapchat. Từ bảng ở trên, bạn có thể xem tất cả ý nghĩa của CEE: một số là các thuật ngữ giáo dục, các thuật ngữ khác là y tế, và thậm chí cả các điều khoản máy tính. Nếu bạn biết một định nghĩa khác của CEE, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ bao gồm nó trong bản Cập Nhật tiếp theo của cơ sở dữ liệu của chúng tôi.
‹ CEA
CED ›
CEE là từ viết tắt
Tóm lại, CEE là từ viết tắt có thể đại diện cho nhiều thuật ngữ khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách giải thích của nó có thể khác nhau trên các lĩnh vực khác nhau như công nghệ, kinh doanh, giáo dục, địa lý, chính phủ, luật pháp và các lĩnh vực chuyên môn khác. Nếu bạn có nhiều cách hiểu hoặc ý nghĩa hơn cho từ viết tắt này, chúng tôi khuyến khích bạn liên hệ với chúng tôi và chia sẻ chúng, vì việc hiểu cách sử dụng đa dạng của các từ viết tắt như CEE sẽ giúp bạn giao tiếp và hiểu tốt hơn trên nhiều lĩnh vực khác nhau.-
Ưu điểm của việc sử dụng từ viết tắt CEE
-
Nhược điểm của việc sử dụng từ viết tắt CEE
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Cee Nghĩa Là Gì
-
Cee Là Gì, Nghĩa Của Từ Cee, Trạm Biến Áp Cee Ngày Ấy Và Hiện ...
-
Chữ Cee Là Gì ? Trên Đường Phố Sài Thủy Đài Thời Pháp
-
Cee Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Tên Cee
-
CEE Tiếng Ý Là Gì? - Từ điển Ý-Việt
-
Định Nghĩa Converged Enhanced Ethernet (CEE) Là Gì?
-
"cee" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cee Trong Tiếng Việt. Từ điển Italia-Việt
-
Chữ CEE Trên Các Trạm Biến áp ở Sài Gòn Nghĩa Là Gì?
-
Chữ CEE Trên Các Trạm Biến áp ở Sài Gòn Nghĩa Là Gì?
-
Chữ CEE Trên Các Trạm Biến áp ở Sài Gòn Nghĩa Là Gì? - KB Concept
-
Chữ CEE Trên Các Trạm Biến áp ở Sài Gòn Nghĩa Là Gì?
-
CEE Là Gì? Trên đường Phố Sài... - Sài Gòn Trong Tim Tôi | Facebook
-
CEE Là Gì, Nghĩa Của Từ CEE | Từ điển Viết Tắt





