Celebrate Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "celebrate" thành Tiếng Việt

kỷ niệm, ăn mừng, ca tụng là các bản dịch hàng đầu của "celebrate" thành Tiếng Việt.

celebrate verb ngữ pháp

(transitive) To extol or honour in a solemn manner. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kỷ niệm

    verb noun

    honour by rites, ceremonies, etc.

    My mom even made me a celebration pie.

    Mẹ tôi thậm chí còn làm cho tôi một chiếc bánh lễ kỷ niệm.

    en.wiktionary2016
  • ăn mừng

    verb

    Let's celebrate the anniversary of our first kiss.

    Hãy ăn mừng kỷ niệm ngày chúng ta hôn nhau lần đầu.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • ca tụng

    My drawings celebrate the beauty of what we all stand to lose.

    Những bức vẽ của tôi ca tụng vẻ đẹp của những cảnh quan đang dần mất đi.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cử hành
    • làm lễ kỷ niệm
    • tán dương
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " celebrate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "celebrate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Từ Tiếng Anh Celebrate